(0)Video Review
Máy in tem nhãn TSC MH 241 (Khổ 104, RS-232, USB, LAN) là một thiết bị in ấn chất lượng cao và đáng tin cậy, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu in tem nhãn chuyên nghiệp trong các doanh nghiệp. Với đặc điểm nổi bật và tính năng đa dạng, máy in tem nhãn này là một lựa chọn tuyệt vời cho việc tạo ra các nhãn tem chất lượng cao và chính xác.
Máy in TSC MH 241 có độ phân giải 8 điểm/mm (203 DPI), giúp tạo ra các nhãn tem sắc nét, chi tiết và rõ ràng. Với khả năng in trực tiếp và in truyền nhiệt, máy in này cho phép bạn in tem nhãn trên các loại giấy và ribbon mực với chất lượng ổn định và đáng tin cậy. Tốc độ in nhanh là một trong những ưu điểm của máy in TSC MH 241, với tốc độ in lên đến 356 mm/giây (14 inch/giây). Điều này giúp tiết kiệm thời gian và tăng năng suất làm việc, đặc biệt khi cần in số lượng lớn nhãn tem trong thời gian ngắn.
Máy in tem nhãn TSC MH 241 được thiết kế với chất liệu và cấu trúc chắc chắn, nhằm đảm bảo tính bền vững và độ ổn định trong quá trình sử dụng. Với vỏ máy bằng hợp kim đúc và nắp kim loại mở rộng, máy in này có khả năng chịu được các tác động và va đập từ môi trường làm việc. Thiết kế chắc chắn của máy in TSC MH 241 cũng mang lại sự bảo vệ cho các bộ phận quan trọng bên trong máy, như đầu in và bộ cảm biến. Điều này giúp đảm bảo rằng máy in hoạt động một cách ổn định và không gặp phải các sự cố kỹ thuật thường xuyên. Máy in cũng có một cửa sổ xem giấy tem rõ ràng, cho phép người dùng quan sát và kiểm tra trạng thái của cuộn giấy tem một cách dễ dàng. Điều này giúp ngăn chặn các trục trặc in ấn do hết giấy mà không được phát hiện kịp thời.
.jpg)
Máy in tem nhãn TSC MH 241 có tốc độ in nhanh, giúp tăng hiệu suất làm việc và tiết kiệm thời gian. Với tốc độ in lên đến 356 mm (14 inch) mỗi giây, máy in này có khả năng xử lý các công việc in lớn và đa dạng một cách hiệu quả. Với tốc độ in nhanh, bạn có thể hoàn thành các tác vụ in ấn một cách nhanh chóng và hiệu quả. Điều này đặc biệt hữu ích trong các môi trường làm việc đòi hỏi sự linh hoạt và nhanh chóng, như trong ngành công nghiệp, bán lẻ, vận chuyển và kho vận. Khả năng in nhanh của máy in TSC MH 241 giúp bạn tiết kiệm thời gian và tăng năng suất làm việc. Bạn có thể in một lượng lớn nhãn trong thời gian ngắn, đáp ứng nhu cầu in ấn hàng ngày một cách hiệu quả và đáng tin cậy.
Máy in nhãn TSC MH 241 được trang bị độ phân giải cao, mang đến chất lượng in ấn tuyệt vời và chi tiết rõ nét. Với độ phân giải 8 dots/mm (203 DPI), máy in này có khả năng tạo ra những nhãn có độ sắc nét cao và độ chi tiết tuyệt vời. Độ phân giải cao của máy in TSC MH 241 cho phép in các mã vạch, hình ảnh và văn bản với độ chính xác và độ tương phản tốt. Điều này đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao như quản lý hàng hóa, nhận diện sản phẩm và kiểm soát chất lượng.
.jpg)
Máy in tem nhãn TSC MH 241 được trang bị bộ nhớ lưu trữ linh hoạt, giúp bạn quản lý và xử lý các tệp in ấn một cách hiệu quả. Với bộ nhớ Flash 512MB và SDRAM 256MB, máy in này có khả năng lưu trữ và xử lý nhiều tệp in lớn và phức tạp mà không gặp khó khăn. Bên cạnh đó, TSC MH 241 cũng được trang bị khe cắm thẻ nhớ microSD, cho phép bạn mở rộng dung lượng lưu trữ thông qua việc thêm thẻ nhớ microSD có dung lượng lên đến 32GB. Điều này giúp bạn dễ dàng lưu trữ và truy cập đến nhiều tệp in, mẫu nhãn và hình ảnh mà không cần lo ngại về không gian lưu trữ hạn chế.
