(0)Video Review
Máy Chiếu Optoma UHD35+ không chỉ là một công cụ giải trí, mà còn là biểu tượng của sự đẳng cấp và sang trọng trong không gian giải trí của bạn. Với thiết kế tinh tế của Optoma UHD35+, đường nét mềm mại và bề mặt hoàn thiện chất lượng, máy chiếu này không chỉ đem lại trải nghiệm hình ảnh xuất sắc mà còn là điểm nhấn thẩm mỹ trong phòng.
.jpg)
Với độ phân giải UHD lên đến 3840x2160 pixels, Máy Chiếu Optoma UHD35+ đưa trải nghiệm chiếu phim của bạn lên một tầm cao mới. Mỗi chi tiết trên màn hình được tái tạo một cách rõ ràng và sống động, làm cho mỗi bức tranh, mọi cảnh hành động trở nên sống động và chân thực.
Với độ sáng lên đến 4,000 lumens, Máy Chiếu Optoma UHD35+ không chỉ làm nổi bật mọi chi tiết trên màn hình mà còn giúp bạn thưởng thức nội dung ở mọi điều kiện ánh sáng. Dù là trong phòng tối hoặc phòng có ánh sáng tự nhiên, UHD35+ vẫn duy trì chất lượng hình ảnh ấn tượng.
Một chiếc cửa sổ mở ra với Máy Chiếu Optoma UHD35+, nơi mà mỗi chi tiết trên màn hình là một hành trình khám phá. Với tỷ lệ tương phản lên đến 1,200,000:1, bạn sẽ bất ngờ trước sự sắc nét và sâu sắc cho mọi hình ảnh. Màu sắc rực rỡ và độ tương phản cao giúp bạn trải nghiệm mọi chi tiết của bộ phim yêu thích một cách tuyệt vời.
Máy Chiếu Optoma UHD35+ không chỉ là máy chiếu thông thường, đó là một người bạn đồng hành linh hoạt đưa bạn đến những trải nghiệm giải trí đa dạng. Với tỷ lệ khung hình gốc 16:9 và sự hỗ trợ linh hoạt cho các tỷ lệ khung hình 4:3, 16:9, 16:10, Tỷ lệ tương khung hình của UHD35+ mang đến cho bạn sự tự do không giới hạn để tận hưởng nội dung ưa thích của mình.
Optoma UHD35+ được trang bị tỷ lệ ném 1.5:1 ~ 1.66:1, khoảng cách chiếu từ 1.21m đến 9.9m, và zoom ống kính cố định 1.1, tạo nên sự linh hoạt trong việc lựa chọn vị trí và kích thước chiếu phim.
.jpg)
Optoma UHD35+ kết nối đa dạng giúp bạn dễ dàng kết nối với nhiều thiết bị khác nhau Với đa dạng các cổng kết nối như HDMI 2.0, VGA, và cổng âm thanh 3.5mm. Điều khiển từ xa thông minh giúp bạn dễ dàng thao tác và tận hưởng trải nghiệm người dùng tiện lợi.
.jpg)
Máy Chiếu Optoma UHD35+ mang lại sự an tâm về mặt an ninh cho máy chiếu của bạn với thanh an toàn, khóa Kensington và giao diện bảo mật bằng mật khẩu. Điều khiển từ xa có đèn nền giúp bạn dễ dàng sử dụng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.
Optoma UHD35+ nổi bật với nguồn cung cấp linh hoạt từ 100 ~ 240V và công suất tiêu thụ thấp ở chế độ chờ (0.5 Watts), mang lại sự linh hoạt trong sử dụng ở mọi nơi.
Tính năng tiết kiệm năng lượng với máy chiếu Optoma UHD35+: giúp giữ gìn nguồn lực và giảm lượng chất thải, tạo ra một lựa chọn bền vững. Công suất tiêu thụ thấp và hiệu quả được thể hiện qua công suất tiêu thụ thấp và hiệu quả, khiến cho UHD35+ là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất và bảo vệ môi trường.
.jpg)
Máy Chiếu Optoma UHD35+ kích thước nhỏ gọn dễ dàng di chuyển và lắp đặt ở mọi không gian với kích thước sản phẩm chỉ 315 x 270 x 118mm và trọng lượng ròng 4.4 kg.
