(0)Video Review
Bộ lưu điện UPS ARES AR901PH là một thiết bị mạnh mẽ với công suất 1000VA/900W, sử dụng công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến tần số cao (Online). Được trang bị công nghệ điều khiển DSP, hệ số công suất đầu vào lên tới 0.99 và hệ số công suất đầu ra 0.9, giúp cải thiện hiệu suất hoạt động. Với dải điện áp đầu vào rộng từ 110V đến 300Vac và dải tần số từ 40 Hz đến 70 Hz. Thiết kế thông gió phía sau kết hợp với quạt tốc độ thay đổi giúp tản nhiệt hiệu quả. Bộ lưu điện có khả năng sạc nhanh và khôi phục 90% công suất trong 3 giờ, cùng khả năng tuyến tính giảm tải ở đầu vào điện áp thấp để giảm nguy cơ hỏng pin. Thêm vào đó, khả năng khởi động lạnh và quản lý pin nâng cao (ABM) giúp tối ưu hóa tuổi thọ và hiệu suất của pin. Bộ lưu điện cũng có màn hình LCD cho phép cài đặt nhiều chức năng như điện áp đầu ra, EOD, tự động khởi động, chế độ bỏ qua, chế độ ECO và chế độ chuyển đổi tần số. Cùng với khả năng truyền thông đa nền tảng như RS232 (tiêu chuẩn), USB / RS485 / SNMP / danh bạ khô (tùy chọn) mang lại tính linh hoạt và hiệu quả trong việc quản lý và bảo vệ nguồn điện cho các thiết bị kết nối.
.jpg)
Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến tần số cao (Online) của bộ lưu điện UPS ARES AR901PH đại diện cho một tiến bộ đáng kể trong việc cung cấp nguồn điện ổn định và bảo vệ đối với thiết bị điện tử và hệ thống quan trọng. Được tích hợp trong sản phẩm này, công nghệ Online này mang lại sự đáng tin cậy và hiệu suất cao bằng cách liên tục điều chỉnh và duy trì chất lượng nguồn điện đầu ra, ngay cả trong những tình huống xấu nhất.
Khi nguồn điện đầu vào vào thiết bị UPS, công nghệ Online bắt đầu bằng việc biến đổi nguồn điện này thành dạng điện áp một chiều (DC) thông qua bộ biến đổi điện áp. Điện áp DC này sau đó được sử dụng để cung cấp nguồn điện cho một bộ chuyển đổi tần số cao, hoạt động ở một tần số cao hơn so với tần số đầu vào của nguồn điện. Quá trình này tạo ra một nguồn điện ổn định và bền vững ở dạng điện áp và tần số chuẩn.
Công nghệ điều khiển DSP (Digital Signal Processing) là một phần quan trọng trong bộ lưu điện UPS ARES AR901PH, đóng vai trò quan trọng trong việc tối ưu hóa hiệu suất và quản lý chính xác quá trình cung cấp nguồn điện ổn định. DSP là một phần mềm hoặc phần cứng hoạt động dựa trên xử lý tín hiệu số để thực hiện nhiều chức năng khác nhau như điều chỉnh, lọc tín hiệu, và xử lý dữ liệu.
Một trong những điểm quan trọng nhất của công nghệ DSP là khả năng tối ưu hóa hiệu suất toàn bộ hệ thống. Bằng cách dựa vào dữ liệu thời gian thực, DSP điều chỉnh và tối ưu hóa các tham số hoạt động của bộ lưu điện. Điều này đảm bảo rằng nguồn điện được cung cấp luôn ổn định và đáng tin cậy, đồng thời tiết kiệm năng lượng.
Hiệu chỉnh hệ số công suất (APFC) là một tính năng quan trọng có trong bộ lưu điện UPS ARES AR901PH, mang đến sự tối ưu hóa về sử dụng năng lượng và hiệu suất hoạt động của thiết bị. APFC (Active Power Factor Correction) là một phương pháp điều chỉnh hệ số công suất của nguồn điện vào mức gần với giá trị 1 (hoặc 100%), giúp tối ưu hóa hiệu quả sử dụng năng lượng và giảm thiểu lãng phí.
