Video Review
Máy In Phun Màu Canon Maxify GX5070 là một máy in phun màu đa chức năng với hiệu suất cao và độ tin cậy. Với công nghệ in phun tiên tiến, máy in này mang lại chất lượng in sắc nét với độ phân giải lên đến 600 x 1.200 dpi. Tốc độ in nhanh chóng, với khả năng in một mặt lên đến 24 trang mỗi phút cho tài liệu đen trắng và 15.5 trang mỗi phút cho tài liệu màu. Đặc biệt, tính năng in 2 mặt tự động giúp tiết kiệm thời gian và giấy in.Máy in Maxify GX5070 cũng tích hợp các kết nối mạng có dây và không dây, cho phép người dùng dễ dàng chia sẻ máy in trong mạng nội bộ. Với khả năng xử lý giấy linh hoạt, máy in này có thể in trên nhiều loại giấy và kích thước khác nhau, từ phong bì đến giấy in ảnh. Ngoài ra, với các tính năng tiết kiệm năng lượng và chế độ yên lặng, Canon Maxify GX5070 là sự lựa chọn lý tưởng cho các văn phòng nhỏ và gia đình đòi hỏi hiệu suất cao và tiện ích.

Máy In Phun Màu Canon Maxify GX5070 là lựa chọn hàng đầu cho các nhu cầu in ấn chuyên nghiệp và đa dạng. Với đầu in tiên tiến bao gồm tổng số 4.352 đầu phun, máy đảm bảo tái tạo màu sắc chính xác và chi tiết. Sử dụng loại mực GI-76, với mực Pigment Đen, Lục lam, Đỏ tươi và Vàng, Canon Maxify GX5070 mang lại bản in sắc nét và bền màu.
Nâng cao hiệu suất với hộp mực bảo trì MC-G01, Maxify GX5070 giúp tiết kiệm chi phí và thời gian bảo trì. Với công nghệ tiên tiến, đây là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp cần in ấn chất lượng cao mà vẫn tiết kiệm được chi phí.
.jpg)
Khám phá sức mạnh in ấn của Máy In Phun Màu Canon Maxify GX5070, một sự kết hợp hoàn hảo giữa độ phân giải cao và tốc độ vượt trội. Với độ chi tiết tinh xảo lên đến 600 x 1.200 dpi, mỗi trang in sẽ trở nên sống động và rõ nét hơn bao giờ hết.
Bước vào thế giới của tốc độ với Maxify GX5070, nơi mà việc in ấn không còn là trở ngại. Với tốc độ in tài liệu lên đến 24 trang mỗi phút (ipm) cho tài liệu đen trắng và 15.5 ipm cho tài liệu màu khi in một mặt, bạn có thể hoàn thành công việc in ấn một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Đặc biệt, tính năng in hai mặt tự động không chỉ giúp tiết kiệm giấy mà còn tăng cường hiệu suất làm việc. Với thời gian lấy trang đầu tiên (FPOT) ngắn chỉ từ 7 giây cho tài liệu đơn sắc và 8 giây cho tài liệu màu, bạn sẽ không phải chờ đợi lâu để bắt đầu công việc. Ngoài ra, tính năng in 2 mặt tự động với viền chỉ 5mm giúp tối ưu hóa không gian và tạo ra các tài liệu chuyên nghiệp một cách dễ dàng và nhanh chóng.
.jpg)
Máy In Phun Màu Canon Maxify GX5070- đối tác đáng tin cậy để giải quyết mọi nhu cầu in ấn của bạn một cách mạnh mẽ và chuyên nghiệp. Với khả năng đa dạng của khay sau, máy in này có thể xử lý mọi loại giấy từ 64 đến 105 g/m², bao gồm cả giấy in ảnh và phong bì, đem lại sự linh hoạt tuyệt vời cho mọi dự án in của bạn.
Bên cạnh đó, băng cassette của Canon Maxify GX5070 không chỉ hỗ trợ đa dạng về kích thước giấy mà còn có thể in trên nhiều loại giấy từ 64 đến 105 g/m². Với khả năng xử lý giấy tùy chỉnh, bạn có thể điều chỉnh kích thước giấy từ 89 đến 216 mm theo chiều rộng và từ 127 đến 1.200 mm theo chiều dài, tạo ra các tài liệu độc đáo và chất lượng.
