Video Review
Máy Chiếu Viewsonic M2e là biểu tượng của sự hoàn hảo trong thiết kế di động. Với độ phân giải Full HD, âm thanh Harman/Kardon và trình chiếu không dây, M2e là đối tác đắc lực cho giải trí và công việc. Nhỏ gọn, mạnh mẽ và luôn sẵn sàng chinh phục mọi thách thức!
.jpg)
Máy Chiếu Viewsonic M2e là đồng hành lý tưởng cho những người thích sự nhẹ nhàng và thuận tiện. Với trọng lượng 1kg, chiếc máy này dễ dàng bỏ vào túi xách hoặc balo, mang đến trải nghiệm di động mà không gặp bất kỳ khó khăn nào. Thiết kế sang trọng với lớp hoàn thiện xám sao băng và trắng, cùng chân đế thông minh cho góc chiếu tùy chỉnh, ViewSonic M2e không chỉ là công nghệ, mà còn là biểu tượng của phong cách và đẳng cấp.
.jpg)
Đưa trải nghiệm xem phim và thuyết trình lên một tầm cao mới với Máy Chiếu Viewsonic M2e - sự kết hợp tinh tế giữa thiết lập dễ dàng và hình chiếu tự động. Với khả năng lấy nét tự động tức thì và tự động căn chỉnh hình chiếu, bạn sẽ trải nghiệm mỗi chi tiết rõ nét, mà không cần phải chỉnh sửa thủ công. Mọi thứ chỉ trong tầm tay của bạn với công nghệ tiên tiến này.
.jpg)
Khám phá thế giới của hình ảnh chân thật và sống động với công nghệ Cinema SuperColor +™ và độ phân giải Full HD 1080p. Mỗi pixel trên màn hình sáng bừng, đem đến trải nghiệm xem phim và trình chiếu vô cùng ấn tượng. Hãy cùng Máy Chiếu Viewsonic M2e khám phá mọi khoảnh khắc với độ chi tiết và sắc màu xuất sắc.
.jpg)
Trải nghiệm âm thanh vô song với Máy Chiếu Viewsonic M2e, được trang bị loa tích hợp do Harman Kardon thiết kế. Từng nốt nhạc và tiếng nói đều trở nên sống động và trọn vẹn, làm cho mỗi buổi giải trí hay buổi thuyết trình của bạn trở nên đặc sắc và đầy cảm xúc.
.jpg)
Máy Chiếu Viewsonic M2e không chỉ là một công cụ chiếu ảnh đơn giản. Với Wi-Fi, Bluetooth và cổng USB Type-C tích hợp, nó là trung tâm kết nối đa năng đáng kinh ngạc.
Dễ dàng truyền nội dung từ điện thoại hoặc thiết bị di động trực tiếp lên màn hình lớn chỉ với một dây cáp USB Type-C. Xem video, chơi game hoặc thậm chí thực hiện cuộc họp trực tuyến mà không cần đến đế cắm.
Nếu bạn muốn trải nghiệm âm thanh chất lượng, M2e không chỉ là máy chiếu mà còn là một loa Bluetooth tiện ích. Tận hưởng âm nhạc hay thậm chí tổ chức bữa tiệc mà không cần thiết bị âm thanh phức tạp.
Ứng dụng ViewSonic vCastSender biến chiếc điện thoại của bạn thành một bộ điều khiển thông minh. Kết nối qua Wi-Fi, bạn có thể dễ dàng điều hướng, thực hiện nhập liệu, và tạo chú thích trực tiếp trên màn hình lớn. Điều khiển mọi thứ ngay từ ngón tay của bạn, mang đến trải nghiệm chiếu sáng và linh hoạt không giới hạn.
.jpg)
Máy Chiếu Viewsonic M2e không chỉ mang lại trải nghiệm giải trí tốt nhất mà còn chăm sóc đôi mắt của bạn. Công nghệ lọc ánh sáng xanh giúp giảm mệt mỏi và đảm bảo một trải nghiệm xem an toàn và thoải mái trong thời gian dài. Cho dù bạn xem phim, chơi game, hay thuyết trình, đôi mắt của bạn luôn được bảo vệ.
