(0)Video Review
Máy chiếu Optoma EH412 là một sản phẩm xuất sắc, mang lại trải nghiệm chiếu sáng và rõ nét với độ phân giải Full HD 1080p và công nghệ hiển thị DLP™ hàng đầu. Với thiết kế hiện đại, tính năng linh hoạt và chất lượng hình ảnh xuất sắc, EH412 là lựa chọn lý tưởng cho nhu cầu giải trí và kinh doanh.
Với độ sáng mạnh mẽ lên đến 4,500 lumen và tỷ lệ tương phản 22,000:1, Máy chiếu Optoma EH412 đảm bảo mọi chi tiết trên màn hình được tái tạo với độ chân thực cao. Tỷ lệ khung hình tự nhiên 16:9 và khả năng điều chỉnh Keystone dọc +/-40° giúp tối ưu hóa góc chiếu và kích thước màn hình từ 30.8" đến 301.4".
.jpg)
Máy chiếu Optoma EH412 được trang bị công nghệ hiển thị DLP™ tiên tiến, thiết bị mang lại hình ảnh sắc nét và màu sắc sống động. Đèn có công suất 240W cung cấp tuổi thọ đèn lên đến 12,000 giờ ở chế độ Dynamic, đảm bảo chi phí duy trì thấp và hiệu suất cao.
Khám phá quang học tinh tế của Máy Chiếu Optoma EH412, thiết bị không chỉ đơn thuần là máy chiếu, mà là cột mốc của sự linh hoạt và chất lượng hình ảnh. Tính năng quang học nổi bật bao gồm
Tỷ Lệ Phát Chiếu Linh Hoạt từ 1.121 đến 1.471, giúp tận hưởng hình ảnh tuyệt vời ở mọi khoảng cách.
Zoom Thủ Công 1.3 cho phép bạn linh hoạt điều chỉnh kích thước màn hình theo ý muốn.
Offset Tự Nhiên 116% tạo ra hình ảnh đồng đều và chất lượng vượt trội.
Với những tính năng trên, Optoma EH412 sẽ đưa bạn vào không gian giải trí và thuyết trình - nơi sự linh hoạt gặp gỡ chất lượng.
.jpg)
Với các cổng kết nối đa dạng như HDMI 2.0, HDMI 1.4a (hỗ trợ 3D), VGA và Audio 3.5mm, Máy Chiếu Optoma EH412 giúp bạn dễ dàng kết nối với nhiều thiết bị khác nhau như máy tính, đầu phát, hoặc loa ngoại vi.
Máy Chiếu Optoma EH412 không chỉ đơn thuần là một máy chiếu xuất sắc, mà còn mang đến trải nghiệm sử dụng tối ưu thông qua tính năng điều khiển linh hoạt và hiện đại.
Với khả năng điều khiển qua cổng RS232, Optoma EH412 trở thành đối tác đáng tin cậy cho hệ thống tự động hóa và quản lý. Sự linh hoạt này cho phép bạn kiểm soát mọi khía cạnh của máy chiếu từ xa một cách thuận tiện và hiệu quả.
Thêm vào đó, tính năng điều khiển từ xa với chức năng laser và chuột là điểm nhấn của Optoma EH412. Điều này mang lại sự tương tác tự nhiên và linh hoạt, làm cho việc thao tác máy chiếu trở nên thú vị hơn trong cả các buổi thuyết trình và giải trí.
Máy Chiếu Optoma EH412 được tích hợp thanh an toàn và khóa Kensington giúp bảo vệ máy chiếu khỏi tình trạng không mong muốn và ngăn chặn mất mát do mất cắp, đặc biệt quan trọng trong môi trường công việc và giáo dục.
Giao diện được bảo vệ bằng mật khẩu đảm bảo rằng chỉ có những người được ủy quyền mới có thể truy cập và kiểm soát máy chiếu, giữ cho thông tin quan trọng của bạn luôn an toàn.
Với ngôn ngữ OSD đa dạng, Máy Chiếu Optoma EH412 hỗ trợ 25 ngôn ngữ, bao gồm cả Tiếng Việt. Điều kiện hoạt động trong khoảng nhiệt độ từ 5°C đến 40°C và độ ẩm tối đa 85%, đảm bảo ổn định và hiệu suất cao trong mọi môi trường.
.jpg)
Trải nghiệm đa phương tiện tuyệt vời với Máy Chiếu Optoma EH412, thiết bị vừa là máy chiếu xuất sắc với hình ảnh sống động mà còn là trung tâm giải trí hoàn hảo. Điều khiển từ xa thông minh mang lại sự thuận tiện và linh hoạt, giúp bạn kiểm soát mọi chức năng của máy chiếu một cách dễ dàng. Đồng thời, âm thanh chất lượng cao từ loa tích hợp công suất 10W đưa đến trải nghiệm âm thanh sống động, làm cho mọi khoảnh khắc giải trí trở nên đắm chìm và đặc sắc.