Khi hệ số công suất (Power Factor - PF) thấp, năng lượng được sử dụng không hiệu quả và có thể dẫn đến lãng phí năng lượng. Hiệu chỉnh hệ số công suất (APFC) trong bộ lưu điện UPS ARES AR901PH giúp tăng giá trị của hệ số công suất lên mức cao hơn, thường lên tới 0,99. Điều này có nghĩa là thiết bị có khả năng sử dụng năng lượng một cách hiệu quả hơn, giúp giảm thiểu lãng phí và tiết kiệm điện năng.
Bộ lưu điện UPS ARES AR901PH được thiết kế với một dải điện áp đầu vào rộng và một dải tần số rộng, giúp thiết bị hoạt động linh hoạt trong nhiều môi trường khác nhau. Điều này mang lại sự đáng tin cậy và hiệu suất cao trong việc cung cấp nguồn điện ổn định cho các thiết bị và hệ thống.
Dải điện áp đầu vào rộng từ 110 V đến 300 Vac cho phép UPS ARES AR901PH hoạt động trong nhiều điều kiện nguồn điện khác nhau, bao gồm cả tình huống có biến đổi và biến động lớn về điện áp. Điều này đảm bảo rằng thiết bị luôn hoạt động ổn định và đảm bảo nguồn điện đáng tin cậy cho các thiết bị kết nối.
Tính năng quản lý pin thông minh (ABM) trong bộ lưu điện UPS ARES AR901PH là một tính năng quan trọng giúp tối ưu hóa hiệu suất và tuổi thọ của pin. ABM (Advanced Battery Management) là một phương pháp quản lý thông minh cho pin trong bộ lưu điện, giúp duy trì hiệu suất tốt nhất của pin và kéo dài tuổi thọ của chúng.
Bộ lưu điện UPS ARES AR901PH mang đến sự tiện lợi và quản lý thông tin hiệu quả thông qua giao diện LCD thông minh và khả năng cài đặt linh hoạt. Giao diện LCD trực quan và dễ sử dụng cung cấp một màn hình hiển thị, trình bày các thông số quan trọng như điện áp đầu ra, EOD, tự động khởi động, chế độ bỏ qua, chế độ ECO và chế độ chuyển đổi tần số. Điều này giúp người dùng dễ dàng theo dõi tình hình hoạt động và hiệu suất của thiết bị.
Khả năng linh hoạt này đảm bảo rằng bộ lưu điện UPS ARES AR901PH có thể tương thích với yêu cầu đặc thù của từng hệ thống và thiết bị. Từ việc theo dõi tình trạng đến tinh chỉnh hoạt động, giao diện LCD và tính năng cài đặt linh hoạt đem lại sự tiện ích và quản lý thông tin hiệu quả, giúp người dùng duy trì hoạt động ổn định và tối ưu hóa hiệu suất của thiết bị.
UPS ARES AR901PH được trang bị chế độ quản lý tiết kiệm năng lượng để giúp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn điện và giảm thiểu lãng phí năng lượng. Chế độ này thường được gọi là chế độ ECO (Economy) và đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguồn điện hiệu quả mà không gây lãng phí năng lượng khi nguồn điện chính ổn định.
Chế độ quản lý tiết kiệm năng lượng trong bộ lưu điện UPS ARES AR901PH mang lại lợi ích lớn về việc tiết kiệm năng lượng, đồng thời giảm mức tiêu thụ và lãng phí năng lượng khi nguồn điện chính ổn định. Tuy nhiên, người dùng cần xem xét kỹ càng khi kích hoạt chế độ này để đảm bảo rằng nó phù hợp với yêu cầu và môi trường hoạt động của hệ thống.