ViewSonic M2e là ngôi sao tỏa sáng trong thế giới giải trí di động. Với khả năng di động tuyệt vời, hình ảnh chất lượng cao, âm thanh đỉnh cao, và tính năng kết nối đa dạng, nó là người bạn đồng hành lý tưởng cho những chuyến phiêu lưu, buổi thuyết trình, hoặc đơn giản là để bạn tận hưởng những khoảnh khắc giải trí tuyệt vời. Khám phá thế giới mới của trải nghiệm đa chiều với Máy Chiếu ViewSonic M2e - nơi sự di động gặp gỡ với chất lượng.
| Thông Số Kỹ Thuật | Chi Tiết |
| Hệ Thống Chiếu | 0.23" 1080p |
| Độ Phân Giải Gốc | 1920x1080 |
| Độ Sáng |
1000 (LED Lumens) |
| Độ Tương Phản | 3000000:1 |
| Màu Hiển Thị | 1.07 Tỷ Màu |
| Loại Nguồn Sáng | LED |
| Tuổi Thọ Nguồn Sáng (giờ) |
Đến 30000 (Chế Độ Bình Thường) |
| Công Suất Đèn | RGBB LED |
| Ống Kính |
F=1.7, f=6.35mm |
| Độ Chênh Lệch Chiếu | 100%+/-3% |
| Tỷ Lệ Chiếu | 1.21 |
| Zoom Quang Học | Cố Định |
| Zoom Kỹ Thuật Số | 0.8x-1.0x |
| Kích Thước Hình Ảnh | 24"-100" |
| Khoảng Cách Chiếu |
0.65m-2.68m (80"@2.14m) |
| Keystone |
H:+/-40° , V:+/-40° |
| Tiếng Ồn Nghe Được (Chế Độ Bình Thường) | 26dB |
| Tiếng Ồn Nghe Được (Chế Độ Eco) | 24dB |
| Bộ Nhớ Trong |
Tổng Cộng 16GB (10GB Bộ Nhớ Có Thể Sử Dụng) |
| Độ Trễ Đầu Vào | 66ms |
| Hỗ Trợ Độ Phân Giải |
VGA(640 x 480) đến FullHD(1920 x 1080) |
| Tương Thích HDTV |
480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080p |
| Tần Số Ngang | 30K-97KHz |
| Tần Số Dọc | 24-85Hz |
| Đầu Vào |
HDMI: 1(HDMI 1.4/ HDCP 1.4) |
| USB Type C | 1 (5V/2A) |
| Đầu Vào Âm Thanh (Bluetooth) | 1 (BT4.2) |
| USB Type A |
1(USB2.0 Đọc Thẻ x1) |
| Thẻ SD |
Micro SD (64GB, SDXC) |
| Đầu Vào Wifi | 1 (5Gn) |
| Đầu Ra |
Cổng Âm Thanh (3.5 mm): 1 |
| Đầu Ra Âm Thanh (Bluetooth) | 1 (BT4.2) |
| Loa | 3W Cube x2 |
| USB Type A (Nguồn) |
1 ( USB2.0 - 5V/2A, Chia Sẻ với Đầu Vào USB A) |
| Khác |
Điện Áp Cung Cấp: Adapter: Đầu Vào: 100~240V Đầu Ra: 19VDC / 4.74A |
|
Công Suất Tiêu Thụ: Bình Thường: 54W |
|
|
Chế Độ Chờ: <0.5W |
|
| Nhiệt Độ Hoạt Động | 0~40℃ |
| Trọng Lượng | 1.0kg |
| Kích Thước (Rộng x Sâu x Cao) |
184x184x54mm (Với Chân Đế Có Thể Điều Chỉnh) |
| Ngôn Ngữ OSD |
Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thái, Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Ý, Tiếng Nga, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Hà Lan, Tiếng Ba Lan, Tiếng Séc, Tiếng Trung (Phồn Thể), Tiếng Trung (Giản Thể), Tiếng Nhật, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Phần Lan , Tiếng Indonesia, Tiếng Ấn Độ, Tiếng Ả Rập, Tiếng Việt, Tiếng Hy Lạp, Tổng Cộng 23 Ngôn Ngữ |
