(0)Video Review
Máy chiếu Optoma HD30HDR với công nghệ tiên tiến DLP, độ sáng lên đến 3800lm và độ phân giải Full HD 1920x1080 khả năng chấp nhận tín hiệu chuẩn 4K, trải nghiệm xem phim, chơi game hoặc thuyết trình của bạn sẽ được nâng lên một tầm cao mới. Với tỷ lệ tương phản 50.000:1, màu sắc sắc nét và chi tiết, và đèn chiếu kéo dài tới 4000 giờ khi hoạt động bình thường, máy chiếu này không chỉ mang lại hình ảnh sống động mà còn đảm bảo hiệu suất lâu dài.

Và không chỉ vậy, với loa tích hợp 10W, bạn có thể thưởng thức âm thanh sống động mà không cần phải cắm thêm loa ngoài. Optoma HD30HDR không chỉ là một máy chiếu, mà còn là một trung tâm giải trí đa năng, mang lại trải nghiệm không gian màn hình lớn tuyệt vời cho mọi người trong gia đình hoặc tại công ty của bạn.
Máy chiếu Optoma HD30HDR có kích thước nhỏ gọn 316 x 243.5 x 108.5mm và cân nặng tổng chỉ 3.3kg là một lượng chọn lý tưởng cho mọi không gian. Với kích thước nhỏ gọn, nó dễ dàng di chuyển từ phòng này sang phòng khác hoặc mang theo khi bạn di chuyển. Với tỷ lệ phóng 1,47~1.62 và khả năng zoom đến 1.1x Optoma HD30HDR cho phép bạn dễ dàng lắp đặt máy chiếu ở nhiều vị trí khác nhau, từ trần nhà đến bàn làm việc hoặc kệ sách.

Máy chiếu Optoma HD30HDR kết hợp công nghệ chiếu DLP cho khả năng xử lý hình ảnh vô cùng tuyệt vời, từ đó đem tới những hình ảnh sống động với độ nét Full HD (1920 x 1080).
.jpg)
Optoma HD30HDR được tích hợp công nghệ Dynamic Black giúp bạn có thể kiểm soát chính xác công suất đầu ra của bóng đèn và tự động điều chỉnh dựa trên độ sáng hình ảnh khác nhau tăng tỷ lệ tương phản lên gần ba lần tối đa lên đến 50000:1. Optoma HD30HDR đảm bảo sẽ đáp ứng tốt các nhu cầu chơi game, giải trí, xem phim…
.jpg)
Máy chiếu Optoma HD30HDR nhờ có hình ảnh FullHD 1080p nên hình ảnh khi chơi game sẽ cực kỳ rõ nét. Optoma HD30HDR còn được trang bị ba chế độ được thiết kế đặc biệt để tối ưu hóa trải nghiệm chơi game cho các game thủ. Các chế độ này bao gồm:
Chế độ Game: Chế độ này được tinh chỉnh để cung cấp trải nghiệm chơi game tối ưu nhất có thể.
Chế độ Vivid: Chế độ này tăng cường độ sáng và độ tương phản để tạo ra hình ảnh sống động và rực rỡ.
Chế độ Enhanced Gaming: Chế độ này cũng tối ưu hóa hiệu suất chơi game bằng cách giảm trễ còn 8.4ms đầu vào và cải thiện độ tương phản. Nó tập trung vào việc đảm bảo hình ảnh rõ ràng và mượt mà để mang lại trải nghiệm chơi game tốt nhất.
.jpg)
Máy chiếu Optoma HD30HDR hỗ trợ công nghệ 3D, mang lại trải nghiệm giải trí đa chiều và sống động hơn cho người dùng. Với khả năng tái tạo hình ảnh 3D, bạn có thể thưởng thức các bộ phim, trò chơi và nội dung giải trí khác ở mức độ tương tác cao hơn và cảm nhận được sâu sắc hơn.
Chế độ 3D trên máy chiếu Optoma HD30HDR cho phép bạn tham gia vào thế giới ảo đầy kỳ diệu, với hình ảnh và hiệu ứng động cực kỳ chân thực. Bạn có thể tận hưởng những trải nghiệm đặc sắc của phim 3D hoặc tham gia vào các trò chơi video 3D sống động và hấp dẫn.
.jpg)
Máy chiếu Optoma HD30HDR hỗ trợ nhiều loại cổng kết nối gồm:
1 cổng HDMI 2.0:để kết nối với các thiết bị như máy tính, máy chơi game, hoặc đầu phát đa phương tiện
1 cổng HDMI 1.4a hỗ trợ 3D: Tương tự như HDMI 2.0, cổng này cũng kết nối với các thiết bị HDMI và hỗ trợ thêm công nghệ 3D, cho phép trải nghiệm nội dung 3D.
