Có thể bạn thích
Video Review
Máy Photocopy Canon iR 2625i là một giải pháp văn phòng đa năng mạnh mẽ, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu sao chụp, in và quét của các doanh nghiệp và tổ chức. Với khả năng in hai mặt tự động, quét màu, sao chụp chất lượng cao, và tốc độ xử lý nhanh chóng, nó là một công cụ không thể thiếu trong môi trường văn phòng hiện đại. 2625i của Canon cung cấp các tính năng tiên tiến như kết nối mạng, quản lý tài liệu thông minh, và bảo mật tài liệu, giúp nâng cao hiệu suất làm việc và bảo vệ thông tin quan trọng của bạn. Đồng thời, với thiết kế nhỏ gọn và dễ sử dụng, nó phù hợp với nhiều không gian văn phòng khác nhau. Canon iR 2625i là một lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp và tổ chức muốn nâng cao hiệu quả và linh hoạt trong công việc hàng ngày của họ.
Máy Photocopy Canon iR 2625i với kích thước 86 x 713 x 912 mm và trọng lượng 73.6 kg, máy in phun màu đa năng Canon iR 2625i có thiết kế chắc chắn và đáng tin cậy. Dù có kích thước lớn và trọng lượng khá nặng, nhưng thiết kế này vẫn đảm bảo tính ổn định và độ bền cho máy in trong quá trình sử dụng. Máy in 2625i sẽ là một phần không thể thiếu trong không gian văn phòng của bạn, đồng thời đem lại sự chuyên nghiệp và hiệu quả cho các tác vụ in ấn hàng ngày.

Máy Photocopy Canon iR 2625i được trang bị màn hình cảm ứng màu TFT LCD kích thước 17.8 cm (7 inch) với độ phân giải WSVGA. Màn hình rộng lớn này cung cấp cho người dùng trải nghiệm tương tác trực quan và thuận tiện. Với giao diện dễ sử dụng, bạn có thể dễ dàng truy cập và điều khiển các tính năng và chức năng của máy in một cách linh hoạt và hiệu quả. Màn hình LCD rõ nét và màu sắc sinh động giúp bạn dễ dàng theo dõi trạng thái của máy và thực hiện các tác vụ in ấn một cách thuận tiện.

Máy Photocopy Canon iR 2625i làm nổi bật với tốc độ in ấn ấn tượng, giúp bạn hoàn thành công việc một cách nhanh chóng và hiệu quả. Với tốc độ in lên tới 25 trang/phút cho khổ giấy A4, 15 trang/phút cho khổ giấy A3, máy iR 2625i đáp ứng được nhu cầu in ấn đa dạng của mọi văn phòng.
.jpg)
Độ phân giải in cao lên đến 1.200 x 1.200 dpi cung cấp cho bạn các bản in sắc nét và chất lượng cao, đảm bảo rằng mọi chi tiết trên tài liệu được tái tạo một cách chính xác và rõ ràng. Tính năng này kết hợp với tốc độ in ấn đáng kinh ngạc của máy iR 2625i làm cho nó trở thành một công cụ không thể thiếu trong môi trường văn phòng hiện đại, nơi đòi hỏi sự linh hoạt, hiệu suất và chất lượng.
Máy Photocopy Canon iR 2625i đi kèm với tính năng in đảo mặt tự động, giúp tiết kiệm giấy và tối ưu hóa sử dụng tài nguyên. Việc in hai mặt tự động không chỉ giảm lượng giấy sử dụng mà còn giúp bạn tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình in ấn.

Ngoài ra, máy iR 2625i cung cấp khả năng quét màu tập tài liệu một cách nhanh chóng và hiệu quả. DADF AZ1 cho phép quét cả hai mặt của các tài liệu một cách tự động, giúp bạn tiết kiệm thời gian và công sức so với việc quét thủ công. Điều này giúp tăng cường hiệu suất làm việc và giảm thiểu thời gian chờ đợi, đồng thời cung cấp cho bạn các tập tài liệu số hoàn chỉnh và chất lượng cao.
Máy Photocopy Canon iR 2625i cung cấp sự linh hoạt đáng kể trong việc hỗ trợ khổ giấy A3 và A4, giúp bạn xử lý một loạt các kích thước giấy để đáp ứng nhu cầu in ấn và sao chụp của bạn. Điều này giúp đáp ứng nhu cầu in ấn từ những tài liệu thông thường đến những tài liệu lớn và rộng lớn hơn như bản vẽ kỹ thuật hoặc bản thiết kế.

