Video Review
Máy chiếu ViewSonic PX704HD là như bước vào một cuộc phiêu lưu tuyệt vời của hình ảnh và âm thanh. Một thế giới mà mỗi chi tiết được tái tạo một cách sống động và sắc nét, từ những bức tranh tối mịt đến những cảnh vật sáng rực. Với công nghệ tiên tiến và khả năng linh hoạt trong kết nối, PX704HD không chỉ là một thiết bị giải trí mà còn là một cánh cửa mở ra cho sự sáng tạo và kết nối.
Máy chiếu ViewSonic PX704HD mang một thiết kế hiện đại nhỏ gọn với kích thước 309x234x115mm phản ánh sự kết hợp giữa tính năng và thẩm mỹ, tạo ra một sản phẩm đẹp mắt và tiện ích. Với hình dáng nhỏ gọn và các đường nét tinh tế, máy chiếu này không chỉ là một công cụ công nghệ mà còn là một điểm nhấn thú vị trong không gian của bạn.

Máy chiếu ViewSonic PX704HD là một hành trình đầy ấn tượng và sống động. Với độ sáng lên tới 4.000 ANSI Lumens và tuổi thọ lên đến 4000 giờ, mọi chi tiết trên màn hình được tái tạo với sự rõ ràng và sắc nét giúp hình ảnh trở nên sống động và chân thực. Khả năng chiếu hình ảnh lên đến 300 inches tạo ra một không gian trình chiếu lớn mắt, vượt xa khả năng của các thiết bị khác như TV, laptop hay điện thoại di động.

Máy chiếu ViewSonic PX704HD có độ phân giải Full HD 1080p cùng với hơn 1,07 tỷ màu sẽ đem lại cho người dùng trải nghiệm hình ảnh tuyệt vời, với mỗi chi tiết được hiển thị một cách rõ ràng và sắc nét. Công nghệ hiển thị tiên tiến từ chip DMD của Texas Instruments cùng tỷ lệ tương phản cao 22000:1 mang đến sự đa dạng về màu sắc và sắc thái, từ những khung cảnh tối sáng đến những bức tranh sáng rực.

Máy chiếu ViewSonic PX704HD được trang bị tính năng Auto keystone là một điểm nổi bật giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng và giảm thiểu các vấn đề liên quan đến cài đặt hình ảnh làm đơn giản hóa quá trình cài đặt và tối ưu hóa hình ảnh chiếu. Khi PX704HD được đặt ở góc nghiêng hoặc không đúng góc độ, hình ảnh có thể bị méo hoặc biến dạng. Tính năng auto keystone tự động phát hiện và điều chỉnh hình ảnh một cách tự động để tạo ra hình ảnh hoàn hảo mà không cần phải thao tác thêm từ người dùng.Điều này giúp tiết kiệm thời gian và nỗ lực của người dùng trong việc cài đặt máy chiếu, đồng thời cung cấp một trải nghiệm xem phim hoặc thuyết trình chất lượng và chuyên nghiệp.

Việc cập nhật phần mềm cho máy chiếu ViewSonic PX704HD là một quy trình đơn giản và thuận tiện, giúp người dùng có thể tiến hành các bản cập nhật mới nhất một cách nhanh chóng và dễ dàng mà không cần phải đến trung tâm dịch vụ nhờ vào cổng kết nối USB. Chỉ cần một chiếc máy tính kết nối với ViewSonic PX704HD truy cập vào trang web hỗ trợ của ViewSonic tải về các bản cập nhật phần mềm mới nhất. Tính năng dễ dàng cập nhật phần mềm giúp đảm bảo rằng PX704HD luôn hoạt động với hiệu suất tốt nhất và được cập nhật với các tính năng mới nhất từ nhà sản xuất.
.jpg)
Máy chiếu ViewSonic PX704HD được trang bị một loạt các cổng kết nối để đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng:
Cổng HDMI, với tổng cộng 2 cổng, cho phép người dùng kết nối máy chiếu hỗ trợ chuẩn HDMI 1.4 và HDCP 1.4, đảm bảo khả năng tương thích và truyền dữ liệu một cách mạnh mẽ.
.jpg)
Tiếp theo, máy chiếu PX704HD cũng có cổng Audio-in (3.5mm), cho phép người dùng kết nối âm thanh từ các thiết bị bên ngoài. Đồng thời, cổng Audio-out (3.5mm) cung cấp kết nối âm thanh ra cho loa hoặc hệ thống âm thanh ngoài tạo ra trải nghiệm âm thanh sống động và chất lượng.

