(0)Video Review
Máy chiếu Sony EH-TW9400 là một máy chiếu cảm biến 4K của hãng Sony với nhiều tính năng cao cấp và chất lượng hình ảnh tuyệt vời. Nó cung cấp độ phân giải 4K và tương tự như màu sắc HDR và tỷ lệ tương phản cao để tạo ra hình ảnh sống động và chân thực. Ngoài ra, máy chiếu này còn có khả năng tùy chỉnh và tự động điều chỉnh để tối ưu hoá hình ảnh cho mọi loại phòng chiếu. Tổng thể, Sony EH-TW9400 là một lựa chọn tuyệt vời cho những người muốn trải nghiệm hình ảnh chất lượng cao trong gia đình hoặc văn phòng của mình.
.jpg)
Thiết kế của Sony EH-TW9400 là một trong những điểm mạnh của máy chiếu này. Nó có một kiểu dáng mỏng và tinh tế, với một bề mặt bằng kim loại bền và màu đen sang trọng. Máy chiếu có kích thước nhỏ gọn, giúp dễ dàng cài đặt và di chuyển. Nó cũng có một hệ thống quản lý tối ưu cho phép bạn dễ dàng sắp xếp và lưu trữ các dây cáp. Tổng thể, thiết kế của Sony EH-TW9400 là một trong những điểm mạnh nổi trội của máy chiếu với sự kết hợp giữa chất lượng và tính tiện dụng.
Khả năng cung cấp hình ảnh của Sony EH-TW9400 là rất cao. Máy chiếu cung cấp độ phân giải 4K với chất lượng hình ảnh tuyệt vời và tương tự như màu sắc HDR và tỷ lệ tương phản cao. Nó còn có khả năng tùy chỉnh và tự động điều chỉnh để tối ưu hoá hình ảnh cho mọi loại phòng chiếu, giúp tạo ra hình ảnh sống động và chân thực.
.jpg)
Tổng thể, máy chiếu Sony EH-TW9400 cung cấp một trải nghiệm hình ảnh tuyệt vời với chất lượng hình ảnh cao và tính năng tùy chỉnh.
.jpg)
.jpg)
Công suất hoạt động của Sony EH-TW9400 là 330W. Điều này cung cấp đủ công suất để tạo ra hình ảnh sống động với màu sắc sống động và chi tiết tuyệt vời. Máy chiếu còn có chế độ tiết kiệm năng lượng, giúp giảm chi phí điện và bảo vệ môi trường. Tổng thể, công suất hoạt động của Sony EH-TW9400 là đủ mạnh và hiệu quả để cung cấp một trải nghiệm chiếu hình tuyệt vời.
.jpg)
Máy chiếu Sony EH-TW9400 có rất nhiều tùy chọn kết nối để kết nối với các thiết bị khác. Nó có các cổng kết nối như HDMI, USB, Ethernet, và cả cổng Wi-Fi cho phép kết nối với các thiết bị di động hoặc máy tính. Nó còn hỗ trợ kết nối với các thiết bị âm thanh như loa và hệ thống âm thanh khác để tạo ra một trải nghiệm chiếu hình hoàn hảo.
Máy chiếu Sony EH-TW9400 hiện đã có tại cửa hàng của Đỉnh Vàng Computer, với mức giá vừa phải và nhiều ưu đãi lớn. Khách hàng còn có thể lựa chọn dịch vụ đặt hàng online, hàng tận tay mà không cần tốn thời gian đến cửa hàng mua sản phẩm.
