(0)Video Review
Máy Chiếu Acer H5386BDi mang bạn bước vào thế giới hình ảnh sắc nét và rực rỡ. Với công nghệ DLP tiên tiến, độ sáng lên đến 4500 lm và độ phân giải cao 1920 x 1200, trải nghiệm chiếu phim, thuyết trình và giáo dục của bạn sẽ được nâng lên một tầm cao mới. Đặc biệt, với khả năng Zoom 2x linh hoạt, bạn có thể dễ dàng điều chỉnh kích thước hiển thị để phù hợp với mọi không gian. Hãy sẵn sàng cho một cuộc phiêu lưu đầy màu sắc và sống động với Acer H5386BDi!
Máy chiếu Acer H5386BDi với thiết kế mảnh mai và trắng trang nhã không chỉ tạo điểm nhấn sang trọng mà còn dễ dàng phối hợp với bất kỳ không gian nào. Máy chiếu này có kích thước nhỏ gọn 313mm x 113.7mm x 240mm và trọng lượng xấp xỉ 2.70 kg làm cho việc di chuyển, lắp đặt máy chiếu trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết, từ phòng này sang phòng khác hoặc mang đi các sự kiện ngoài trời. Thiết kế thông minh và tiện lợi này kết hợp cùng hiệu suất ấn tượng của máy chiếu Acer H5386BDi làm nổi bật sự linh hoạt và vẻ sang trọng trong mọi không gian.
.jpg)
Máy chiếu Acer H5386BDi không chỉ đem lại độ sáng mạnh mẽ lên đến 4500 ANSI Lumens, mà còn cung cấp độ phân giải tuyệt vời với khả năng hiển thị hình ảnh rõ nét và chi tiết. Acer H5386BDi có độ phân giải tự nhiên là 1280 x 720 pixels và có khả năng đạt độ phân giải tối đa lên đến 1920 x 1200 pixels, với độ phân giải này bạn có thể tận hưởng mỗi chi tiết trong hình ảnh.

Độ tương phản cao lên đến 20000:1 H5386BDi tạo ra sự tương phản sắc nét và sâu sắc, mang lại trải nghiệm hình ảnh chân thực và sống động. Tỷ lệ chiếu hỗ trợ tỷ lệ 16:9, linh hoạt phù hợp với nhiều định dạng hình ảnh khác nhau.Với màu sắc tái hiện ấn tượng lên đến 1,07 tỷ màu, Acer H5386BDi mang lại màu sắc chân thực và rực rỡ, tạo ra một trải nghiệm hình ảnh tuyệt vời cho mọi nhu cầu sử dụng.

Máy chiếu Acer H5386BDi được tích hợp loa công suất 3W với chế độ đầu ra loa mono. Mặc dù không phải là công suất lớn nhất, nhưng với loa mono, bạn vẫn có thể thưởng thức âm thanh rõ ràng và đủ lớn cho các buổi thuyết trình và giải trí cơ bản. Đối với các phòng họp nhỏ và không gian giải trí cá nhân, loa tích hợp này sẽ đáp ứng được nhu cầu âm thanh của bạn.
.jpg)
Máy chiếu Acer H5386BDi mang lại hình ảnh chất lượng ấn tượng ở khoảng cách từ 1 đến 10 mét. Với khả năng hiển thị từ 27 đến 300 inch, bạn có thể tận hưởng trải nghiệm rộng lớn và sống động, phù hợp cho cả không gian nhỏ và lớn. Với độ phân giải cao và độ sáng mạnh mẽ, máy chiếu này sẽ mang lại hình ảnh sắc nét và rõ ràng, giúp bạn tận hưởng mọi chi tiết của nội dung chiếu. Thêm vào đó, với tuổi thọ bóng chiếu lên đến 15000 giờ, máy chiếu Acer H5386BDi không chỉ mang lại hiệu suất ổn định và bền bỉ mà còn giúp bạn tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế. Điều này đảm bảo rằng bạn có thể sử dụng máy chiếu trong thời gian dài mà không cần phải lo lắng về việc thay đổi bóng đèn quá thường xuyên.

Khả năng kết nối đa dạng là điều mà máy chiếu Acer H5386BDi tự hào. Với các cổng HDMI, USB, Video Composite, VGA, cùng với đầu vào và đầu ra âm thanh, người dùng có thể dễ dàng kết nối với mọi thiết bị từ máy tính đến máy chơi game, và từ đầu đĩa Blu-ray đến hệ thống âm thanh. Điều này mang lại sự linh hoạt và tiện lợi trong việc trình chiếu nội dung từ nhiều nguồn khác nhau.

