(0)Video Review
Máy Scan Epson WorkForce DS-7500 là dòng máy Scan được trang bị đầy đủ các tính năng chuyên nghiệp, luôn mang đến cho người dùng những trải nghiệm chân thật nhất, bạn có thể vừa quét trên mặt phẳng với những tài liệu dày mỏng khác nhau và vừa có thể quét liên tục 2 mặt tự động với khay nạp ADF 100 tờ được tích hợp. Giúp bạn gia tăng hiệu suất hoạt động của doanh nghiệp.

Với bộ nạp giấy tự động 200 tờ, máy Scan Epson WorkForce DS-7500 chấp nhận nhiều loại giấy chuẩn và giấy mỏng khác nhau có kích cỡ nhỏ hơn A6 (khoảng 60-190gsm) cho tới các kích thước khác từ 50-128gsm. Máy còn được trang bị bộ cảm biến siêu âm ngăn ngừa tình trạng quét 2 tờ cùng lúc và cảnh báo người dùng nếu nạp sai cỡ giấy.
Với việc tích hợp dạng quét phẳng trên mặt gương và trên ADF, máy Scan Epson WorkForce DS-7500 cho phép bạn quét được với nhiều dạng tài liệu với độ dày, mỏng khác nhau.
Máy Scan Epson WorkForce DS-7500 với thiết kế bền bỉ, công suất quét hằng ngày lên đến 4.000 tờ /ngày, chắc chắn sẽ là trợ thủ đắc lực giúp bạn giải quyết mọi vấn đề liên quan đến Scan.
.jpg)
Tốc độ quét lên đến 40ppm (một mặt) và 80ipm (2 mặt 1 lượt) nâng tổng số trang quét hàng ngày lên đến 4,000 trang, cỗ máy có hiệu suất làm việc tối ưu nhất hiện nay.
Máy Scan Epson WorkForce DS-7500 cho phép người dùng quản lý file đã scan dễ dàng hơn với phần mềm chuyên nghiệp đã được trang bị.
Ứng dụng Document Capture Pro (Windows)
Phần mềm này cho phép người dùng dễ dàng scan, xem, chỉnh sửa, lưu và truyền các tài liệu đã scan.
Tính năng này có thể nhận biết mã vạch, các ký tự và các trang trắng trong các tài liệu đã scan để phân chia thành các folder khác nhau.
Ứng dụng còn cho phép truy cập nhanh vào các điểm đến sau khi scan như scan to print, email, Windows™ Public Folder, FTP Web Folder, và các dịch vụ Scan-to-Cloud như Microsoft® SharePoint Server, Evernote®, và Google® Docs™. Ứng dụng hỗ trợ 30 settings.
Phần mềm OCR thông minh có thể chuyển đổi tài liệu giấy, ảnh số và các tập tin PDF sang văn bản điện tử ở định dạng có thể soạn thảo và tìm kiếm được. Phần mềm hỗ trợ Tiếng Anh, Tiếng Trung giản thể và tiếng Trung truyền thống.
Người dùng có thể chia sẻ máy quét với nhiều người dùng trong cùng hệ thống qua cổng Ethernet, và có thể dễ dàng chọn PC mong muốn để quét qua ứng dụng Document Capture Pro (với người dùng Windows) hay Epson scan (với người dùng Mac) được cài đặt trên client hoặc trên server PC.

Chọn một trong những màu sắc (đỏ, xanh da trời , xanh lá cây, hồng, tím, vàng hoặc cam) hoặc sử dụng setting để bỏ hoặc nâng cao độ nét của các chữ ký, các con dấu “tuyệt mật” và “khẩn cấp”. tính năng này còn có thể nâng cao hoặc loại bỏ nhiều màu sắc (tối đa 5 màu) trong cùng 1 lượt.
Máy quét DS-7500 được chứng nhận tiêu chuẩn Energy Star với mức tiêu thụ điện năng thấp. Tiết kiệm điện năng bằng cách cài đặt tắt máy chiếu sau khi không sử dụng trong một thời gian cụ thể.

Với nguồn sáng LED không cần thời gian khởi động, mức tiêu thụ điện năng được giảm nhiều và nó vẫn có thể tiến hành scan ngay tức thì.
Máy Scan Epson WorkForce DS-7500 được trang bị bộ cảm biến CCD 1200dpi với tốc độ scan lên đến 300 dpi giúp tạo ra các hình ảnh, biểu đồ và văn bản quét rõ nét và đầy đủ chi tiết.