| Phụ Kiện Chuẩn | Dây Nguồn: 1 |
| Dây USB-C | 1 (1m) |
| Remote Control | 1 |
| Hướng Dẫn Ngắn Gọn | Có |
| Túi Đựng | Có |
| Túi Bảo Vệ | Có |
Thông số kỹ thuật
| Thông Số Kỹ Thuật | Chi Tiết |
| Hệ Thống Chiếu | 0.23" 1080p |
| Độ Phân Giải Gốc | 1920x1080 |
| Độ Sáng |
1000 (LED Lumens) |
| Độ Tương Phản | 3000000:1 |
| Màu Hiển Thị | 1.07 Tỷ Màu |
| Loại Nguồn Sáng | LED |
| Tuổi Thọ Nguồn Sáng (giờ) |
Đến 30000 (Chế Độ Bình Thường) |
| Công Suất Đèn | RGBB LED |
| Ống Kính |
F=1.7, f=6.35mm |
| Độ Chênh Lệch Chiếu | 100%+/-3% |
| Tỷ Lệ Chiếu | 1.21 |
| Zoom Quang Học | Cố Định |
| Zoom Kỹ Thuật Số | 0.8x-1.0x |
| Kích Thước Hình Ảnh | 24"-100" |
| Khoảng Cách Chiếu |
0.65m-2.68m (80"@2.14m) |
| Keystone |
H:+/-40° , V:+/-40° |
| Tiếng Ồn Nghe Được (Chế Độ Bình Thường) | 26dB |
| Tiếng Ồn Nghe Được (Chế Độ Eco) | 24dB |
| Bộ Nhớ Trong |
Tổng Cộng 16GB (10GB Bộ Nhớ Có Thể Sử Dụng) |
| Độ Trễ Đầu Vào | 66ms |
| Hỗ Trợ Độ Phân Giải |
VGA(640 x 480) đến FullHD(1920 x 1080) |
| Tương Thích HDTV |
480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080p |
| Tần Số Ngang | 30K-97KHz |
| Tần Số Dọc | 24-85Hz |
| Đầu Vào |
HDMI: 1(HDMI 1.4/ HDCP 1.4) |
| USB Type C | 1 (5V/2A) |
| Đầu Vào Âm Thanh (Bluetooth) | 1 (BT4.2) |
| USB Type A |
1(USB2.0 Đọc Thẻ x1) |
| Thẻ SD |
Micro SD (64GB, SDXC) |
| Đầu Vào Wifi | 1 (5Gn) |
| Đầu Ra |
Cổng Âm Thanh (3.5 mm): 1 |
| Đầu Ra Âm Thanh (Bluetooth) | 1 (BT4.2) |
| Loa | 3W Cube x2 |
| USB Type A (Nguồn) |
1 ( USB2.0 - 5V/2A, Chia Sẻ với Đầu Vào USB A) |
| Khác |
Điện Áp Cung Cấp: Adapter: Đầu Vào: 100~240V Đầu Ra: 19VDC / 4.74A |
|
Công Suất Tiêu Thụ: Bình Thường: 54W |
|
|
Chế Độ Chờ: <0.5W |
|
| Nhiệt Độ Hoạt Động | 0~40℃ |
| Trọng Lượng | 1.0kg |
| Kích Thước (Rộng x Sâu x Cao) |
184x184x54mm (Với Chân Đế Có Thể Điều Chỉnh) |
| Ngôn Ngữ OSD |
Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thái, Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Ý, Tiếng Nga, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Hà Lan, Tiếng Ba Lan, Tiếng Séc, Tiếng Trung (Phồn Thể), Tiếng Trung (Giản Thể), Tiếng Nhật, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Phần Lan , Tiếng Indonesia, Tiếng Ấn Độ, Tiếng Ả Rập, Tiếng Việt, Tiếng Hy Lạp, Tổng Cộng 23 Ngôn Ngữ |
| Phụ Kiện Chuẩn | Dây Nguồn: 1 |
| Dây USB-C | 1 (1m) |
| Remote Control | 1 |
| Hướng Dẫn Ngắn Gọn | Có |
| Túi Đựng | Có |
| Túi Bảo Vệ | Có |
Tin tức