(0)Video Review
Máy chiếu Sony EF-100W là một máy chiếu với thiết kế nhỏ gọn và dễ dàng sử dụng. Nó cung cấp hình ảnh rõ nét và sắc nét với độ sáng cao và tỉ lệ cắt hình tốt. Máy chiếu có thể kết nối với các thiết bị như máy tính, điện thoại, máy tính bảng và các thiết bị khác qua các cổng HDMI và USB.
.jpg)
Máy chiếu Sony EF-100W cung cấp một giao diện thao tác dễ dàng và tùy chỉnh cho phép người dùng tùy chỉnh các thiết lập và thiết kế hình ảnh theo nhu cầu sử dụng. Bạn có thể chỉnh sửa độ sáng, tỉ lệ cắt hình, độ phân giải, và các thiết lập khác để đảm bảo rằng hình ảnh được chiếu ra đẹp nhất và phù hợp với mục đích sử dụng.
.jpg)
Máy chiếu Sony EF-100W sử dụng công nghệ 3LCD để tạo ra hình ảnh sắc nét và đẹp mắt. Công nghệ này sử dụng ba bộ phận để tạo ra màu sắc và sáng, giúp đảm bảo rằng hình ảnh được chiếu ra có màu sắc chân thực và tự nhiên, với mức độ độ sáng cao và tỉ lệ tương phản cao. Kết quả là một trải nghiệm chiếu hình đẹp mắt và sống động hơn.
.jpg)
Máy chiếu Sony EF-100W sử dụng nguồn sáng Laser để tạo ra hình ảnh. Sử dụng nguồn sáng Laser giúp máy chiếu hoạt động mượt mà và hiệu quả hơn, với thời gian sử dụng dài hơn so với nguồn sáng halogen. Ngoài ra, nguồn sáng Laser còn giúp máy chiếu tiết kiệm điện năng và có mức độ ánh sáng cố định, giúp tạo ra hình ảnh chất lượng tốt hơn.
.jpg)
Máy chiếu Sony EF-100W hỗ trợ Android TV, giúp người dùng có thể sử dụng máy chiếu như một thiết bị giải trí đa năng. Bạn có thể kết nối với internet để truy cập vào các nội dung giải trí như phim, chương trình truyền hình, nhạc và nhiều nội dung khác. Ngoài ra, hệ thống Android TV còn giúp bạn dễ dàng sử dụng các ứng dụng trên Google Play Store và có thể kết nối với các thiết bị khác như điện thoại hoặc máy tính bảng để chia sẻ nội dung.
.jpg)
Máy chiếu Sony EF-100W cung cấp một loạt các cổng kết nối bao gồm HDMI, USB, LAN và cổng audio để cho phép bạn kết nối với các thiết bị ngoại vi khác nhau. Điều này giúp bạn dễ dàng truyền tải dữ liệu từ các thiết bị như laptop, điện thoại, máy tính bảng hoặc máy DVD vào máy chiếu để trình chiếu nội dung. Các cổng kết nối đa dạng này sẽ giúp cho việc sử dụng máy chiếu trở nên dễ dàng hơn và tạo ra một trải nghiệm chiếu hình tuyệt vời hơn.
Máy chiếu Sony EF-100W hiện đã có tại cửa hàng của Đỉnh Vàng Computer, với mức giá vừa phải và nhiều ưu đãi lớn. Khách hàng còn có thể lựa chọn dịch vụ đặt hàng online, hàng tận tay mà không cần tốn thời gian đến cửa hàng mua sản phẩm.
| Công nghệ trình chiếu | Hệ thống chiếu màn trập tinh thể lỏng RGB |
| Đặc điểm kỹ thuật của các bộ phận chính | LCD + Kích thước: 0,59 inch (C Fine) + Độ phân giải gốc: 720p (WXGA) |
| Ống kính máy chiếu + Loại: Không có Thu phóng quang / Lấy nét (Thủ công) + Số F: 1,58 + Độ dài tiêu cự: 13,53 mm + Tỷ lệ thu phóng: 1 – 1,35 (Zoom kỹ thuật số) + Tỷ lệ ném: 1,04 – 1,4 (Rộng – Tele |
|
| Nguồn sáng + Loại: Đi-ốt Laser + Tuổi thọ: Bình thường: 12.000 / Mở rộng: 20.000 giờ |
|
| Kích thước màn hình (Khoảng cách dự kiến) | Thu phóng: Rộng: 30 inch đến 150 inch [0,65 đến 3,41 m] |
| Thu phóng: Tele: 22 inch đến 111 inch [0,65 đến 3,41 m] | |
| Kích thước tiêu chuẩn: Màn hình 60 inch 1,34 đến 1,81 m | |
| độ sáng | Công suất ánh sáng màu: 2.000 lm Công suất ánh sáng trắng (Normal / Eco): 2.000 lm / 1.000 lm |
| Độ tương phản | Trên 2.500.000:1 |
| Loa trong | Đầu ra âm thanh: 5W Monoaural (có vỏ bọc |