Optoma UHD35+ là sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ hiện đại và thiết kế thông minh, mang lại trải nghiệm chiếu phim tuyệt vời. Máy Chiếu Optoma UHD35+ sẽ đưa không gian giải trí của bạn lên một tầm cao mới.
|
Hiển thị và Hình ảnh |
|
| Công nghệ Hiển thị | DLP™ |
| Độ phân giải gốc |
UHD (3840x2160) |
| Độ sáng (Lumens) | 4.000 |
| Tỷ lệ tương phản | 1.200.000 |
| Tỷ lệ khung hình gốc | 16:9 |
| Tỷ lệ khung hình hỗ trợ | 4:3, 16:9, 16:10 |
|
Điều chỉnh Keystone Ngang |
+/-40° |
|
Điều chỉnh Keystone Dọc |
+/-40° |
| Tần số Quét Ngang | 31 ~ 135 |
| Tần số Quét Dọc | 24 ~ 120 |
| Đồng đều phân phối sáng | 80 |
| Kích thước màn hình |
0,84m ~ 7,62m (33" ~ 300") đường chéo |
|
Thông tin Bóng đèn |
|
| Nguồn Sáng | Bóng đèn |
| Tuổi thọ bóng đèn (tối đa) |
4000 (Sáng), 15000 (Động), 10000 (Tiết kiệm) |
| Quang học | |
| Tỷ lệ Ném | 1.5:1 ~ 1.66:1 |
| Khoảng cách Chiếu (Met) | 1.21m - 9.9m |
| Zoom ống Kính Cố định | 1.1 |
| Loại Zoom ống Kính Cố định | Bằng tay |
| Tiêu cự ống Kính Cố định |
15,84mm ~ 17,44mm / 0,624" ~ 0,686" |
| Dịch Chuyển ống Kính Cố định | Dọc +0% |
| Độ lệch gốc nguyên thủy | 105% |
| Kết nối | |
| Kết nối | Đầu ra: 1 x Âm thanh 3.5mm, 1 x S/PDIF, 1 x USB-A điện 1.5A Điều khiển: 1 x RS232, 1 x Kích hoạt 12V"}"> Đầu vào: 2 x HDMI 2.0, 1 x VGA (YPbPr/RGB), 1 x Âm thanh 3.5mm |
| Tổng quan | |
| Mức Độ ồn (dB) thông thường | 26 |
| Mức Độ ồn (dB) tối đa | 28 |
| Tương thích PC |
UHD, WQHD, WUXGA, FHD, UXGA, SXGA, WXGA, HD, XGA, SVGA, VGA, Mac |
| Tương thích 2D |
480i/p, 576i/p, 720p(50/60Hz), 1080i(50/60Hz), 1080p(50/60Hz), 2160p(50/60Hz) |
| Tương thích 3D |
Frame Packing(1280x720@50Hz/60Hz, 1920x1080@23.98/24Hz), Frame Sequential(800x600@120Hz, 1024x768@120Hz, 1280x800@120Hz, 1920x1080@120Hz) |
| Loại 3D | Sẵn sàng 3D |
| An toàn Sản phẩm |
Thanh an toàn, Khóa Kensington, Giao diện được bảo mật bằng mật khẩu |
| Ngôn ngữ OSD |
10 ngôn ngữ: Hà Lan, Tiếng Anh, Pháp, Ý, Nhật, Bồ Đào Nha, Nga, Trung Quốc (giản thể), Tây Ban Nha, Trung Quốc (phồn thể) |
| Điều kiện Vận hành |
5°C40°C/41°F104°F, độ cao tối đa 3000M/9843ft, độ ẩm tối đa 85% |
| Điều khiển từ xa |
Điều khiển từ xa có đèn nền |
| Số loa | 1 |
| Công suất loa (Watts) | 10 |
| Trong hộp | Điều khiển từ xa Hướng dẫn sử dụng cơ bản"}"> Dây nguồn AC |
| Độ trễ đầu vào | 4.20ms |
| Điện năng | |
| Nguồn Cung cấp |
100 ~ 240V, 50 ~ 60Hz |
| Công Suất Tiêu Thụ (Watts) ở Chế độ Chờ | 0.5 |
| Công Suất Tiêu Thụ (Watts) Tối Thiểu | 210 |
| Công Suất Tiêu Thụ (Watts) Tối Đa | 330 |
|
Trọng lượng và Kích thước |
|