.jpg)
Bước vào một thế giới in ấn hiện đại và tiện ích cùng với Máy In Phun Màu Canon Maxify GX5070 - người bạn đồng hành đáng tin cậy trong mọi dự án in của bạn. Với khả năng hỗ trợ kết nối mạng có dây và không dây, kèm theo chuẩn IEEE802.11b/g/n, máy in này mở ra cánh cửa cho việc chia sẻ và in từ mọi thiết bị trong mạng của bạn.
Ngoài ra, với các tính năng như AirPrint, Mopria và Canon PRINT, cùng khả năng kết nối với các dịch vụ lưu trữ đám mây, việc in ấn trở nên dễ dàng và linh hoạt hơn bao giờ hết. Canon Maxify GX5070 tương thích với nhiều hệ điều hành phổ biến và tiêu thụ năng lượng tối thiểu, đảm bảo sự thuận tiện và tiết kiệm cho mọi người dùng.
Canon Maxify GX5070 đem lại hiệu suất cao và đáng tin cậy cho mọi nhu cầu in của bạn, với khả năng đa dạng trong xử lý giấy và tốc độ in ấn vượt trội. Tận hưởng khả năng kết nối mạng linh hoạt và tính năng in 2 mặt tự động, giúp tiết kiệm thời gian và giấy in. Máy in này còn tương thích với nhiều hệ điều hành phổ biến và tiêu thụ năng lượng tối thiểu, giúp tiết kiệm chi phí và bảo vệ môi trường. Máy In Phun Màu Canon Maxify GX5070 là lựa chọn hoàn hảo cho văn phòng nhỏ và gia đình đòi hỏi hiệu suất và tiện ích.
| In | |
| Đầu in/Mực in | |
| Số lượng vòi phun | Tổng số 4.352 đầu phun |
| Lọ Mực (Loại/Màu Sắc) |
GI-76 (Tất cả các loại mực Pigment / Đen, Lục lam, Đỏ tươi, Vàng) |
| Hộp mực bảo trì | MC-G01 |
| Độ phân giải in tối đa | 600 (ngang)*1 x 1.200 (dọc) dpi |
|
Tốc độ in*2(Xấp xỉ) |
|
| Tài liệu (ESAT/Một mặt) | 24 / 15,5 ipm (đen trắng/màu) |
| Tài liệu (ESAT/Duplex) | 13/10 hình/phút (đen trắng/màu) |
| Tài liệu (FPOT Ready / Simplex) | 7/8 giây (đơn sắc/màu) |
| Chiều rộng có thể in | Lên tới 206 mm |
| Khu vực có thể in | |
| In có viền |
Phong bì (#10, DL, C5, Monarch) |
| In 2 mặt tự động có viền | Lề trên/dưới/trái/phải: 5 mm |
|
Phương tiện được hỗ trợ |
|
| Khay sau |
Giấy thường (64 - 105 g/m2) |
| Băng cassette | Giấy thường (64 - 105 g/m2) |
| Khổ giấy | |
| Khay sau |
A4, A5, A6, B5, LTR, LGL, B-Oficio, M-Oficio, Foolscap, FS, Executive, Phong bì [#10, DL, C5, Monarch], 4 x 6", 5 x 7", 7 x 10", 8 x 10", |
| Băng cassette |
A4, A5, B5, LTR |
|
Xử lý giấy (Số lượng tối đa) |
|
| Khay sau |
Giấy thường (A4/LTR, 64 g/m²): 100 |
| Băng cassette |
Giấy thường (A4/LTR, 64 g/m2): 250 |
|
Phương tiện hỗ trợ để in 2 mặt tự động |
|
| Kiểu | Giấy thường |
| Kích cỡ | A4, LTR |
| Trọng lượng giấy | |
| Khay sau |
Giấy thường: 64 - 105 g/m2) |
| Băng cassette | Giấy thường: 64 - 105 g/m2 |
| Cảm biến đầu mực |
Loại điện cực và loại đếm điểm kết hợp |
| Liên kết đầu in | Tự động/Thủ công |
| Mạng | |
| Giao thức |
SNMP, HTTP, TCP/IP (IPv4/IPv6) |
| Mạng LAN có dây | |
| Dạng kết nối |
IEEE802.3u (100BASE-TX) / IEEE802.3 (10BASE-T) |
| Tốc độ dữ liệu |