| Công nghệ trình chiếu | Hệ thống chiếu màn trập tinh thể lỏng RGB |
| MÀN HÌNH LCD | Kích thước: Bảng điều khiển rộng 0,74 inch với MLA (C2 Fine, 12 bit, OD) |
| Độ phân giải gốc: 1080p | |
| ống kính chiếu | Loại: Power Zoom, Power Focus |
| Số F: 2.0 - 3.0 | |
| Tiêu cự: 22,5 - 46,7 mm | |
| Tỷ lệ thu phóng: 1 - 2,1 | |
| Tỷ lệ ném: 1,35 - 2,84 | |
| Đèn | Loại:250 W UHE |
| Tuổi thọ (Cao/Trung bình/Sinh thái): 3.500/4.000/5.000 giờ | |
| Kích thước màn hình (Khoảng cách dự kiến) | Thu phóng: Rộng: 50 - 300 inch [1,48 - 9,08 m] |
| Thu phóng: Tele: 50 - 300 inch [3,13 - 18,99 m] | |
| Kích thước tiêu chuẩn: Màn hình 100 inch 3.00 - 6.30 m | |
| độ sáng | Công suất ánh sáng màu: 2.600 lm |
| Công suất ánh sáng trắng (Normal / Eco): 2.600 lm / 640 lm | |
| Độ tương phản | 1,200,000:1 |
| hiệu chỉnh hình học | Vòm dọc: ±30 độ |
| Phạm vi dịch chuyển ống kính | Dịch chuyển ống kính dọc: ±96,3 % (Trung tâm H, Nguồn) |
| Dịch chuyển ống kính ngang: ±47,1 % (V Center, Powered) | |
| kết nối | Đầu vào tương tự: D-Sub 15Pin: 1 (Xanh dương) |
| Đầu vào kỹ thuật số: HDMI: 2 | |
| Giao diện USB: + USB Type A: 2 (USB bên phải: Mạng LAN không dây, Cập nhật chương trình cơ sở, Sao chép cài đặt OSD) (USB bên trái: Chọn cáp HDMI với nguồn điện 300mA) + USB Type B: USB Mini-B x 1 (Dành cho dịch vụ và Cập nhật chương trình cơ sở) |
|
| Control I/O: + RS-232C: D-Sub 9pin x 1 + Trigger Out (12V): Mini Jack 3.5mm x 1 |
|
| Mạng: + LAN có dây: RJ45 x 1 + Không dây: Tùy chọn (ELPAP10) |
|
| Chức năng điều chỉnh | Chế độ khung hình: Có (Tự động / Bình thường / Toàn bộ / Thu phóng / Biến dạng rộng / Horiz.Squeeze) |
| Nội suy khung: Tắt / Thấp / Bình thường / Cao (Chế độ 2D và 3D) | |
| Nâng cao hình ảnh | - Chế độ cài sẵn hình ảnh: Có (Tắt / Cài đặt sẵn1 / Cài đặt sẵn2 / Cài đặt sẵn3 / Cài đặt sẵn4 / Cài đặt sẵn5) - Giảm nhiễu Mpeg: Có - Độ phân giải siêu cao: Có (Điều chỉnh nét mảnh / Chi tiết lấy nét mềm) - Nâng cao chi tiết: Có (Phạm vi / Cường độ) |
| Tính năng 3D | - Hiển thị 3D: Có (Tự động / 3D / 2D) - Định dạng 3D: Cạnh nhau / Độ sâu 3D trên và dưới: -10 đến +10 |
| Nhiệt độ hoạt động | 5 - 35 °C <41 - 95 °F> (0m/0ft - 2286m / 7500ft) 5 - 30 °C <41 - 86 °F> (trên 2286m / 7500ft) Độ ẩm 20% - 80%, Không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | 0 - 3048 m <0 -10000 ft> (trên 1500 m / 4.921 ft : với chế độ độ cao) |
| Bật/Tắt nguồn trực tiếp | Có không |
| Giai đoạn khởi động | 19 giây Thời gian khởi động: 30 giây |
| Giai đoạn hạ nhiệt | 16 giây |
| Điện áp cung cấp điện | 100 - 240 V AC +/- 10%, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ (220 - 240V) | Bật đèn (Normal / Eco): 355W / 271W Chế độ chờ (Mở / Tắt mạng): 2W / 0,3W |
| Kích thước không bao gồm chân (DXWXH) | 450x520x170mm |
| Cân nặng | Xấp xỉ 11,2kg |
| Tiếng ồn của quạt (Bình thường / Sinh thái) | 31dB / 20dB |
Thông số kỹ thuật