Đi kèm máy là bộ quét flatbed cho phép quét các tài liệu khổ A3 và các tài liệu khổ rộng khác như bản đồ, bản vẽ, hay các bài báo có hình dạng lạ mắt một cách nhanh chóng và dễ dàng.
Chức năng điều chỉnh gáy sách (chỉ áp dụng cho Windows) cho phép chỉnh sửa bóng và độ cong quanh gáy sách.
| Loại máy quét | Quét phẳng (Flatbed) và ADF |
| Độ phân giải | 1200 x 1200 dpi |
| Kích thước tài liệu tối đa ADF | 100 x 148 mm |
| Khổ giấy | A4, A5, A6, B5, Letter, Legal, Executive |
| Số bit màu | Ngõ vào: 48 bit màu/ 16 bit (trắng/ đen); ngõ ra: 24 bit màu/ 8 bit (trắng/ đen) |
| Cảm biến Ultrasonic | Có |
| Công nghệ quét | ReadyScan LED |
| Tốc độ quét | 40 trang/ phút (trắng/ đen, A4, 200 dpi); 40 trang/ phút (màu, 300 dpi); 80 hình/ phút (trắng/ đen, A4, 200dpi); 80 hình/ phút (màu, A4, 300 dpi) |
| Trọng lượng giấy ADF | Auto loading: 50 – 128 g/m² |
| Chu kỳ quét | 4.000 trang |
| Nạp tài liệu tự động | 100 trang |
| Chức năng Scan | 2 mặt |
| Định dạng ngõ ra | JPEG, TIFF, multi-TIFF, PDF/ batch, search PDF, secure PDF, PDF/A |
| Kết nối | USB 2.0 loại B |
| Bảng điều khiển giao thức mạng | Tùy chọn |
| Cài đặt Ethernet | 10BASE-T/ 100BASE-TX/ 100BASE-T/ Full-duplex/ Half-duplex |
| Bảng điều khiển | 5-line LCD với đặc tính Push Scan |
| Tương thích hệ điều hành | Mac OS 10.4.11 or later (Epson Scan Only), Presentation Server 4.5, Terminal Service, Windows 7, Windows 7 x64, Windows Server 2003 (32/64bit), Windows Server 2008 (32/64bit), Windows Server 2008 R2, Windows Vista, Windows Vista x64, Windows XP, Windows XP x64, Windows server 2003 R2, XenApp 5.0, XenApp 6.0 |
| Drivers | TWAIN, ISIS (web download) |
| Nguồn điện | 100 – 240VAC, 50 – 60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 44.5W, 12W (economy), 1.6W (standby) |
| Kích thước | 495 x 360 x 217 mm |
| Trọng lượng | 9.8 kg |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
Thông số kỹ thuật
| Loại máy quét | Quét phẳng (Flatbed) và ADF |
| Độ phân giải | 1200 x 1200 dpi |
| Kích thước tài liệu tối đa ADF | 100 x 148 mm |
| Khổ giấy | A4, A5, A6, B5, Letter, Legal, Executive |
| Số bit màu | Ngõ vào: 48 bit màu/ 16 bit (trắng/ đen); ngõ ra: 24 bit màu/ 8 bit (trắng/ đen) |
| Cảm biến Ultrasonic | Có |
| Công nghệ quét | ReadyScan LED |
| Tốc độ quét | 40 trang/ phút (trắng/ đen, A4, 200 dpi); 40 trang/ phút (màu, 300 dpi); 80 hình/ phút (trắng/ đen, A4, 200dpi); 80 hình/ phút (màu, A4, 300 dpi) |
| Trọng lượng giấy ADF | Auto loading: 50 – 128 g/m² |
| Chu kỳ quét | 4.000 trang |
| Nạp tài liệu tự động | 100 trang |
| Chức năng Scan | 2 mặt |
| Định dạng ngõ ra | JPEG, TIFF, multi-TIFF, PDF/ batch, search PDF, secure PDF, PDF/A |
| Kết nối | USB 2.0 loại B |
| Bảng điều khiển giao thức mạng | Tùy chọn |
| Cài đặt Ethernet | 10BASE-T/ 100BASE-TX/ 100BASE-T/ Full-duplex/ Half-duplex |
| Bảng điều khiển | 5-line LCD với đặc tính Push Scan |
| Tương thích hệ điều hành | Mac OS 10.4.11 or later (Epson Scan Only), Presentation Server 4.5, Terminal Service, Windows 7, Windows 7 x64, Windows Server 2003 (32/64bit), Windows Server 2008 (32/64bit), Windows Server 2008 R2, Windows Vista, Windows Vista x64, Windows XP, Windows XP x64, Windows server 2003 R2, XenApp 5.0, XenApp 6.0 |
| Drivers | TWAIN, ISIS (web download) |
| Nguồn điện | 100 – 240VAC, 50 – 60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 44.5W, 12W (economy), 1.6W (standby) |
| Kích thước | 495 x 360 x 217 mm |
| Trọng lượng | 9.8 kg |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
Tin tức