Với bộ nhớ lưu trữ linh hoạt của máy in TSC MH 241, bạn có thể quản lý và sắp xếp các tệp in một cách dễ dàng, tăng cường hiệu suất và linh hoạt trong quá trình in ấn. Bạn có thể lưu trữ và truy cập nhanh chóng đến các mẫu nhãn phổ biến, dữ liệu khách hàng và thông tin sản phẩm, giúp tiết kiệm thời gian và tăng cường năng suất làm việc.
Máy in tem nhãn TSC MH 241 được thiết kế để hỗ trợ các chuẩn mã vạch đa dạng, giúp bạn tạo ra các nhãn mã vạch chất lượng cao và chính xác. Máy in này có khả năng in 1D barcode như Code 39, Code 93, Code128UCC, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN-8, EAN-13, UPC-A, và nhiều chuẩn mã vạch khác.
.jpg)
Ngoài ra, máy in TSC MH 241 cũng hỗ trợ in các mã vạch 2D như PDF-417, DataMatrix, QR code, Aztec và nhiều chuẩn mã vạch 2D khác. Điều này cho phép bạn tạo ra các nhãn mã vạch phức tạp và đa dạng, đáp ứng được các yêu cầu in ấn của nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.
Với khả năng hỗ trợ đa dạng các chuẩn mã vạch, TSC MH-241 cho phép bạn áp dụng nhanh chóng và dễ dàng các mã vạch vào quá trình kinh doanh của mình. Bạn có thể tạo mã vạch cho sản phẩm, quản lý hàng tồn kho, theo dõi vận chuyển và nhiều ứng dụng khác, đảm bảo tính chính xác và tăng cường hiệu quả làm việc.
Với sự linh hoạt của giao diện RS-232, USB và LAN, Máy in nhãn TSC MH 241 tương thích với nhiều hệ thống và thiết bị khác nhau, giúp bạn dễ dàng tích hợp vào môi trường làm việc hiện tại của bạn. Hãy đến Đỉnh Vàng Computer để trải nghiệm Máy in nhãn TSC MH 241 và tạo ra những nhãn chuyên nghiệp và đẹp mắt cho doanh nghiệp của bạn. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất. Hãy tạo nên sự khác biệt và tạo nhãn chuyên nghiệp cùng với Máy in tem nhãn TSC MH 241 (Khổ 104, RS-232, USB, LAN) tại Đỉnh Vàng Computer ngay hôm nay!
| Resolution | 8 dots/mm (203 DPI) |
| Printing method | Thermal Transfer and Direct Thermal |
| Max. print speed | 356 mm (14 inch)/second |
| Max. print width | 104 mm (4.09 inch) |
| Max. print length | 25,400 mm (1000 inch) |
| Enclosure | Die-cast print mechanism and base with bi-fold metal cover with large clear media view window |
| Physical dimension | 276 mm (W) x 326 mm (H) x 502 mm (D) |
| Weight | 15.60 kg |
| Label roll capacity | 203.2 mm |
| Internal rewinder (full roll) | Internal rewinding kit (5 inch O.D.) (dealer option) |
| Ribbon | 600m long, max. O.D. 90mm, 1 inch core (ink coated outside or inside) |
| Ribbon width | 25.4 mm ~ 114.3 mm |
| Processor | 32-bit RISC CPU |
| Memory | 512MB Flash memory 256MB SDRAM microSD Flash memory card reader for Flash memory expansion, up to 32GB |
| Interface | RS-232 USB 2.0 (High speed mode) Internal Ethernet, 10/100 Mbps USB host *2 (Front side), for scanner or PC keyboard GPIO (DB15F) + Centronics (factory option) Internal Bluetooth 5.0 MFi (factory option) Slot-in 802.11 a/b/g/n/ac Wi-Fi with Bluetooth 4.2 combo module (dealer option) |
| Power | Internal switching power supply + Input: AC 100-240V, 4-2A, 50-60Hz + Output: DC 5V, 5A; DC 24V, 7A; DC 36V, 1.4A; Total 243W |
| LCD display/Operation buttons | + 6 operation buttons + 1 LED (with 2 LEDs Green & Red) |
| LCD | 3.5 inch color display, 320 x 240 pixel |
| Sensors | Gap transmissive sensor (position adjustable) Black mark reflective sensor (Bottom or Top black mark sensor switchable and position adjustable) Head open sensor Ribbon encoder sensor Ribbon end sensor |
| Real time clock | Standard |
| Internal font | 8 alpha-numeric bitmap fonts Monotype Image® true type font engine with CG Triumvirate Bold Condensed scalable font |