Không chỉ vậy, ViewSonic PX704HD đi kèm với loa tích hợp công suất 3W, cung cấp âm thanh đủ lớn cho các ứng dụng sử dụng nội bộ mà không cần phải kết nối với hệ thống loa ngoài.
Cuối cùng, cổng USB Type A (Power) cung cấp nguồn điện 5V/1.5A, cho phép sạc các thiết bị di động hoặc kết nối với các thiết bị USB khác như USB HDMI không dây, tạo ra tính linh hoạt và tiện ích trong sử dụng.

Nhờ vào sự đa dạng và tiện ích của các cổng kết nối này, ViewSonic PX704HD không chỉ đáp ứng được nhu cầu kết nối của người dùng mà còn mang lại trải nghiệm đa phương tiện đầy đủ và chất lượng.
Máy chiếu ViewSonic PX704HD không chỉ đáp ứng được nhu cầu giải trí và công việc của bạn mà còn vượt xa mong đợi với chất lượng hình ảnh xuất sắc, tính linh hoạt và tiện ích, cùng sự tin cậy từ thương hiệu hàng đầu. Với PX704HD, bạn sẽ có một công cụ mạnh mẽ để tạo ra những trải nghiệm đẳng cấp và đáng giá. Đừng bỏ lỡ cơ hội trải nghiệm cuộc sống mới mẻ và phong phú với máy chiếu này!
| Hệ thống chiếu | 0.65" 1080p |
| Độ phân giải gốc | 1920x1080 |
| Độ sáng |
4000 (Lumen ANSI) |
| Tỷ lệ tương phản (Chế độ SuperEco) | 22000:1 |
| Màu sắc hiển thị | 1.07 tỷ màu |
| Loại nguồn sáng |
Bóng đèn UHP 240W |
| Tuổi thọ nguồn sáng (Chế độ Bình thường) | 4000 giờ |
| Tuổi thọ nguồn sáng (Chế độ SuperEco) | 15000 giờ |
| Ống kính |
F=2.5-2.67, f=21.8-24.0mm |
| Lệch chiếu | 132%+/-10% |
| Tỷ lệ ném | 1.48-1.62 |
| Zoom quang học | 1.1x |
| Zoom số | 0.8x-2.0x |
| Kích thước hình ảnh | 30"-300" |
| Khoảng cách ném |
1m-10m (100”@3.28m) |
| Keystone | +/- 40° (V) |
| Tiếng ồn (Chế độ Bình thường) | 34dB |
| Tiếng ồn (Chế độ Eco) | 25dB |
| Độ trễ đầu vào | 16ms |
| Hỗ trợ độ phân giải |
VGA(640x480) đến WUXGA_RB(1920x1200) |
| Tương thích với HDTV |
480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080p |
| Tần số ngang | 15K-102KHz |
| Tần số quét dọc | 23-120Hz |
| Đầu vào | |
| HDMI |
2 (HDMI 1.4/ HDCP 1.4) |
| Âm thanh vào (3.5mm) | 1 |
| Đầu ra | |
| Âm thanh ra (3.5mm) | 1 |
| Loa | 3W |
| USB Loại A (Nguồn) | 1 (5V/1.5A) |
| Kiểm soát | |
| RS232 (Cổng đực DB 9 chân) | 1 |
| USB Loại A (Dịch vụ) |
1 (chia sẻ với USB Loại A ra) |
| Khác | |
| Điện áp cung cấp |
100-240V+/- 10%, 50/60Hz (AC trong) |
| Công suất tiêu thụ |
Bình thường: 295W |
| Chờ: <0.5W | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0~40℃ |
| Hộp | Màu nâu |
| Trọng lượng ròng | 2.70kg |
| Trọng lượng gộp | 3.80Kg |
| Kích thước (WxDxH) với Chân điều chỉnh |
309x234x115mm |
| Kích thước đóng gói |
400x337x168mm |
| Ngôn ngữ OSD |
Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Pháp, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Ba Lan, Tiếng Hà Lan, Tiếng Trung Quốc Phồn thể, Tiếng Trung Quốc Giản thể, Tiếng Phần Lan, Tiếng Hàn, Tiếng Nga, Tiếng Hungary, Tiếng Séc, Tiếng Ả Rập, Tiếng Thái, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Việt, Tiếng Indonesia, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Ý, Tiếng Nhật (Tổng cộng 23 ngôn ngữ) |
| Ngôn ngữ hướng dẫn sử dụng |
Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc Giản thể, Tiếng Trung Quốc Phồn thể, Tiếng Indonesia, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Ý, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Ả Rập, Tiếng Séc, Tiếng Thái, Tiếng Việt (Tổng cộng 20 ngôn ngữ) |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn |
|
| Dây nguồn | 1 |
| Điều khiển từ xa | 1 |
| QSG | Có |
| Thẻ bảo hành |
Có (Chỉ dành cho Trung Quốc) |
|
Phụ kiện tùy chọn |
|
| Bóng đèn/Nguồn sáng | RLC-129 |
| Bộ lọc không khí | RSPL |
| Đèn treo tường/trần | PJ-WMK-007 |
| Túi đựng | PJ-CASE-008 |
Thông số kỹ thuật
| Hệ thống chiếu | 0.65" 1080p |
| Độ phân giải gốc | 1920x1080 |
| Độ sáng |
4000 (Lumen ANSI) |
| Tỷ lệ tương phản (Chế độ SuperEco) | 22000:1 |
| Màu sắc hiển thị | 1.07 tỷ màu |
| Loại nguồn sáng |
Bóng đèn UHP 240W |
| Tuổi thọ nguồn sáng (Chế độ Bình thường) | 4000 giờ |
| Tuổi thọ nguồn sáng (Chế độ SuperEco) | 15000 giờ |
| Ống kính |
F=2.5-2.67, f=21.8-24.0mm |
| Lệch chiếu | 132%+/-10% |
| Tỷ lệ ném | 1.48-1.62 |
| Zoom quang học | 1.1x |
| Zoom số | 0.8x-2.0x |
| Kích thước hình ảnh | 30"-300" |
| Khoảng cách ném |
1m-10m (100”@3.28m) |
| Keystone | +/- 40° (V) |
| Tiếng ồn (Chế độ Bình thường) | 34dB |
| Tiếng ồn (Chế độ Eco) | 25dB |
| Độ trễ đầu vào | 16ms |
| Hỗ trợ độ phân giải |
VGA(640x480) đến WUXGA_RB(1920x1200) |
| Tương thích với HDTV |
480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080p |
| Tần số ngang | 15K-102KHz |
| Tần số quét dọc | 23-120Hz |
| Đầu vào | |
| HDMI |
2 (HDMI 1.4/ HDCP 1.4) |
| Âm thanh vào (3.5mm) | 1 |
| Đầu ra | |
| Âm thanh ra (3.5mm) | 1 |
| Loa | 3W |
| USB Loại A (Nguồn) | 1 (5V/1.5A) |
| Kiểm soát | |
| RS232 (Cổng đực DB 9 chân) | 1 |
| USB Loại A (Dịch vụ) |
1 (chia sẻ với USB Loại A ra) |
| Khác | |
| Điện áp cung cấp |
100-240V+/- 10%, 50/60Hz (AC trong) |
| Công suất tiêu thụ |
Bình thường: 295W |
| Chờ: <0.5W | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0~40℃ |
| Hộp | Màu nâu |
| Trọng lượng ròng | 2.70kg |
| Trọng lượng gộp | 3.80Kg |
| Kích thước (WxDxH) với Chân điều chỉnh |
309x234x115mm |
| Kích thước đóng gói |
400x337x168mm |
| Ngôn ngữ OSD |
Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Pháp, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Ba Lan, Tiếng Hà Lan, Tiếng Trung Quốc Phồn thể, Tiếng Trung Quốc Giản thể, Tiếng Phần Lan, Tiếng Hàn, Tiếng Nga, Tiếng Hungary, Tiếng Séc, Tiếng Ả Rập, Tiếng Thái, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Việt, Tiếng Indonesia, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Ý, Tiếng Nhật (Tổng cộng 23 ngôn ngữ) |
| Ngôn ngữ hướng dẫn sử dụng |
Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc Giản thể, Tiếng Trung Quốc Phồn thể, Tiếng Indonesia, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Ý, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Ả Rập, Tiếng Séc, Tiếng Thái, Tiếng Việt (Tổng cộng 20 ngôn ngữ) |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn |
|
| Dây nguồn | 1 |
| Điều khiển từ xa | 1 |
| QSG | Có |
| Thẻ bảo hành |
Có (Chỉ dành cho Trung Quốc) |
|
Phụ kiện tùy chọn |
|
| Bóng đèn/Nguồn sáng | RLC-129 |
| Bộ lọc không khí | RSPL |
| Đèn treo tường/trần | PJ-WMK-007 |
| Túi đựng | PJ-CASE-008 |
Tin tức