| hiệu chỉnh hình học | Vòm hình + Dọc: ±45° + Ngang: ±40° |
| Góc nhanh: Có | |
| kết nối | Đầu vào kỹ thuật số: HDMI: 1 |
| Đầu ra âm thanh: Giắc cắm mini âm thanh nổi x 1 | |
| Giao diện USB: + USB Type A: 1 (dành cho Bộ nguồn 2A, Cập nhật chương trình cơ sở và Sao chép cài đặt OSD) |
|
| Mạng: USB Loại B: 1 (đối với Cập nhật chương trình cơ sở, Sao chép cài đặt OSD | |
| Chức năng điều chỉnh | Chế độ khung hình: Có (Tự động / 16:9 / Toàn bộ / Thu phóng) |
| Nhiệt độ hoạt động | 5 - 35 °C (0m / 0ft - 2.286m / 7.500ft) 5 - 30 °C (trên 2.286m / 7.500ft) [Độ ẩm 20%-80%, Không Ngưng tụ] |
| Độ cao hoạt động | 0 m đến 3.000 m (Trên 1.500 m / 4.921 ft : với chế độ Độ cao) |
| Bật/Tắt nguồn trực tiếp | Có không |
| Giai đoạn khởi động | Dưới 6 giây / Thời gian khởi động: 30 giây |
| Giai đoạn hạ nhiệt | Tắt tức thì |
| Bộ lọc khí | Chu kỳ bảo trì: 5.000 H |
| Điện áp cung cấp điện | 100 - 240 V AC ±10%, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ (220-240V) | Bật đèn (Normal / Eco): 172W / 115W |
| Chế độ chờ (Mạng Bật / Tắt): N/A / 0,4W | |
| Kích thước không bao gồm chân (D x W x H) | 227x210x88mm |
| Cân nặng | Xấp xỉ 2,7kg |
| Tiếng ồn của quạt (Bình thường / Sinh thái) | 29dB / 26dB |
Thông số kỹ thuật
| Công nghệ trình chiếu | Hệ thống chiếu màn trập tinh thể lỏng RGB |
| Đặc điểm kỹ thuật của các bộ phận chính | LCD + Kích thước: 0,59 inch (C Fine) + Độ phân giải gốc: 720p (WXGA) |
| Ống kính máy chiếu + Loại: Không có Thu phóng quang / Lấy nét (Thủ công) + Số F: 1,58 + Độ dài tiêu cự: 13,53 mm + Tỷ lệ thu phóng: 1 – 1,35 (Zoom kỹ thuật số) + Tỷ lệ ném: 1,04 – 1,4 (Rộng – Tele |
|
| Nguồn sáng + Loại: Đi-ốt Laser + Tuổi thọ: Bình thường: 12.000 / Mở rộng: 20.000 giờ |
|
| Kích thước màn hình (Khoảng cách dự kiến) | Thu phóng: Rộng: 30 inch đến 150 inch [0,65 đến 3,41 m] |
| Thu phóng: Tele: 22 inch đến 111 inch [0,65 đến 3,41 m] | |
| Kích thước tiêu chuẩn: Màn hình 60 inch 1,34 đến 1,81 m | |
| độ sáng | Công suất ánh sáng màu: 2.000 lm Công suất ánh sáng trắng (Normal / Eco): 2.000 lm / 1.000 lm |
| Độ tương phản | Trên 2.500.000:1 |
| Loa trong | Đầu ra âm thanh: 5W Monoaural (có vỏ bọc |
| hiệu chỉnh hình học | Vòm hình + Dọc: ±45° + Ngang: ±40° |
| Góc nhanh: Có | |
| kết nối | Đầu vào kỹ thuật số: HDMI: 1 |
| Đầu ra âm thanh: Giắc cắm mini âm thanh nổi x 1 | |
| Giao diện USB: + USB Type A: 1 (dành cho Bộ nguồn 2A, Cập nhật chương trình cơ sở và Sao chép cài đặt OSD) |
|
| Mạng: USB Loại B: 1 (đối với Cập nhật chương trình cơ sở, Sao chép cài đặt OSD | |
| Chức năng điều chỉnh | Chế độ khung hình: Có (Tự động / 16:9 / Toàn bộ / Thu phóng) |
| Nhiệt độ hoạt động | 5 - 35 °C (0m / 0ft - 2.286m / 7.500ft) 5 - 30 °C (trên 2.286m / 7.500ft) [Độ ẩm 20%-80%, Không Ngưng tụ] |
| Độ cao hoạt động | 0 m đến 3.000 m (Trên 1.500 m / 4.921 ft : với chế độ Độ cao) |
| Bật/Tắt nguồn trực tiếp | Có không |
| Giai đoạn khởi động | Dưới 6 giây / Thời gian khởi động: 30 giây |
| Giai đoạn hạ nhiệt | Tắt tức thì |
| Bộ lọc khí | Chu kỳ bảo trì: 5.000 H |
| Điện áp cung cấp điện | 100 - 240 V AC ±10%, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ (220-240V) | Bật đèn (Normal / Eco): 172W / 115W |
| Chế độ chờ (Mạng Bật / Tắt): N/A / 0,4W | |
| Kích thước không bao gồm chân (D x W x H) | 227x210x88mm |
| Cân nặng | Xấp xỉ 2,7kg |
| Tiếng ồn của quạt (Bình thường / Sinh thái) | 29dB / 26dB |
Tin tức