Bạn có biết rằng mất điện có thể gây ra sự gián đoạn đáng kể cho công việc và gây hại cho thiết bị quan trọng của bạn? Đừng để tình huống này xảy ra! Hãy giải quyết vấn đề ngay hôm nay với AR901PH - một giải pháp mạnh mẽ để đảm bảo an toàn cho năng lượng của bạn.
Đừng để mất điện làm gián đoạn công việc và ảnh hưởng đến thiết bị quan trọng! Hãy sở hữu ngay UPS ARES AR901PH và yên tâm với nguồn điện ổn định và an toàn. Mua ngay hôm nay để bảo vệ tài sản của bạn và đảm bảo hoạt động liên tục mà không sợ bị gián đoạn. Bộ lưu điện UPS ARES AR901PH - Đối tác đáng tin cậy của bạn trong mọi tình huống!
| Hãng | ARES |
| Mã sản phẩm | AR901PH |
| Công nghệ | Online |
| Công suất | 1000VA / 900W |
| NGÕ VÀO | |
| Điện áp liên tục | 208 / 220 / 230 / 240 VAC |
| Ngưỡng điện áp |
110 ~ 176 Vac (Giảm tuyến tính giữa 50% đến 100% tải ); |
| Tần số | 40 ~ 70 Hz (tự động nhận dạng) |
| Hệ số công suất | ≥ 0.99 |
| Ngưỡng điện áp Bypass | -25% ~ +15% (Có thể thiết lập) |
| Độ méo hài(THDi) | ≤ 6% |
| NGÕ RA | |
| Điện áp |
208 / 220 / 230 / 240 Vac (Có thể thiết lập qua LCD) |
| Độ biến thiên điện áp | ± 1% |
| Tần số |
45 ~ 55 Hz hoặc 55 ~ 65 Hz (Ngưỡng đồng bộ); 50 / 60 Hz ± 0.1 Hz (Chế độ ắc quy) |
| Dạng sóng | Hình sin |
| Hệ số công suất | 0.9 |
| Độ méo hài (THDv) |
≤ 2% (tải tuyến tính), ≤ 5% (tải phi tuyến) |
| Hệ số đỉnh | 3:1 |
| Khả năng chịu quá tải | 150% khoảng 300 ms"}">
105% ~ 125% khoảng 1 phút, 125% ~ 150% khoảng 30 s, > 150% khoảng 300 ms |
| ẮC QUY | |
| Điện áp DC | 36 VDC |
| Ắc quy tích hợp | Sử dụng ắc quy gắn ngoài |
| Dòng sạc (cực đại) | 6A |
| Thời gian sạc |
Khôi phục 90% dung lượng trong khoảng 3 giờ; |
| HỆ THỐNG | |
|
Hiệu suất |
≥ 90% (Chế độ lưới) |
| ≥ 85% (Chế độ ắc quy) | |
| ≥ 95% (Chế độ ECO) | |
| Thời gian chuyển mạch |
Từ chế độ điện lưới sang chế độ ắc quy: 0 ms |
| Các tính năng bảo vệ |
Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, quá trình xả cạn ắc quy, kiểm tra quạt |
| Cổng giao tiếp |
RS232 (standard), USB / RS485 / dry contacts / SNMP (optional) |
| Hiển thị | LCD + LED |
| Tiêu chuẩn |
EN 62040-1, EN 62040-2, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5, IEC 61000-4-6, IEC 61000-4-8, IEC 61000-4-11, IEC 61000-2-2, IEC 62040-2, IEC 62040-1, IEC 62040-3 |
| KHÁC | |
| Nhiệt độ vận hành | 0℃ ~ 40℃ |
| Nhiệt độ lưu giữ | -25°C ~ 55°C (không ắc quy) |
| Độ ẩm |
0 ~ 95% (không ngưng tụ hơi nước) |