Acer H5386BDi là lựa chọn mạnh mẽ cho các buổi thuyết trình và giải trí, máy chiếu này còn được thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt và dễ sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau. Với tính năng loa mono tích hợp mang lại âm thanh đủ lớn cho các nhu cầu cơ bản. Máy chiếu Acer H5386BDi là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi người muốn trải nghiệm hình ảnh và âm thanh chất lượng trong một thiết bị đa năng và tiện ích.
| Phương pháp chiếu | Trước Sau Trần Sau trần |
| Nền tảng hỗ trợ | PC Mac |
| Tương thích video | NTSC PAL SECAM HDTV EDTV SDTV |
| Tương thích |
Windows PC |
| Ống kính chiếu | |
| Kích thước khẩu ống tối thiểu | f/2.41 |
| Kích thước khẩu ống tối đa | f/2.53 |
| Khoảng cách tiêu cự tối thiểu | 21.85 mm |
| Khoảng cách tiêu cự tối đa | 24 mm |
| Kích thước hình ảnh đường chéo | 685.80 mm |
| Kích thước hình ảnh đường chéo | 7.62 m (300") |
| Khoảng cách chiếu tối thiểu | 1 m |
| Khoảng cách chiếu tối đa | 10 m |
| Thu phóng quang học | 1.1x |
| Bóng đèn | |
| Loại bóng đèn | E20.7 |
| Số lượng bóng đèn | 1 |
| Công suất bóng đèn | 220 W |
| Hình ảnh | |
| Độ phân giải tự nhiên | 1280 x 720 |
| Tần số dọc tối đa | 120 Hz |
| Tần số dọc tối thiểu | 24 Hz |
| Tần số ngang tối đa | 100 kHz |
| Tần số ngang tối thiểu | 15 kHz |
| Màu sắc hỗ trợ |
1.07 tỷ màu (30-bit) |
| Độ phân giải tối đa | 1920 x 1200 |
| Tỷ lệ khung hình gốc | 16:09 |
| Tỷ lệ khung hình tương thích | 04:03 |
| Tỉ lệ chiếu |
1.54 đến 1.72 (1524 mm@2000 mm) |
| Phóng to số | 2x |
| Sửa lệch keystone dọc | -40°/+40° |
| Độ sáng chế độ tiêu chuẩn | 4500 lm |
| Độ sáng chế độ thấp | 3600 lm |
| Tỷ lệ tương phản | 20,000:1 |
| Video | |
| Chuẩn tín hiệu video | HDTV |
| Âm thanh | |
| Loa | Có |
| Số lượng loa | 1 |
| Chế độ đầu ra loa | Mono |
| Công suất đầu ra | 3 W |
| Giao diện/Cổng | |
| USB | Có |
| VGA vào | Có |
| Đường vào âm thanh | Có |
| Đường ra âm thanh | Có |
| HDMI | Có |
| Số lượng cổng HDMI | 1 |
| Video composite | Có |
| Mô tả về nguồn điện | |
| Điện áp đầu vào | 120 V AC 230 V AC |
| Công suất tiêu thụ hoạt động | 265 W |
| Công suất tiêu thụ chờ | 500 mW |
| Đặc điểm vật lý | |
| Màu sắc | Trắng |
| Chiều cao | 113.7 mm |
| Chiều rộng | 313 mm |
| Chiều sâu | 240 mm |
| Trọng lượng (xấp xỉ) | 2.70 kg |
Thông số kỹ thuật
| Phương pháp chiếu | Trước Sau Trần Sau trần |
| Nền tảng hỗ trợ | PC Mac |
| Tương thích video | NTSC PAL SECAM HDTV EDTV SDTV |
| Tương thích |
Windows PC |
| Ống kính chiếu | |
| Kích thước khẩu ống tối thiểu | f/2.41 |
| Kích thước khẩu ống tối đa | f/2.53 |
| Khoảng cách tiêu cự tối thiểu | 21.85 mm |
| Khoảng cách tiêu cự tối đa | 24 mm |
| Kích thước hình ảnh đường chéo | 685.80 mm |
| Kích thước hình ảnh đường chéo | 7.62 m (300") |
| Khoảng cách chiếu tối thiểu | 1 m |
| Khoảng cách chiếu tối đa | 10 m |
| Thu phóng quang học | 1.1x |
| Bóng đèn | |
| Loại bóng đèn | E20.7 |
| Số lượng bóng đèn | 1 |
| Công suất bóng đèn | 220 W |
| Hình ảnh | |
| Độ phân giải tự nhiên | 1280 x 720 |
| Tần số dọc tối đa | 120 Hz |
| Tần số dọc tối thiểu | 24 Hz |
| Tần số ngang tối đa | 100 kHz |
| Tần số ngang tối thiểu | 15 kHz |
| Màu sắc hỗ trợ |
1.07 tỷ màu (30-bit) |
| Độ phân giải tối đa | 1920 x 1200 |
| Tỷ lệ khung hình gốc | 16:09 |
| Tỷ lệ khung hình tương thích | 04:03 |
| Tỉ lệ chiếu |
1.54 đến 1.72 (1524 mm@2000 mm) |
| Phóng to số | 2x |
| Sửa lệch keystone dọc | -40°/+40° |
| Độ sáng chế độ tiêu chuẩn | 4500 lm |
| Độ sáng chế độ thấp | 3600 lm |
| Tỷ lệ tương phản | 20,000:1 |
| Video | |
| Chuẩn tín hiệu video | HDTV |
| Âm thanh | |
| Loa | Có |
| Số lượng loa | 1 |
| Chế độ đầu ra loa | Mono |
| Công suất đầu ra | 3 W |
| Giao diện/Cổng | |
| USB | Có |
| VGA vào | Có |
| Đường vào âm thanh | Có |
| Đường ra âm thanh | Có |
| HDMI | Có |
| Số lượng cổng HDMI | 1 |
| Video composite | Có |
| Mô tả về nguồn điện | |
| Điện áp đầu vào | 120 V AC 230 V AC |
| Công suất tiêu thụ hoạt động | 265 W |
| Công suất tiêu thụ chờ | 500 mW |
| Đặc điểm vật lý | |
| Màu sắc | Trắng |
| Chiều cao | 113.7 mm |
| Chiều rộng | 313 mm |
| Chiều sâu | 240 mm |
| Trọng lượng (xấp xỉ) | 2.70 kg |
Tin tức