100 Mbps / 10 Mbps (có thể tự động chuyển đổi) |
|
mạng địa phương không dây |
|
| Dạng kết nối |
IEEE802.11b/g/n |
| Bảo vệ | WPA-PSK (TKIP / AES) WPA2-PSK (TKIP / AES) WPA-EAP (AES)*3 WPA2-EAP (AES)*3 |
| Kết nối trực tiếp (Mạng LAN không dây) | Có sẵn |
| Giải pháp in ấn | |
| AirPrint | Có sẵn |
| Mopria | Có sẵn |
| Dịch vụ Canon Print (dành cho Android) |
Có sẵn |
| TỐI ĐA hóa Cloud Link (từ điện thoại thông minh/máy tính bảng) |
Có sẵn |
| Canon PRINT (dành cho iOS/dành cho Android) |
Có sẵn |
| Yêu cầu | |
|
Windows 10 / 8.1 / 7 SP1 |
|
| Thông số chung | |
| Bảng điều hành | |
| Trưng bày | Màn hình LCD 2 dòng |
| Ngôn ngữ |
32 ngôn ngữ có thể lựa chọn: tiếng Nhật, tiếng Anh (mm & inch), tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Hà Lan, tiếng Đan Mạch, tiếng Na Uy, tiếng Thụy Điển, tiếng Phần Lan, tiếng Hy Lạp, tiếng Ba Lan, tiếng Séc, tiếng Nga, tiếng Hungary, tiếng Slovene, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Trung giản thể , Tiếng Trung phồn thể, tiếng Hàn, tiếng Indonesia, tiếng Slovakia, tiếng Estonia, tiếng Latvia, tiếng Litva, tiếng Ukraina, tiếng Rumani, tiếng Bungari, tiếng Croatia, tiếng Việt |
| Giao diện | USB 2.0 |
|
Môi trường hoạt động*5 |
|
| Nhiệt độ | 5 - 35°C |
| Độ ẩm |
10 - 90% RH (không ngưng tụ sương) |
|
Môi trường được đề xuất*6 |
|
| Nhiệt độ | 15 - 30°C |
| Độ ẩm |
10 - 80% RH (không ngưng tụ sương) |
| Môi trường lưu trữ | |
| Nhiệt độ | 0 - 40°C |
| Độ ẩm |
5 - 95% RH (không ngưng tụ sương) |
| Chế độ yên lặng | Có sẵn |
|
Tiếng ồn âm thanh (In PC) (Xấp xỉ) |
|
| Giấy thường (A4, B/W)*7 | 49,0 dB(A) |
| Quyền lực | AC 100 - 240V, 50/60Hz |
|
Mức tiêu thụ điện năng (Xấp xỉ) |
|
| TẮT | 0,2 W |
| Chế độ chờ Kết nối USB với PC |
0,8 W |
| Đang in*8 Kết nối USB với PC |
20W |
| Chu kỳ nhiệm vụ | Lên tới 45.000 trang/tháng |
|
Kích thước (WxDxH) (Xấp xỉ) |
|
| Cấu hình nhà máy | 399x416x238mm |
| Khay giấy ra được mở rộng | 399x639x332mm |
| Trọng lượng xấp xỉ.) | 9,0 kg |
Thông số kỹ thuật
| In | |
| Đầu in/Mực in | |
| Số lượng vòi phun | Tổng số 4.352 đầu phun |
| Lọ Mực (Loại/Màu Sắc) |
GI-76 (Tất cả các loại mực Pigment / Đen, Lục lam, Đỏ tươi, Vàng) |
| Hộp mực bảo trì | MC-G01 |
| Độ phân giải in tối đa | 600 (ngang)*1 x 1.200 (dọc) dpi |
|
Tốc độ in*2(Xấp xỉ) |
|
| Tài liệu (ESAT/Một mặt) | 24 / 15,5 ipm (đen trắng/màu) |
| Tài liệu (ESAT/Duplex) | 13/10 hình/phút (đen trắng/màu) |
| Tài liệu (FPOT Ready / Simplex) | 7/8 giây (đơn sắc/màu) |
| Chiều rộng có thể in | Lên tới 206 mm |
| Khu vực có thể in | |
| In có viền |
Phong bì (#10, DL, C5, Monarch) |
| In 2 mặt tự động có viền | Lề trên/dưới/trái/phải: 5 mm |
|
Phương tiện được hỗ trợ |
|
| Khay sau |
Giấy thường (64 - 105 g/m2) |
| Băng cassette | Giấy thường (64 - 105 g/m2) |
| Khổ giấy | |
| Khay sau |
