(0)Video Review
Máy chiếu Sony EB-L730U là máy chiếu Sony EB-L730U, một máy chiếu của Sony với cấu hình mạnh mẽ và chất lượng hình ảnh tốt. Nó cung cấp một hình ảnh rõ nét với độ sáng cao và màu sắc tự nhiên. Nó cũng có thể kết nối với các thiết bị khác như máy tính, laptop, điện thoại hoặc tablet qua các cổng kết nối như HDMI, USB hoặc Wi-Fi. Chất lượng âm thanh của máy chiếu này cũng rất tốt với tính năng loa tích hợp. Ngoài ra, nó còn có chế độ tiết kiệm điện năng và bảo vệ môi trường.
.jpg)
Thiết kế nhỏ gọn kiểu dáng hiện đại của máy chiếu Sony EB-L730U là một điểm mạnh của sản phẩm. Nó được thiết kế với kiểu dáng nhỏ gọn, thông minh và đẹp mắt, dễ dàng di chuyển và cài đặt. Nó cũng có thể gắn với tường hoặc trực quan hóa bất kỳ khu vực nào trong phòng họp hoặc trường học. Kiểu dáng với tông màu đen bóng bẩy cùng với các đường cong mượt mà tạo nên sự sang trọng và tinh tế cho sản phẩm. Với thiết kế nhỏ gọn và tiêu chuẩn, máy chiếu Sony EB-L730U là một sản phẩm ưa chuộng cho nhiều khách hàng.
.jpg)
Máy chiếu Sony EB-L730U được trang bị với công nghệ hiển thị hình ảnh vượt trội chất lượng với khung hình sắc nét, giúp tạo ra hình ảnh rõ nét, sắc nét và đẹp mắt. Điều này giúp người sử dụng có được hiểu quả sử dụng cao và trải nghiệm tốt nhất khi sử dụng máy chiếu. Ngoài ra, khung hình sắc nét còn giúp giảm thiểu những bức hình mờ và tạo ra một hình ảnh chân thực hơn. Chính vì thế, máy chiếu Sony EB-L730U là một lựa chọn tốt cho những ai muốn có một thiết bị chiếu hình chất lượng tốt.
.jpg)
Máy chiếu Sony EB-L730U có hiệu năng máy cao, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng của người dùng. Nó có thể hoạt động mượt mà, êm ái và không gặp vấn đề trong quá trình sử dụng. Công nghệ hiện đại và động cơ mạnh mẽ của máy đảm bảo cho hiệu năng máy tốt nhất và đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng của người dùng, từ việc chiếu hình cho đến việc chuyển đổi giữa các tài liệu và trình chiếu. Chính vì thế, máy chiếu Sony EB-L730U là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn có một thiết bị chiếu hình hiệu năng cao và đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng.
.jpg)
Máy chiếu Sony EB-L730U có khả năng kết nối tốt với nhiều thiết bị khác nhau như laptop, điện thoại, máy tính bảng, v.v. Điều này giúp cho việc sử dụng trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn. Bạn có thể dễ dàng chia sẻ nội dung với mọi người mà không phải lo lắng về việc kết nối giữa các thiết bị.
Máy chiếu Sony EB-L730U hiện đã có tại cửa hàng của Đỉnh Vàng Computer, với mức giá vừa phải và nhiều ưu đãi lớn. Khách hàng còn có thể lựa chọn dịch vụ đặt hàng online, hàng tận tay mà không cần tốn thời gian đến cửa hàng mua sản phẩm.
| Model | EB-L730U |
| Hệ thống chiếu | Công nghệ 3LCD, màn trập tinh thể lỏng RGB |
| Bảng điều khiển LCD | 0,67 inch với C2 Fine |
| Hình ảnh | |
| Đầu ra ánh sáng màu | 7.000 Lumen- 4.900 Lumen (tiết kiệm) |
| Đầu ra ánh sáng trắng | 7.000 Lumen - 4.900 Lumen (tiết kiệm) |
| Nghị quyết | WUXGA |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Độ tương phản | Trên 2.500.000 : 1 |
| Nguồn sáng | laze |
| nguồn ánh sáng laze | 20.000 giờ Độ bền Cao, 30.000 giờ Độ bền Eco |
| Hiệu chỉnh Keystone | Dọc tự động: ± 30°, Ngang thủ công ± 30° |
| Xử lý video màu | 10 bit |
| Tốc độ làm mới dọc 2D | 192Hz - 240Hz |
| Tái tạo màu sắc | Lên đến 1,07 tỷ màu |
| quang học | |
| Tỷ lệ phóng | 1,35 - 2,20:1 |