| Barcode | 1D barcode Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post 2D barcode PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec |
| Font & barcode rotation | 0, 90, 180, 270 degree |
| Printer language | TSPL-EZD (Compatible to EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
| Media type | Continuous, die-cut, black mark (Bottom side or top side black mark), fan-fold, notch, perforated, tag, care label (outside wound) |
| Media width | 20 ~ 114 mm |
| Media thickness | 0.06 ~ 0.28 mm |
| Media core diameter | 3.81 mm / 76.2 mm |
| Label length | 5 ~ 25,400 mm |
| Environment condition | Operation: 0 ~ 40˚C (32 ~ 104˚F), 25~ 85% non-condensing Storage: -40 ~ 60 ˚C (-40 ~ 140˚F), 10~ 90% non-condensing |
| Safety regulation | FCC Class A, CE Class A, RCM Class A, UL, cUL, TÜV, CCC, KC, BIS, BSMI, EAC, Argentina S mark, Mexico CoC, ENERGY STAR® |
| Environmental concern | Comply with RoHS, WEEE |
Thông số kỹ thuật
| Resolution | 8 dots/mm (203 DPI) |
| Printing method | Thermal Transfer and Direct Thermal |
| Max. print speed | 356 mm (14 inch)/second |
| Max. print width | 104 mm (4.09 inch) |
| Max. print length | 25,400 mm (1000 inch) |
| Enclosure | Die-cast print mechanism and base with bi-fold metal cover with large clear media view window |
| Physical dimension | 276 mm (W) x 326 mm (H) x 502 mm (D) |
| Weight | 15.60 kg |
| Label roll capacity | 203.2 mm |
| Internal rewinder (full roll) | Internal rewinding kit (5 inch O.D.) (dealer option) |
| Ribbon | 600m long, max. O.D. 90mm, 1 inch core (ink coated outside or inside) |
| Ribbon width | 25.4 mm ~ 114.3 mm |
| Processor | 32-bit RISC CPU |
| Memory | 512MB Flash memory 256MB SDRAM microSD Flash memory card reader for Flash memory expansion, up to 32GB |
| Interface | RS-232 USB 2.0 (High speed mode) Internal Ethernet, 10/100 Mbps USB host *2 (Front side), for scanner or PC keyboard GPIO (DB15F) + Centronics (factory option) Internal Bluetooth 5.0 MFi (factory option) Slot-in 802.11 a/b/g/n/ac Wi-Fi with Bluetooth 4.2 combo module (dealer option) |
| Power | Internal switching power supply + Input: AC 100-240V, 4-2A, 50-60Hz + Output: DC 5V, 5A; DC 24V, 7A; DC 36V, 1.4A; Total 243W |
| LCD display/Operation buttons | + 6 operation buttons + 1 LED (with 2 LEDs Green & Red) |
| LCD | 3.5 inch color display, 320 x 240 pixel |
| Sensors | Gap transmissive sensor (position adjustable) Black mark reflective sensor (Bottom or Top black mark sensor switchable and position adjustable) Head open sensor Ribbon encoder sensor Ribbon end sensor |
| Real time clock | Standard |
| Internal font | 8 alpha-numeric bitmap fonts Monotype Image® true type font engine with CG Triumvirate Bold Condensed scalable font |
| Barcode | 1D barcode Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post 2D barcode PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec |
| Font & barcode rotation | 0, 90, 180, 270 degree |
| Printer language | TSPL-EZD (Compatible to EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
| Media type | Continuous, die-cut, black mark (Bottom side or top side black mark), fan-fold, notch, perforated, tag, care label (outside wound) |
| Media width | 20 ~ 114 mm |
| Media thickness | 0.06 ~ 0.28 mm |
| Media core diameter | 3.81 mm / 76.2 mm |
| Label length | 5 ~ 25,400 mm |
| Environment condition | Operation: 0 ~ 40˚C (32 ~ 104˚F), 25~ 85% non-condensing Storage: -40 ~ 60 ˚C (-40 ~ 140˚F), 10~ 90% non-condensing |
| Safety regulation | FCC Class A, CE Class A, RCM Class A, UL, cUL, TÜV, CCC, KC, BIS, BSMI, EAC, Argentina S mark, Mexico CoC, ENERGY STAR® |
| Environmental concern | Comply with RoHS, WEEE |
Tin tức