Ngoài ra, máy iR 2625i hỗ trợ một loạt các định dạng tệp, bao gồm PDF, EPS, TIFF, JPEG và XPS, mang lại sự linh hoạt cho việc quét và sao chụp từ các nguồn tài liệu khác nhau. Bạn có thể dễ dàng quét và sao chụp các tài liệu trong các định dạng này, giúp bạn tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu suất làm việc của mình. Đặc biệt, việc hỗ trợ các định dạng tệp này từ giao diện người dùng từ xa cũng làm tăng thêm tính tiện ích và linh hoạt cho việc làm việc từ xa.
.jpg)
Máy Photocopy Canon iR 2625i được trang bị tính năng giao tiếp đa dạng, cho phép kết nối trực tiếp qua cổng USB hoặc kết nối không dây qua mạng LAN/Wi-Fi. Điều này giúp máy iR 2625i tương thích với nhiều thiết bị và môi trường làm việc khác nhau.
Kết nối trực tiếp qua cổng USB cho phép bạn kết nối máy iR 2625i với máy tính hoặc thiết bị lưu trữ USB một cách dễ dàng và thuận tiện, giúp bạn truy cập và in ấn các tài liệu một cách nhanh chóng.

Bên cạnh đó, tính năng kết nối không dây qua mạng LAN hoặc Wi-Fi cung cấp tính linh hoạt cao, cho phép nhiều thiết bị kết nối với máy iR 2625i mà không cần phải dùng dây cáp. Điều này giúp tối ưu hóa việc chia sẻ máy in trong mạng nội bộ của văn phòng hoặc kết nối với các thiết bị di động, đem lại sự thuận tiện và linh hoạt trong quá trình làm việc.
Canon iR 2625i không chỉ là một giải pháp in ấn và sao chụp đa năng, mà còn là một đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu văn phòng của bạn. Với tốc độ in ấn ấn tượng và độ phân giải cao, nó đảm bảo rằng mọi tài liệu của bạn được sản xuất với chất lượng và độ chính xác tối đa. Đặc biệt, tính năng in đảo mặt tự động và quét màu tập tài liệu với DADF AZ1 giúp tăng cường hiệu suất làm việc và tiết kiệm thời gian. Với các tính năng và hiệu suất xuất sắc, máy Photocopy Canon iR 2625i là một lựa chọn lý tưởng cho môi trường văn phòng hiện đại.
| Loại máy |
Đa chức năng Laser Trắng Đen A3 |
| Chức năng chính |
In, Copy, Scan, Send |
| Bộ xử lý |
Bộ xử lý tùy chỉnh Dual của Canon (Chia sẻ) |
| Bảng điều khiển |
Tiêu chuẩn: Màn hình cảm ứng màu TFT LCD 17.8 cm/7" WSVGA |
| Bộ nhớ |
Tiêu chuẩn: 2.0GB RAM |
| Lưu trữ |
Tiêu chuẩn: 64GB eMMC (không gian có sẵn 30GB) |
| Kết nối giao diện |
MẠNG: 1000Base-T/100Base-TX/10Base-T, Mạng LAN không dây (IEEE 802.11 b/g/n) |
| Dung lượng cung cấp giấy (A4, 80 gsm) |
Tiêu chuẩn: 1,200 tờ |
| Dung lượng đầu ra giấy (A4, 80 gsm) |
Tiêu chuẩn: 250 tờ |
| Khả năng hoàn thiện |
Standard model: Collate, Group |
| Loại phương tiện hỗ trợ |
Khay giấy (1/2): Mỏng, Thường, Dày, Màu sắc, Tái chế, Đã đóng lỗ sẵn |
|
Kích thước phương tiện hỗ trợ |
|
| Khay trên 1 |
Kích thước tiêu chuẩn: A4, A4R, A5R, B4, B5, B5R |
| Khay dưới 2 |
Kích thước tiêu chuẩn: A3, A4, A4R, A5R, B4, B5, B5R |
| Khay đa năng |