| Độ cao |
≤ 1000 m, giảm 1% khi thêm mỗi 100 m |
| IP rating | IP 20 |
| Độ ồn với khoảng cách 1m | ≤ 50 dB |
| Kích thước (W × D × H) (mm) | 144 × 336 × 214 |
| Kích thước đóng kiện (W × D × H) (mm) | 232 × 417 × 318 |
| Khối lượng (kg) | 6 |
| Khối lượng đóng kiện (kg) | 7 |
Thông số kỹ thuật
| Hãng | ARES |
| Mã sản phẩm | AR901PH |
| Công nghệ | Online |
| Công suất | 1000VA / 900W |
| NGÕ VÀO | |
| Điện áp liên tục | 208 / 220 / 230 / 240 VAC |
| Ngưỡng điện áp |
110 ~ 176 Vac (Giảm tuyến tính giữa 50% đến 100% tải ); |
| Tần số | 40 ~ 70 Hz (tự động nhận dạng) |
| Hệ số công suất | ≥ 0.99 |
| Ngưỡng điện áp Bypass | -25% ~ +15% (Có thể thiết lập) |
| Độ méo hài(THDi) | ≤ 6% |
| NGÕ RA | |
| Điện áp |
208 / 220 / 230 / 240 Vac (Có thể thiết lập qua LCD) |
| Độ biến thiên điện áp | ± 1% |
| Tần số |
45 ~ 55 Hz hoặc 55 ~ 65 Hz (Ngưỡng đồng bộ); 50 / 60 Hz ± 0.1 Hz (Chế độ ắc quy) |
| Dạng sóng | Hình sin |
| Hệ số công suất | 0.9 |
| Độ méo hài (THDv) |
≤ 2% (tải tuyến tính), ≤ 5% (tải phi tuyến) |
| Hệ số đỉnh | 3:1 |
| Khả năng chịu quá tải | 150% khoảng 300 ms"}">
105% ~ 125% khoảng 1 phút, 125% ~ 150% khoảng 30 s, > 150% khoảng 300 ms |
| ẮC QUY | |
| Điện áp DC | 36 VDC |
| Ắc quy tích hợp | Sử dụng ắc quy gắn ngoài |
| Dòng sạc (cực đại) | 6A |
| Thời gian sạc |
Khôi phục 90% dung lượng trong khoảng 3 giờ; |
| HỆ THỐNG | |
|
Hiệu suất |
≥ 90% (Chế độ lưới) |
| ≥ 85% (Chế độ ắc quy) | |
| ≥ 95% (Chế độ ECO) | |
| Thời gian chuyển mạch |
Từ chế độ điện lưới sang chế độ ắc quy: 0 ms |
| Các tính năng bảo vệ |
Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, quá trình xả cạn ắc quy, kiểm tra quạt |
| Cổng giao tiếp |
RS232 (standard), USB / RS485 / dry contacts / SNMP (optional) |
| Hiển thị | LCD + LED |
| Tiêu chuẩn |
EN 62040-1, EN 62040-2, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5, IEC 61000-4-6, IEC 61000-4-8, IEC 61000-4-11, IEC 61000-2-2, IEC 62040-2, IEC 62040-1, IEC 62040-3 |
| KHÁC | |
| Nhiệt độ vận hành | 0℃ ~ 40℃ |
| Nhiệt độ lưu giữ | -25°C ~ 55°C (không ắc quy) |
| Độ ẩm |
0 ~ 95% (không ngưng tụ hơi nước) |
| Độ cao |
≤ 1000 m, giảm 1% khi thêm mỗi 100 m |
| IP rating | IP 20 |
| Độ ồn với khoảng cách 1m | ≤ 50 dB |
| Kích thước (W × D × H) (mm) | 144 × 336 × 214 |
| Kích thước đóng kiện (W × D × H) (mm) | 232 × 417 × 318 |
| Khối lượng (kg) | 6 |
| Khối lượng đóng kiện (kg) | 7 |
Tin tức