| Phóng | Thủ công, Hệ số: 1 - 1,6 |
| Tỷ lệ thu phóng ống kính máy chiếu | 1,35 - 2,2 : 1 |
| ống kính | quang học |
| Thấu kính | Thủ công - Dọc ± 50 %, ngang ± 20 % |
| Kích thước màn hình | 50 inch - 500 inch |
| Khoảng cách chiếu rộng | 1,4m - 14,8m |
| Khoảng cách chiếu Tele | 2,4m - 23,8m |
| Khoảng cách chiếu Rộng/Tele | 1,44 m - 23,84 m |
| Ống Kính Máy Chiếu Số F | 1,5 - 1,7 |
| Tiêu cự ống kính máy chiếu | 20mm - 31,8mm |
| Tiêu điểm ống kính máy chiếu | Thủ công |
| kết nối | |
| giao diện | USB 2.0-A, USB 2.0, RS-232C, Giao diện Ethernet (100 Base-TX / 10 Base-T), Mạng LAN không dây IEEE 802.11a/b/g/n/ac, Mạng LAN không dây b/g/g 25GHz, Không dây LAN a/n (5GHz), Đầu vào VGA (2x), Đầu ra VGA, Đầu ra HDMI, HDBaseT, Miracast, Giắc cắm ra, Giắc cắm (2x), HDMI (HDCP 2.3) (2x), Phát lại USB 2 Loại A |
| Ứng dụng Epson iProjection | Ad-Hoc / Cơ sở hạ tầng |
| Giao thức mạng | HTTPS, IPv6, SNMP, ESC/VP.net, PJLink |
| Tổng quan | |
| Sự tiêu thụ năng lượng | 345W, 258W (tiết kiệm), 0,3W (chờ) |
| Cung cấp hiệu điện thế | 100 - 240 VAC, 50 - 60 Hz |
| kích thước | 440 x 339 x 136 mm (Rộng x Sâu x Cao) |
| Cân nặng | 8,4kg |
| Mức độ ồn | Bình thường: 38 dB(A) - Tiết kiệm: 27 dB(A) |
| Nhiệt độ được hỗ trợ | Bảo quản -10°C ~ 60°C |
| Độ ẩm được hỗ trợ | Vận hành 20% - 80%, Lưu trữ 10% - 90% |
| loa | 10W |
Thông số kỹ thuật
| Model | EB-L730U |
| Hệ thống chiếu | Công nghệ 3LCD, màn trập tinh thể lỏng RGB |
| Bảng điều khiển LCD | 0,67 inch với C2 Fine |
| Hình ảnh | |
| Đầu ra ánh sáng màu | 7.000 Lumen- 4.900 Lumen (tiết kiệm) |
| Đầu ra ánh sáng trắng | 7.000 Lumen - 4.900 Lumen (tiết kiệm) |
| Nghị quyết | WUXGA |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Độ tương phản | Trên 2.500.000 : 1 |
| Nguồn sáng | laze |
| nguồn ánh sáng laze | 20.000 giờ Độ bền Cao, 30.000 giờ Độ bền Eco |
| Hiệu chỉnh Keystone | Dọc tự động: ± 30°, Ngang thủ công ± 30° |
| Xử lý video màu | 10 bit |
| Tốc độ làm mới dọc 2D | 192Hz - 240Hz |
| Tái tạo màu sắc | Lên đến 1,07 tỷ màu |
| quang học | |
| Tỷ lệ phóng | 1,35 - 2,20:1 |
| Phóng | Thủ công, Hệ số: 1 - 1,6 |
| Tỷ lệ thu phóng ống kính máy chiếu | 1,35 - 2,2 : 1 |
| ống kính | quang học |
| Thấu kính | Thủ công - Dọc ± 50 %, ngang ± 20 % |
| Kích thước màn hình | 50 inch - 500 inch |
| Khoảng cách chiếu rộng | 1,4m - 14,8m |
| Khoảng cách chiếu Tele | 2,4m - 23,8m |
| Khoảng cách chiếu Rộng/Tele | 1,44 m - 23,84 m |
| Ống Kính Máy Chiếu Số F | 1,5 - 1,7 |
| Tiêu cự ống kính máy chiếu | 20mm - 31,8mm |
| Tiêu điểm ống kính máy chiếu | Thủ công |
| kết nối | |
| giao diện | USB 2.0-A, USB 2.0, RS-232C, Giao diện Ethernet (100 Base-TX / 10 Base-T), Mạng LAN không dây IEEE 802.11a/b/g/n/ac, Mạng LAN không dây b/g/g 25GHz, Không dây LAN a/n (5GHz), Đầu vào VGA (2x), Đầu ra VGA, Đầu ra HDMI, HDBaseT, Miracast, Giắc cắm ra, Giắc cắm (2x), HDMI (HDCP 2.3) (2x), Phát lại USB 2 Loại A |
| Ứng dụng Epson iProjection | Ad-Hoc / Cơ sở hạ tầng |
| Giao thức mạng | HTTPS, IPv6, SNMP, ESC/VP.net, PJLink |
| Tổng quan | |
| Sự tiêu thụ năng lượng | 345W, 258W (tiết kiệm), 0,3W (chờ) |
| Cung cấp hiệu điện thế | 100 - 240 VAC, 50 - 60 Hz |
| kích thước | 440 x 339 x 136 mm (Rộng x Sâu x Cao) |
| Cân nặng | 8,4kg |
| Mức độ ồn | Bình thường: 38 dB(A) - Tiết kiệm: 27 dB(A) |
| Nhiệt độ được hỗ trợ | Bảo quản -10°C ~ 60°C |
| Độ ẩm được hỗ trợ | Vận hành 20% - 80%, Lưu trữ 10% - 90% |
| loa | 10W |
Tin tức