| Kích thước Sản phẩm | 315 x 270 x 118 |
| Trọng lượng Ròng | 4.4 kg |
| Trọng lượng Tịnh | 5.2 kg |
Thông số kỹ thuật
|
Hiển thị và Hình ảnh |
|
| Công nghệ Hiển thị | DLP™ |
| Độ phân giải gốc |
UHD (3840x2160) |
| Độ sáng (Lumens) | 4.000 |
| Tỷ lệ tương phản | 1.200.000 |
| Tỷ lệ khung hình gốc | 16:9 |
| Tỷ lệ khung hình hỗ trợ | 4:3, 16:9, 16:10 |
|
Điều chỉnh Keystone Ngang |
+/-40° |
|
Điều chỉnh Keystone Dọc |
+/-40° |
| Tần số Quét Ngang | 31 ~ 135 |
| Tần số Quét Dọc | 24 ~ 120 |
| Đồng đều phân phối sáng | 80 |
| Kích thước màn hình |
0,84m ~ 7,62m (33" ~ 300") đường chéo |
|
Thông tin Bóng đèn |
|
| Nguồn Sáng | Bóng đèn |
| Tuổi thọ bóng đèn (tối đa) |
4000 (Sáng), 15000 (Động), 10000 (Tiết kiệm) |
| Quang học | |
| Tỷ lệ Ném | 1.5:1 ~ 1.66:1 |
| Khoảng cách Chiếu (Met) | 1.21m - 9.9m |
| Zoom ống Kính Cố định | 1.1 |
| Loại Zoom ống Kính Cố định | Bằng tay |
| Tiêu cự ống Kính Cố định |
15,84mm ~ 17,44mm / 0,624" ~ 0,686" |
| Dịch Chuyển ống Kính Cố định | Dọc +0% |
| Độ lệch gốc nguyên thủy | 105% |
| Kết nối | |
| Kết nối | Đầu ra: 1 x Âm thanh 3.5mm, 1 x S/PDIF, 1 x USB-A điện 1.5A Điều khiển: 1 x RS232, 1 x Kích hoạt 12V"}"> Đầu vào: 2 x HDMI 2.0, 1 x VGA (YPbPr/RGB), 1 x Âm thanh 3.5mm |
| Tổng quan | |
| Mức Độ ồn (dB) thông thường | 26 |
| Mức Độ ồn (dB) tối đa | 28 |
| Tương thích PC |
UHD, WQHD, WUXGA, FHD, UXGA, SXGA, WXGA, HD, XGA, SVGA, VGA, Mac |
| Tương thích 2D |
480i/p, 576i/p, 720p(50/60Hz), 1080i(50/60Hz), 1080p(50/60Hz), 2160p(50/60Hz) |
| Tương thích 3D |
Frame Packing(1280x720@50Hz/60Hz, 1920x1080@23.98/24Hz), Frame Sequential(800x600@120Hz, 1024x768@120Hz, 1280x800@120Hz, 1920x1080@120Hz) |
| Loại 3D | Sẵn sàng 3D |
| An toàn Sản phẩm |
Thanh an toàn, Khóa Kensington, Giao diện được bảo mật bằng mật khẩu |
| Ngôn ngữ OSD |
10 ngôn ngữ: Hà Lan, Tiếng Anh, Pháp, Ý, Nhật, Bồ Đào Nha, Nga, Trung Quốc (giản thể), Tây Ban Nha, Trung Quốc (phồn thể) |
| Điều kiện Vận hành |
5°C40°C/41°F104°F, độ cao tối đa 3000M/9843ft, độ ẩm tối đa 85% |
| Điều khiển từ xa |
Điều khiển từ xa có đèn nền |
| Số loa | 1 |
| Công suất loa (Watts) | 10 |
| Trong hộp | Điều khiển từ xa Hướng dẫn sử dụng cơ bản"}"> Dây nguồn AC |
| Độ trễ đầu vào | 4.20ms |
| Điện năng | |
| Nguồn Cung cấp |
100 ~ 240V, 50 ~ 60Hz |
| Công Suất Tiêu Thụ (Watts) ở Chế độ Chờ | 0.5 |
| Công Suất Tiêu Thụ (Watts) Tối Thiểu | 210 |
| Công Suất Tiêu Thụ (Watts) Tối Đa | 330 |
|
Trọng lượng và Kích thước |
|
| Kích thước Sản phẩm | 315 x 270 x 118 |
| Trọng lượng Ròng | 4.4 kg |
| Trọng lượng Tịnh | 5.2 kg |
Tin tức