1 cổng Âm thanh 3.5mm: Sử dụng để kết nối với loa ngoài hoặc hệ thống âm thanh.
1 cổng USB-A cung cấp điện 1.5A: Được sử dụng để cung cấp nguồn điện 1.5A, có thể được sử dụng cho các thiết bị ngoại vi hoặc điện thoại.

Với máy chiếu Optoma HD30HDR, bạn không chỉ sở hữu một máy chiếu chất lượng cao mà còn là một trải nghiệm đẹp đẽ và tiên tiến. Tận hưởng những cảnh phim sống động, màu sắc chân thực và chi tiết sắc nét chưa từng có. Đồng thời, với thiết kế hiện đại và tính năng đa dạng. Optoma HD30HDR thực sự là sự lựa chọn lý tưởng để nâng cao trải nghiệm xem phim, chơi game và trình chiếu của bạn. Hãy đầu tư vào sự tiên tiến và đẹp đẽ với Optoma HD30HDR ngay hôm nay!
|
Hiển thị/Hình ảnh |
|
| Công nghệ hiển thị | DLP™ |
| Độ phân giải |
1080p Full HD (1920x1080) |
| Độ sáng | 3.800 lumen |
| Tỷ lệ tương phản | 50.000:1 |
| Tỷ lệ khung hình tự nhiên | 16:9 |
| Tỷ lệ khung hình tương thích | 4:3, 16:9 |
|
Hiệu chỉnh Keystone - dọc |
+/-40° |
| Tần số quét ngang |
15.38 ~ 91.15Khz |
| Tần số quét dọc |
24 ~ 85(120 cho 3D)Hz |
| Đồng đều | 80% |
| Kích thước màn hình |
0.71m ~ 7.65m (28" ~ 301") theo đường chéo |
|
Thông tin bóng đèn |
|
| Loại nguồn sáng | Bóng đèn |
| Tuổi thọ bóng đèn (tối đa) |
4000 giờ (Sáng), 15000 giờ (Động), 10000 giờ (Eco) |
| Quang học | |
| Tỷ lệ phóng | 1.47:1 ~ 1.62:1 |
| Khoảng cách chiếu | 1m - 9.8m |
| Zoom | 1.1 |
| Loại zoom | Thủ công |
| Tiêu cự | 15.59 ~ 17.14 |
| Độ lệch tự nhiên | 116% |
| Kết nối | |
| Cổng vào |
1 x HDMI 2.0, 1 x HDMI 1.4a hỗ trợ 3D |
| Cổng ra |
1 x Âm thanh 3.5mm, 1 x USB-A cung cấp điện 1.5A |
| Tổng quát | |
| Mức độ ồn (tiêu chuẩn) | 26dB |
| Mức độ ồn (tối đa) | 28dB |
| Tương thích máy tính |
UHD, FHD, UXGA, SXGA, WXGA, HD, XGA, SVGA, VGA, Mac |
| Tương thích 2D |
NTSC M/J, 3.58MHz, 4.43MHz PAL B/D/G/H/I/M/N, 4,43MHz SECAM B/D/G/K/K1/L, 4.25/4.4MHz 480i/p, 576i/p, 720p(50/60Hz), 1080i(50/60Hz), 1080p(50/60Hz), 4K UHD (24/30/50/60Hz) |
| Tương thích 3D |
Side-by-Side:1080i50/60, 720p50/60 Frame-pack: 1080p24, 720p50/60 Over-Under: 1080p24, 720p50/60 3D Full 3D |
| An ninh |
Thanh an ninh, Khóa Kensington, Giao diện được bảo vệ bằng mật khẩu |
| Ngôn ngữ OSD / hiển thị |
25 ngôn ngữ: Tiếng Ả Rập, Tiếng Séc, Tiếng Đan Mạch, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Ba Tư, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Indonesia, Tiếng Ý, Tiếng Nhật, Tiếng Na Uy, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Romania, Tiếng Nga, Tiếng Trung (giản thể), Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung (truyền thống), Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Việt Nam |
| Điều kiện hoạt động |
5°C ~ 40°C, Độ ẩm tối đa 85%, Độ cao tối đa 3000m |
| Điều khiển từ xa |
Điều khiển từ xa có đèn nền |
| Số lượng loa | 1 |
| Công suất mỗi loa | 3W |
