Video Review
Máy tính để bàn HP Elitedesk 800 G9 SFF 6M7Q4PA là một lựa chọn mạnh mẽ và đáng tin cậy cho nhu cầu làm việc và giải trí hàng ngày. Với cấu hình và tính năng vượt trội, máy tính này hứa hẹn mang lại trải nghiệm sử dụng tốt nhất cho người dùng
Máy Tính Để Bàn HP Elitedesk 800 G9 SFF 6M7Q4PA được trang bị vi xử lý Intel Core i7-12700 thế hệ thứ 12 với tốc độ xung nhịp lên đến 4,9 GHz, đảm bảo khả năng xử lý nhiều nhu cầu đa nhiệm và yêu cầu công việc văn phòng, giải trí và chơi game. Với RAM 8GB, 6M7Q4PA có đủ dung lượng để xử lý các tác vụ đa nhiệm mượt mà, giúp tăng cường hiệu suất và tăng trải nghiệm người dùng. Ổ cứng SSD 512GB không chỉ cung cấp dung lượng lưu trữ lớn mà còn tăng tốc độ truy cập và khởi động hệ thống, giúp máy tính hoạt động nhanh chóng và mượt mà hơn.
.jpg)
Máy Tính Để Bàn HP Elitedesk 800 G9 SFF 6M7Q4PA có khả năng nâng cấp tốt người dùng có thể nâng cấp tối đa 1 ổ cứng HDD 3.5 inch và 2 khe SSD. 4 khe ram hỗ trợ nâng cấp tối đa lên đến 128GB lúc đó đa nhiệm không còn là vấn đề với HP Elitedesk 800 G9 SFF 6M7Q4PA.
Máy Tính Để Bàn HP Elitedesk 800 G9 SFF 6M7Q4PA có rất nhiều cổng kết nối có thể sẵn sàng liên kết với hầu hết các thiết bị được sử dụng phổ biến. Số cổng kết nối được phân ra từng mặt. Mặt trước của 6M7Q4PA gồm có: 1 cổng tai nghe/micro, 4 cổng USB 3.2 Gen 2 Type-A 10 Gbps, 1 cổng USB 3.2 Gen 2x2 Type-C 20 Gbps, Universal audio jack.

Mặt sau bao gồm: USB 2.0 Type-A 480 Mbps, USB 3.2 Gen 1 Type-A 5 Gbps, DisplayPort 1.4, HDMI 1.4, Audio line-in/line-out jack, RJ-45, DC input power port. Điều này giúp người dùng thực hiện nhiều nhiệm vụ khác nhau và tối ưu hóa trải nghiệm làm việc và giải trí. Ngoài kết nối không dây HP Elitedesk 800 G9 SFF 6M7Q4PA còn hỗ trợ đa dạng kết nối có dây Intel Wi-Fi 6E AX211 802.11ax (2x2) và Bluetooth 5.2.
Máy Tính Để Bàn HP Elitedesk 800 G9 SFF 6M7Q4PA là một sự kết hợp hài hòa giữa tính thẩm mỹ và sự nhỏ gọn giúp tối ưu không gian. Thiết kế của HP Elitedesk 800 G9 SFF 6M7Q4PA là Small Form Factor(SFF) với kích thước chỉ 307.85 x 337.82 x 100.1 mm và nặng chỉ 5.04 kg, giúp tạo ra một diện mạo hiện đại và sang trọng. Điều này làm cho 6M7Q4PA trở nên dễ dàng để di chuyển hoặc lắp đặt ở nhiều vị trí khác nhau trong không gian làm việc mà không làm tốn nhiều diện tích.
.jpg)
Với hệ điều hành Windows 11 Pro và chip Intel core i7-12700 máy tính để bàn HP Elitedesk 800 G9 SFF 6M7Q4PA là một sản phẩm đáng chú ý với hiệu suất mạnh mẽ, tính linh hoạt và tính năng bảo mật cao, là lựa chọn tốt cho cả môi trường làm việc và giải trí tại nhà. Đừng chần chừ, đặt hàng ngay hôm nay để có thể tự tay mình trải nghiệm.
| Hãng | HP |
| Mã sản phẩm | HP Elitedesk 800 G9 SFF 6M7Q4PA |
| CPU |
Intel Core i7-12700 Processor (2.1 GHz up to 4.9 GHz, 25 MB L3 cache and 12 cores) |
| Chipset | Intel Q670 |
| Chip đồ họa |
Intel UHD Graphics 770 |
| Ram |
8 GB DDR5-4800 UDIMM (1 x 8 GB) (4 x UDIMM) |
| Khả năng nâng cấp Ram | 128 GB |
| Lưu trữ |
512 GB M.2 2280 PCIe NVMe SSD |
| Wireless LAN (WLAN) |
Intel Wi-Fi 6E AX211 802.11ax (2x2) and Bluetooth 5.2 (Intel vPro, supporting gigabit data rate) |
| Ethernet (RJ-45) |
Intel I219-LM 1 Gigabit Network Connection LOM (vPro) |
| Cổng kết nối phía trước |
(4) USB 3.2 Gen 2 Type-A 10 Gbps signaling rate ports |
| Cổng kết nối phía sau |
(3) USB 2.0 Type-A 480 Mbps signaling rate ports |
| Khe cắm mở rộng |
(1) PCI Express 4.0 x16 |
| Slots |
(1) M.2 PCIe Gen 3.0 x1 2230 (for WLAN) |
| Bays |
(1) Slim Optical Disc Drive (ODD or removable storage) |
| Hệ điều hành | Windows 11 Pro |
| Trọng lượng | 5.04 kg |
| Kích thước |
307.85 x 337.82 x 100.1 mm |
Thông số kỹ thuật
| Hãng | HP |
| Mã sản phẩm | HP Elitedesk 800 G9 SFF 6M7Q4PA |
| CPU |
Intel Core i7-12700 Processor (2.1 GHz up to 4.9 GHz, 25 MB L3 cache and 12 cores) |
| Chipset | Intel Q670 |
| Chip đồ họa |
Intel UHD Graphics 770 |
| Ram |
8 GB DDR5-4800 UDIMM (1 x 8 GB) (4 x UDIMM) |
| Khả năng nâng cấp Ram | 128 GB |
| Lưu trữ |
512 GB M.2 2280 PCIe NVMe SSD |
| Wireless LAN (WLAN) |
Intel Wi-Fi 6E AX211 802.11ax (2x2) and Bluetooth 5.2 (Intel vPro, supporting gigabit data rate) |
| Ethernet (RJ-45) |
Intel I219-LM 1 Gigabit Network Connection LOM (vPro) |
| Cổng kết nối phía trước |
(4) USB 3.2 Gen 2 Type-A 10 Gbps signaling rate ports |
| Cổng kết nối phía sau |
(3) USB 2.0 Type-A 480 Mbps signaling rate ports |
| Khe cắm mở rộng |
(1) PCI Express 4.0 x16 |
| Slots |
(1) M.2 PCIe Gen 3.0 x1 2230 (for WLAN) |
| Bays |
(1) Slim Optical Disc Drive (ODD or removable storage) |
| Hệ điều hành | Windows 11 Pro |
| Trọng lượng | 5.04 kg |
| Kích thước |
307.85 x 337.82 x 100.1 mm |
Tin tức