Với Optoma EH412, bạn sẽ trải nghiệm sự hoàn hảo của công nghệ hiển thị và tính năng linh hoạt, biến mọi không gian thành một nơi giải trí và làm việc hiệu quả. Độ sáng mạnh mẽ, độ phân giải cao, và tính năng tiện ích làm cho Máy chiếu Optoma EH412 trở thành một lựa chọn xuất sắc trong thế giới máy chiếu hiện đại.
|
Hiển thị/Hình ảnh |
|
| Công nghệ hiển thị | DLP™ |
| Độ phân giải |
Full HD 1080p (1920x1080) |
| Độ sáng | 4,500 lumen |
| Tỷ lệ tương phản | 22,000:1 |
| Tỷ lệ khung hình tự nhiên | 16:9 |
| Tỷ lệ khung hình tương thích | 4:3 |
| Điều chỉnh Keystone | Dọc: +/-40° |
| Tần số quét ngang |
15.38 ~ 91.15Khz |
| Tần số quét dọc |
50 ~ 85Hz (120Hz cho chế độ 3D) |
| Đồng đều | 70% |
| Kích thước màn hình |
30.8" ~ 301.4" đường chéo |
|
Thông tin về đèn |
|
| Loại nguồn sáng | Đèn |
| Công suất đèn | 240 |
| Tuổi thọ đèn (lên đến) |
4000 (Bright), 12000 (Dynamic), 10000 (Eco), 15000 (Eco+) |
| Quang học | |
| Tỷ lệ phát chiếu | 1.12:1 ~ 1.47:1 |
| Khoảng cách phát chiếu | 39.37" - 295.28" |
| Zoom | 1.3 |
| Loại Zoom | Thủ công |
| Tiêu cự (mm) |
16.9mm~21.6mm/0.665"~0.85" |
| Offset tự nhiên | 116% |
| Kết nối | |
| Cổng vào |
1 x HDMI 2.0, 1 x HDMI 1.4a (hỗ trợ 3D), 1 x VGA (YPbPr/RGB), 1 x Audio 3.5mm |
| Cổng ra |
1 x Audio 3.5mm, 1 x USB-A cung cấp điện 1.5A, 1 x VGA |
| Điều khiển | 1 x RS232 |
| Chung | |
| Độ ồn (bình thường) | 26dB |
| Độ ồn (tối đa) | 28dB |
| Tương thích PC |
UHD, WUXGA, FHD, UXGA, SXGA, WXGA, HD, XGA, SVGA, VGA, Mac |
| Tương thích 2D |
NTSC M/J, 3.58MHz, 4.43MHz PAL B/D/G/H/I/M/N, 4,43MHz SECAM B/D/G/K/K1/L, 4.25/4.4MHz 480i/p, 576i/p, 720p(50/60Hz), 1080i(50/60Hz), 1080p(50/60Hz) |
| Tương thích 3D |
Side-by-Side:1080i50 / 60, 720p50 / 60 Frame-pack: 1080p24, 720p50 / 60 Over-Under: 1080p24, 720p50 / 60 3D Full 3D |
| Bảo mật |
Thanh an toàn, Khóa Kensington, Giao diện được bảo vệ bằng mật khẩu |
| Ngôn ngữ OSD/hiển thị |
25 ngôn ngữ: Tiếng Ả Rập, Tiếng Séc, Tiếng Đan Mạch, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Ba Tư, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Indonesia, Tiếng Ý, Tiếng Nhật, Tiếng Na Uy, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Rumani, Tiếng Nga, Tiếng Trung (giản thể), Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung (phồn thể), Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Việt |
| Điều kiện hoạt động |
5°C40°C/41°F104°F, độ cao tối đa 3000M/9843ft, độ ẩm tối đa 85% |
| Điều khiển từ xa |
Điều khiển dữ liệu với chức năng laser và chuột |
| Số loa | 1 |
| Công suất mỗi loa | 10W |
| Trong hộp |
Dây nguồn AC, Điều khiển từ xa, 2 pin AAA, Hướng dẫn sử dụng cơ bản |
| Các mẫu không dây tùy chọn |
HDCast Pro, Bộ cài đặt QuickCast, Bộ khởi đầu QuickCast, WHD200 |
| Nguồn | |
| Nguồn cung cấp |
100 ~ 240V, 50 ~ 60Hz |
| Tiêu thụ điện (chờ) | 0.5W |
| Tiêu thụ điện (tối thiểu) | 200W |
| Tiêu thụ điện (tối đa) | 285W |
|
Trọng lượng và kích thước |