Kích thước tiêu chuẩn: A3, A4, A4R, A5, A5R, A6R, B4, B5, B5R, Bao thư [Số 10 (COM 10), Monarch, ISO-C5, DL]; Kích thước tùy chỉnh/Free Size: Tối thiểu 98.0 x 148.0 đến tối đa 297.0 x 431.8 mm |
| Trọng lượng phương tiện hỗ trợ |
Khay giấy (1/2): 60 đến 220 gsm |
| Thời gian khởi động (Với Chế độ Khởi động Nhanh Bật) |
Từ Chế độ Bật: 12 giây hoặc ít hơn |
| Kích thước (W x D x H) |
86 x 713 x 912 mm |
| Trọng lượng | 73.6 kg |
| IN | |
| Tốc độ in (BW) |
25 trang/phút (A4), 15 trang/phút (A3), 17 trang/phút (A4R), 17 trang/phút (A5R) |
| Độ phân giải in (dpi) | 1.200 x 1.200 |
| Ngôn ngữ mô tả trang |
Chuẩn: UFR II, PCL 6 |
|
Tùy chọn: Adobe PostScript Level 3 |
|
| In trực tiếp |
Có thể in trực tiếp từ bộ nhớ USB và giao diện người dùng từ xa |
| Loại tệp hỗ trợ |
PDF, EPS (chỉ từ giao diện người dùng từ xa), TIFF, JPEG và XPS |
| In từ thiết bị di động và đám mây |
AirPrint, Mopria, Google Cloud Print, Canon PRINT |
| Hệ điều hành |
Windows® 7/8.1/10/Server 2008 /Server 2008 R2/Server 2012/Server 2012 R2/Server 2016/Server 2019, MAC OS X (10.9 or later) |
| COPY | |
| Tốc độ copy |
25 bản/phút (A4), 15 bản/phút (A3), 17 bản/phút (A4R), 17 bản/phút (A5R) |
| Thời gian copy lần đầu (A4) |
Khoảng 5.9 giây hoặc ít hơn |
| Độ phân giải copy (dpi) |
Đọc: 600 × 600; In: Lên đến 1,200 x 1,200 |
| Sao chép nhiều bản |
Lên đến 9,999 bản |
| Mật độ copy |
Tự động hoặc Thủ công (9 Cấp độ) |
| Phóng to/Thu nhỏ |
25% - 400% (Tăng 1%) |
| Tỉ lệ thu nhỏ được đặt trước |
25%, 50%, 61%, 70%, 81%, 86% |
| Tỉ lệ phóng to được đặt trước |
115%, 122%, 141%, 200%, 400% |
| SCAN | |
| Loại chọn lựa |
Máy quét tài liệu tùy chọn (DADF-AZ1) hoặc Bìa Platen Loại Z |
| Dung lượng giấy trong máy quét (80 gsm) |
DADF-BA1: 100 tờ |
| Nguyên vật liệu chấp nhận và trọng lượng |
Platen (DADF-BA1): |
| Trọng lượng phương tiện cho máy quét: |
DADF-BA1: |
| Kích thước phương tiện được hỗ trợ |
Platen: Kích thước quét tối đa: 297.0 x 431.8 mm |
| Tốc độ quét (ipm: BW/CL; A4) |
DADF-BA1: |
| Độ phân giải quét (dpi) |
Copy: 600 x 600 |
| Thông số Quét Kéo |
Colour Network ScanGear2. Cả cho TWAIN và WIA |
| SEND | |
| Đích đến |
E-mail/Internet FAX (SMTP), SMB, FTP, WebDAV, Super G3 FAX (Tùy chọn) |
| Sổ địa chỉ |
LDAP (2,000)/Địa phương (1,600)/Quay số nhanh (200) |
| Độ phân giải gửi (dpi) |
Đẩy: 600 x 600 |
| Giao thức truyền thông |
Tập tin: FTP (TCP/IP), SMB (TCP/IP), WebDAV |
Thông số kỹ thuật
| Loại máy |
Đa chức năng Laser Trắng Đen A3 |
| Chức năng chính |
In, Copy, Scan, Send |
| Bộ xử lý |
Bộ xử lý tùy chỉnh Dual của Canon (Chia sẻ) |
| Bảng điều khiển |
Tiêu chuẩn: Màn hình cảm ứng màu TFT LCD 17.8 cm/7" WSVGA |
| Bộ nhớ |
Tiêu chuẩn: 2.0GB RAM |
| Lưu trữ |
Tiêu chuẩn: 64GB eMMC (không gian có sẵn 30GB) |
| Kết nối giao diện |
MẠNG: 1000Base-T/100Base-TX/10Base-T, Mạng LAN không dây (IEEE 802.11 b/g/n) |
| Dung lượng cung cấp giấy (A4, 80 gsm) |