| Công nghệ trình chiếu | Hệ thống chiếu màn trập tinh thể lỏng RGB |
| MÀN HÌNH LCD | Kích thước: Bảng điều khiển rộng 0,74 inch với MLA (C2 Fine, 12 bit, OD) |
| Độ phân giải gốc: 1080p | |
| ống kính chiếu | Loại: Power Zoom, Power Focus |
| Số F: 2.0 - 3.0 | |
| Tiêu cự: 22,5 - 46,7 mm | |
| Tỷ lệ thu phóng: 1 - 2,1 | |
| Tỷ lệ ném: 1,35 - 2,84 | |
| Đèn | Loại:250 W UHE |
| Tuổi thọ (Cao/Trung bình/Sinh thái): 3.500/4.000/5.000 giờ | |
| Kích thước màn hình (Khoảng cách dự kiến) | Thu phóng: Rộng: 50 - 300 inch [1,48 - 9,08 m] |
| Thu phóng: Tele: 50 - 300 inch [3,13 - 18,99 m] | |
| Kích thước tiêu chuẩn: Màn hình 100 inch 3.00 - 6.30 m | |
| độ sáng | Công suất ánh sáng màu: 2.600 lm |
| Công suất ánh sáng trắng (Normal / Eco): 2.600 lm / 640 lm | |
| Độ tương phản | 1,200,000:1 |
| hiệu chỉnh hình học | Vòm dọc: ±30 độ |
| Phạm vi dịch chuyển ống kính | Dịch chuyển ống kính dọc: ±96,3 % (Trung tâm H, Nguồn) |
| Dịch chuyển ống kính ngang: ±47,1 % (V Center, Powered) | |
| kết nối | Đầu vào tương tự: D-Sub 15Pin: 1 (Xanh dương) |
| Đầu vào kỹ thuật số: HDMI: 2 | |
| Giao diện USB: + USB Type A: 2 (USB bên phải: Mạng LAN không dây, Cập nhật chương trình cơ sở, Sao chép cài đặt OSD) (USB bên trái: Chọn cáp HDMI với nguồn điện 300mA) + USB Type B: USB Mini-B x 1 (Dành cho dịch vụ và Cập nhật chương trình cơ sở) |
|
| Control I/O: + RS-232C: D-Sub 9pin x 1 + Trigger Out (12V): Mini Jack 3.5mm x 1 |
|
| Mạng: + LAN có dây: RJ45 x 1 + Không dây: Tùy chọn (ELPAP10) |
|
| Chức năng điều chỉnh | Chế độ khung hình: Có (Tự động / Bình thường / Toàn bộ / Thu phóng / Biến dạng rộng / Horiz.Squeeze) |
| Nội suy khung: Tắt / Thấp / Bình thường / Cao (Chế độ 2D và 3D) | |
| Nâng cao hình ảnh | - Chế độ cài sẵn hình ảnh: Có (Tắt / Cài đặt sẵn1 / Cài đặt sẵn2 / Cài đặt sẵn3 / Cài đặt sẵn4 / Cài đặt sẵn5) - Giảm nhiễu Mpeg: Có - Độ phân giải siêu cao: Có (Điều chỉnh nét mảnh / Chi tiết lấy nét mềm) - Nâng cao chi tiết: Có (Phạm vi / Cường độ) |
| Tính năng 3D | - Hiển thị 3D: Có (Tự động / 3D / 2D) - Định dạng 3D: Cạnh nhau / Độ sâu 3D trên và dưới: -10 đến +10 |
| Nhiệt độ hoạt động | 5 - 35 °C <41 - 95 °F> (0m/0ft - 2286m / 7500ft) 5 - 30 °C <41 - 86 °F> (trên 2286m / 7500ft) Độ ẩm 20% - 80%, Không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | 0 - 3048 m <0 -10000 ft> (trên 1500 m / 4.921 ft : với chế độ độ cao) |
| Bật/Tắt nguồn trực tiếp | Có không |
| Giai đoạn khởi động | 19 giây Thời gian khởi động: 30 giây |
| Giai đoạn hạ nhiệt | 16 giây |
| Điện áp cung cấp điện | 100 - 240 V AC +/- 10%, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ (220 - 240V) | Bật đèn (Normal / Eco): 355W / 271W Chế độ chờ (Mở / Tắt mạng): 2W / 0,3W |
| Kích thước không bao gồm chân (DXWXH) | 450x520x170mm |
| Cân nặng | Xấp xỉ 11,2kg |
| Tiếng ồn của quạt (Bình thường / Sinh thái) | 31dB / 20dB |
Tin tức