|
| Kích thước (R x S x C) |
12.44" x 9.61" x 4.25" |
| Trọng lượng tịnh | 7.3 lbs (3.31 kg) |
| Trọng lượng gộp | 8.6 lbs (3.90 kg) |
Thông số kỹ thuật
|
Hiển thị/Hình ảnh |
|
| Công nghệ hiển thị | DLP™ |
| Độ phân giải |
Full HD 1080p (1920x1080) |
| Độ sáng | 4,500 lumen |
| Tỷ lệ tương phản | 22,000:1 |
| Tỷ lệ khung hình tự nhiên | 16:9 |
| Tỷ lệ khung hình tương thích | 4:3 |
| Điều chỉnh Keystone | Dọc: +/-40° |
| Tần số quét ngang |
15.38 ~ 91.15Khz |
| Tần số quét dọc |
50 ~ 85Hz (120Hz cho chế độ 3D) |
| Đồng đều | 70% |
| Kích thước màn hình |
30.8" ~ 301.4" đường chéo |
|
Thông tin về đèn |
|
| Loại nguồn sáng | Đèn |
| Công suất đèn | 240 |
| Tuổi thọ đèn (lên đến) |
4000 (Bright), 12000 (Dynamic), 10000 (Eco), 15000 (Eco+) |
| Quang học | |
| Tỷ lệ phát chiếu | 1.12:1 ~ 1.47:1 |
| Khoảng cách phát chiếu | 39.37" - 295.28" |
| Zoom | 1.3 |
| Loại Zoom | Thủ công |
| Tiêu cự (mm) |
16.9mm~21.6mm/0.665"~0.85" |
| Offset tự nhiên | 116% |
| Kết nối | |
| Cổng vào |
1 x HDMI 2.0, 1 x HDMI 1.4a (hỗ trợ 3D), 1 x VGA (YPbPr/RGB), 1 x Audio 3.5mm |
| Cổng ra |
1 x Audio 3.5mm, 1 x USB-A cung cấp điện 1.5A, 1 x VGA |
| Điều khiển | 1 x RS232 |
| Chung | |
| Độ ồn (bình thường) | 26dB |
| Độ ồn (tối đa) | 28dB |
| Tương thích PC |
UHD, WUXGA, FHD, UXGA, SXGA, WXGA, HD, XGA, SVGA, VGA, Mac |
| Tương thích 2D |
NTSC M/J, 3.58MHz, 4.43MHz PAL B/D/G/H/I/M/N, 4,43MHz SECAM B/D/G/K/K1/L, 4.25/4.4MHz 480i/p, 576i/p, 720p(50/60Hz), 1080i(50/60Hz), 1080p(50/60Hz) |
| Tương thích 3D |
Side-by-Side:1080i50 / 60, 720p50 / 60 Frame-pack: 1080p24, 720p50 / 60 Over-Under: 1080p24, 720p50 / 60 3D Full 3D |
| Bảo mật |
Thanh an toàn, Khóa Kensington, Giao diện được bảo vệ bằng mật khẩu |
| Ngôn ngữ OSD/hiển thị |
25 ngôn ngữ: Tiếng Ả Rập, Tiếng Séc, Tiếng Đan Mạch, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Ba Tư, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Indonesia, Tiếng Ý, Tiếng Nhật, Tiếng Na Uy, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Rumani, Tiếng Nga, Tiếng Trung (giản thể), Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung (phồn thể), Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Việt |
| Điều kiện hoạt động |
5°C40°C/41°F104°F, độ cao tối đa 3000M/9843ft, độ ẩm tối đa 85% |
| Điều khiển từ xa |
Điều khiển dữ liệu với chức năng laser và chuột |
| Số loa | 1 |
| Công suất mỗi loa | 10W |
| Trong hộp |
Dây nguồn AC, Điều khiển từ xa, 2 pin AAA, Hướng dẫn sử dụng cơ bản |
| Các mẫu không dây tùy chọn |
HDCast Pro, Bộ cài đặt QuickCast, Bộ khởi đầu QuickCast, WHD200 |
| Nguồn | |
| Nguồn cung cấp |
100 ~ 240V, 50 ~ 60Hz |
| Tiêu thụ điện (chờ) | 0.5W |
| Tiêu thụ điện (tối thiểu) | 200W |
| Tiêu thụ điện (tối đa) | 285W |
|
Trọng lượng và kích thước |
|
| Kích thước (R x S x C) |
12.44" x 9.61" x 4.25" |
| Trọng lượng tịnh | 7.3 lbs (3.31 kg) |
| Trọng lượng gộp | 8.6 lbs (3.90 kg) |
Tin tức