| Độ trễ đầu vào | 8.40ms |
| Điện năng | |
| Nguồn cung cấp |
100 ~ 240V, 50 ~ 60Hz |
| Tiêu thụ điện (chế độ chờ) | 0.5W |
| Tiêu thụ điện (tối thiểu) | 215W |
| Tiêu thụ điện (tối đa) | 325W |
|
Trọng lượng và kích thước |
|
| Kích thước (W x D x H) |
316 x 243.5 x 108.5 |
| Trọng lượng ròng | 3.3 kg |
| Trọng lượng gộp | 4.3 kg |
Thông số kỹ thuật
|
Hiển thị/Hình ảnh |
|
| Công nghệ hiển thị | DLP™ |
| Độ phân giải |
1080p Full HD (1920x1080) |
| Độ sáng | 3.800 lumen |
| Tỷ lệ tương phản | 50.000:1 |
| Tỷ lệ khung hình tự nhiên | 16:9 |
| Tỷ lệ khung hình tương thích | 4:3, 16:9 |
|
Hiệu chỉnh Keystone - dọc |
+/-40° |
| Tần số quét ngang |
15.38 ~ 91.15Khz |
| Tần số quét dọc |
24 ~ 85(120 cho 3D)Hz |
| Đồng đều | 80% |
| Kích thước màn hình |
0.71m ~ 7.65m (28" ~ 301") theo đường chéo |
|
Thông tin bóng đèn |
|
| Loại nguồn sáng | Bóng đèn |
| Tuổi thọ bóng đèn (tối đa) |
4000 giờ (Sáng), 15000 giờ (Động), 10000 giờ (Eco) |
| Quang học | |
| Tỷ lệ phóng | 1.47:1 ~ 1.62:1 |
| Khoảng cách chiếu | 1m - 9.8m |
| Zoom | 1.1 |
| Loại zoom | Thủ công |
| Tiêu cự | 15.59 ~ 17.14 |
| Độ lệch tự nhiên | 116% |
| Kết nối | |
| Cổng vào |
1 x HDMI 2.0, 1 x HDMI 1.4a hỗ trợ 3D |
| Cổng ra |
1 x Âm thanh 3.5mm, 1 x USB-A cung cấp điện 1.5A |
| Tổng quát | |
| Mức độ ồn (tiêu chuẩn) | 26dB |
| Mức độ ồn (tối đa) | 28dB |
| Tương thích máy tính |
UHD, FHD, UXGA, SXGA, WXGA, HD, XGA, SVGA, VGA, Mac |
| Tương thích 2D |
NTSC M/J, 3.58MHz, 4.43MHz PAL B/D/G/H/I/M/N, 4,43MHz SECAM B/D/G/K/K1/L, 4.25/4.4MHz 480i/p, 576i/p, 720p(50/60Hz), 1080i(50/60Hz), 1080p(50/60Hz), 4K UHD (24/30/50/60Hz) |
| Tương thích 3D |
Side-by-Side:1080i50/60, 720p50/60 Frame-pack: 1080p24, 720p50/60 Over-Under: 1080p24, 720p50/60 3D Full 3D |
| An ninh |
Thanh an ninh, Khóa Kensington, Giao diện được bảo vệ bằng mật khẩu |
| Ngôn ngữ OSD / hiển thị |
25 ngôn ngữ: Tiếng Ả Rập, Tiếng Séc, Tiếng Đan Mạch, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Ba Tư, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Indonesia, Tiếng Ý, Tiếng Nhật, Tiếng Na Uy, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Romania, Tiếng Nga, Tiếng Trung (giản thể), Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung (truyền thống), Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Việt Nam |
| Điều kiện hoạt động |
5°C ~ 40°C, Độ ẩm tối đa 85%, Độ cao tối đa 3000m |
| Điều khiển từ xa |
Điều khiển từ xa có đèn nền |
| Số lượng loa | 1 |
| Công suất mỗi loa | 3W |
| Độ trễ đầu vào | 8.40ms |
| Điện năng | |
| Nguồn cung cấp |
100 ~ 240V, 50 ~ 60Hz |
| Tiêu thụ điện (chế độ chờ) | 0.5W |
| Tiêu thụ điện (tối thiểu) | 215W |
| Tiêu thụ điện (tối đa) | 325W |
|
Trọng lượng và kích thước |
|
| Kích thước (W x D x H) |
316 x 243.5 x 108.5 |
| Trọng lượng ròng | 3.3 kg |
| Trọng lượng gộp | 4.3 kg |
Tin tức