A4, A5, A6, B5, LTR, LGL, B-Oficio, M-Oficio, Foolscap, FS, Executive, Phong bì [#10, DL, C5, Monarch], 4 x 6", 5 x 7", 7 x 10", 8 x 10", |
| Băng cassette |
A4, A5, B5, LTR |
|
Xử lý giấy (Số lượng tối đa) |
|
| Khay sau |
Giấy thường (A4/LTR, 64 g/m²): 100 |
| Băng cassette |
Giấy thường (A4/LTR, 64 g/m2): 250 |
|
Phương tiện hỗ trợ để in 2 mặt tự động |
|
| Kiểu | Giấy thường |
| Kích cỡ | A4, LTR |
| Trọng lượng giấy | |
| Khay sau |
Giấy thường: 64 - 105 g/m2) |
| Băng cassette | Giấy thường: 64 - 105 g/m2 |
| Cảm biến đầu mực |
Loại điện cực và loại đếm điểm kết hợp |
| Liên kết đầu in | Tự động/Thủ công |
| Mạng | |
| Giao thức |
SNMP, HTTP, TCP/IP (IPv4/IPv6) |
| Mạng LAN có dây | |
| Dạng kết nối |
IEEE802.3u (100BASE-TX) / IEEE802.3 (10BASE-T) |
| Tốc độ dữ liệu |
100 Mbps / 10 Mbps (có thể tự động chuyển đổi) |
|
mạng địa phương không dây |
|
| Dạng kết nối |
IEEE802.11b/g/n |
| Bảo vệ | WPA-PSK (TKIP / AES) WPA2-PSK (TKIP / AES) WPA-EAP (AES)*3 WPA2-EAP (AES)*3 |
| Kết nối trực tiếp (Mạng LAN không dây) | Có sẵn |
| Giải pháp in ấn | |
| AirPrint | Có sẵn |
| Mopria | Có sẵn |
| Dịch vụ Canon Print (dành cho Android) |
Có sẵn |
| TỐI ĐA hóa Cloud Link (từ điện thoại thông minh/máy tính bảng) |
Có sẵn |
| Canon PRINT (dành cho iOS/dành cho Android) |
Có sẵn |
| Yêu cầu | |
|
Windows 10 / 8.1 / 7 SP1 |
|
| Thông số chung | |
| Bảng điều hành | |
| Trưng bày | Màn hình LCD 2 dòng |
| Ngôn ngữ |
32 ngôn ngữ có thể lựa chọn: tiếng Nhật, tiếng Anh (mm & inch), tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Hà Lan, tiếng Đan Mạch, tiếng Na Uy, tiếng Thụy Điển, tiếng Phần Lan, tiếng Hy Lạp, tiếng Ba Lan, tiếng Séc, tiếng Nga, tiếng Hungary, tiếng Slovene, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Trung giản thể , Tiếng Trung phồn thể, tiếng Hàn, tiếng Indonesia, tiếng Slovakia, tiếng Estonia, tiếng Latvia, tiếng Litva, tiếng Ukraina, tiếng Rumani, tiếng Bungari, tiếng Croatia, tiếng Việt |
| Giao diện | USB 2.0 |
|
Môi trường hoạt động*5 |
|
| Nhiệt độ | 5 - 35°C |
| Độ ẩm |
10 - 90% RH (không ngưng tụ sương) |
|
Môi trường được đề xuất*6 |
|
| Nhiệt độ | 15 - 30°C |
| Độ ẩm |
10 - 80% RH (không ngưng tụ sương) |
| Môi trường lưu trữ | |
| Nhiệt độ | 0 - 40°C |
| Độ ẩm |
5 - 95% RH (không ngưng tụ sương) |
| Chế độ yên lặng | Có sẵn |
|
Tiếng ồn âm thanh (In PC) (Xấp xỉ) |
|
| Giấy thường (A4, B/W)*7 | 49,0 dB(A) |
| Quyền lực | AC 100 - 240V, 50/60Hz |
|
Mức tiêu thụ điện năng (Xấp xỉ) |
|
| TẮT | 0,2 W |
| Chế độ chờ Kết nối USB với PC |
0,8 W |
| Đang in*8 Kết nối USB với PC |
20W |
| Chu kỳ nhiệm vụ | Lên tới 45.000 trang/tháng |
|
Kích thước (WxDxH) (Xấp xỉ) |
|
| Cấu hình nhà máy | 399x416x238mm |
| Khay giấy ra được mở rộng | 399x639x332mm |
| Trọng lượng xấp xỉ.) | 9,0 kg |
Tin tức