Tiêu chuẩn: 1,200 tờ |
| Dung lượng đầu ra giấy (A4, 80 gsm) |
Tiêu chuẩn: 250 tờ |
| Khả năng hoàn thiện |
Standard model: Collate, Group |
| Loại phương tiện hỗ trợ |
Khay giấy (1/2): Mỏng, Thường, Dày, Màu sắc, Tái chế, Đã đóng lỗ sẵn |
|
Kích thước phương tiện hỗ trợ |
|
| Khay trên 1 |
Kích thước tiêu chuẩn: A4, A4R, A5R, B4, B5, B5R |
| Khay dưới 2 |
Kích thước tiêu chuẩn: A3, A4, A4R, A5R, B4, B5, B5R |
| Khay đa năng |
Kích thước tiêu chuẩn: A3, A4, A4R, A5, A5R, A6R, B4, B5, B5R, Bao thư [Số 10 (COM 10), Monarch, ISO-C5, DL]; Kích thước tùy chỉnh/Free Size: Tối thiểu 98.0 x 148.0 đến tối đa 297.0 x 431.8 mm |
| Trọng lượng phương tiện hỗ trợ |
Khay giấy (1/2): 60 đến 220 gsm |
| Thời gian khởi động (Với Chế độ Khởi động Nhanh Bật) |
Từ Chế độ Bật: 12 giây hoặc ít hơn |
| Kích thước (W x D x H) |
86 x 713 x 912 mm |
| Trọng lượng | 73.6 kg |
| IN | |
| Tốc độ in (BW) |
25 trang/phút (A4), 15 trang/phút (A3), 17 trang/phút (A4R), 17 trang/phút (A5R) |
| Độ phân giải in (dpi) | 1.200 x 1.200 |
| Ngôn ngữ mô tả trang |
Chuẩn: UFR II, PCL 6 |
|
Tùy chọn: Adobe PostScript Level 3 |
|
| In trực tiếp |
Có thể in trực tiếp từ bộ nhớ USB và giao diện người dùng từ xa |
| Loại tệp hỗ trợ |
PDF, EPS (chỉ từ giao diện người dùng từ xa), TIFF, JPEG và XPS |
| In từ thiết bị di động và đám mây |
AirPrint, Mopria, Google Cloud Print, Canon PRINT |
| Hệ điều hành |
Windows® 7/8.1/10/Server 2008 /Server 2008 R2/Server 2012/Server 2012 R2/Server 2016/Server 2019, MAC OS X (10.9 or later) |
| COPY | |
| Tốc độ copy |
25 bản/phút (A4), 15 bản/phút (A3), 17 bản/phút (A4R), 17 bản/phút (A5R) |
| Thời gian copy lần đầu (A4) |
Khoảng 5.9 giây hoặc ít hơn |
| Độ phân giải copy (dpi) |
Đọc: 600 × 600; In: Lên đến 1,200 x 1,200 |
| Sao chép nhiều bản |
Lên đến 9,999 bản |
| Mật độ copy |
Tự động hoặc Thủ công (9 Cấp độ) |
| Phóng to/Thu nhỏ |
25% - 400% (Tăng 1%) |
| Tỉ lệ thu nhỏ được đặt trước |
25%, 50%, 61%, 70%, 81%, 86% |
| Tỉ lệ phóng to được đặt trước |
115%, 122%, 141%, 200%, 400% |
| SCAN | |
| Loại chọn lựa |
Máy quét tài liệu tùy chọn (DADF-AZ1) hoặc Bìa Platen Loại Z |
| Dung lượng giấy trong máy quét (80 gsm) |
DADF-BA1: 100 tờ |
| Nguyên vật liệu chấp nhận và trọng lượng |
Platen (DADF-BA1): |
| Trọng lượng phương tiện cho máy quét: |
DADF-BA1: |
| Kích thước phương tiện được hỗ trợ |
Platen: Kích thước quét tối đa: 297.0 x 431.8 mm |
| Tốc độ quét (ipm: BW/CL; A4) |
DADF-BA1: |
| Độ phân giải quét (dpi) |
Copy: 600 x 600 |
| Thông số Quét Kéo |
Colour Network ScanGear2. Cả cho TWAIN và WIA |
| SEND | |
| Đích đến |
E-mail/Internet FAX (SMTP), SMB, FTP, WebDAV, Super G3 FAX (Tùy chọn) |
| Sổ địa chỉ |
LDAP (2,000)/Địa phương (1,600)/Quay số nhanh (200) |
| Độ phân giải gửi (dpi) |
Đẩy: 600 x 600 |
| Giao thức truyền thông |
Tập tin: FTP (TCP/IP), SMB (TCP/IP), WebDAV |
Tin tức