Có thể bạn thích
Video Review
Máy in Laser Brother DCP-L3560CDW (In, Scan, Copy, In Đảo Mặt, LAN, Wifi, USB, ADF) là một trong những sản phẩm mới nhất của Brother trong dòng máy in laser màu đa chức năng. Với thiết kế nhỏ gọn, đẹp mắt và tính năng đa dạng, máy in này đáp ứng tốt nhu cầu in ấn cho các văn phòng nhỏ và gia đình. Với DCP-L3560CDW mang lại chất lượng bản sắc nét đi cùng với công suất hoạt động mạnh mẽ đảm đảo đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng của cá nhân, văn phòng và cả doanh nghiệp của bạn một cách hiệu quả nhất. Hãy cùng Đỉnh Vàng Computer tìm hiểu chi tiết hơn về dòng máy in cao cấp này nhé!
Máy in Laser Brother DCP-L3560CDW không chỉ là một công cụ đa chức năng mạnh mẽ mà còn thu hút người dùng bởi thiết kế nhỏ gọn và hiện đại, phù hợp với đa dạng không gian văn phòng. Với kích thước (WxDxH) khá nhỏ chỉ 410 x 444 x 401 mm và trọng lượng khoảng 20kg, máy in này giúp tối ưu hóa không gian làm việc, đặc biệt là trong các văn phòng có diện tích hạn chế.

Kiểu dáng hiện đại của Brother DCP-L3560CDW không chỉ làm cho không gian làm việc trở nên sang trọng và chuyên nghiệp mà còn tạo điểm nhấn thẩm mỹ. Màn hình LED cảm ứng màu kích thước 8.8cm là một điểm nhấn độc đáo, mang lại trải nghiệm người dùng trực quan và dễ sử dụng. Tốc độ in ấn ưu việt lên đến 26 trang/phút cùng với độ phân giải 600 x 2400dpi đảm bảo mỗi trang in sắc nét và chất lượng.
Không chỉ có thiết kế nhỏ gọn và hiện đại, máy in Laser Brother DCP-L3560CDW được trang bị khay giấy dung lượng lớn. Với khay chuẩn có sức chứa lên đến 250 tờ giấy, khay nạp tay 1 tờ và khay ADF tự động 50 tờ, máy in này là một đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu in ấn và xử lý tài liệu.

Với khả năng đa dạng loại giấy và sức chứa lớn, DCP-L3560CDW không chỉ đáp ứng mọi nhu cầu in ấn mà còn mang lại sự thuận tiện và linh hoạt trong việc quản lý tài liệu, làm tăng đáng kể hiệu suất làm việc trong môi trường văn phòng.
Được trang bị khả năng khả năng in, scan, và copy tích hợp, máy in Laser Brother DCP-L3560CDW là một đối tác đa năng, giúp tối ưu hóa quy trình công việc và tiết kiệm thời gian. Tốc độ in nhanh và hiệu quả cho cả màu và đen trắng giúp bạn hoàn thành công việc in ấn một cách nhanh chóng, không gặp trở ngại. Chức năng Scan linh hoạt với độ phân giải cao đến 1,200 x 1,200 dpi giúp bạn chụp lại mọi chi tiết với chất lượng hình ảnh tốt nhất.

Tính năng Copy cũng trở nên đơn giản với tốc độ lên đến 26 bản/phút và độ phân giải cao 600 x 600 dpi, mang lại bản sao chất lượng và chân thực. Tính năng in 2 mặt tự động giúp Brother DCP-L3560CDW tiết kiệm giấy và thời gian, tạo ra những bản in hai mặt một cách thuận tiện.
Máy in Laser Brother DCP-L3560CDW không chỉ là một vị cứu tinh với tính năng in hai mặt tự động mà còn là ngôi sao tốc độ với khả năng in 2 mặt A4 nhanh nhẹn, đạt đến 10 trang/phút, tạo nên một trải nghiệm in ấn mạnh mẽ và thuận tiện.

Chức năng in hai mặt tự động không chỉ đưa ra lời hứa về sự tiết kiệm giấy, mà còn là đồng minh đắc lực cho những người đòi hỏi tốc độ và hiệu suất. Với tốc độ in 2 mặt A4 nhanh chóng, DCP-L3560CDW là đối tác đáng tin cậy trong việc xử lý tài liệu hàng ngày. Chất lượng in hai mặt tự động đỉnh cao với độ phân giải cao bảo đảm rằng mọi trang in đều sắc nét và chất lượng.
Máy in Laser Brother DCP-L3560CDW sở hữu một tốc độ in ấn đáng kinh ngạc, khiến cho việc thực hiện các dự án in ấn trở nên nhanh chóng và hiệu quả hơn bao giờ hết. Với tốc độ in màu và đen trắng tiêu chuẩn A4 lên đến 26 trang/phút, máy in này không chỉ nhanh chóng hoàn thành công việc mà còn giúp tăng cường hiệu suất làm việc.

Khả năng in nhanh này không chỉ giúp tiết kiệm thời gian mà còn đảm bảo rằng bạn có được các tài liệu in ấn với chất lượng sắc nét và chi tiết, đáp ứng mọi nhu cầu về in ấn của bạn. Đặc biệt, với khả năng in màu và độ phân giải cao lên đến 600 x 2400 DPI, bạn có thể tin tưởng vào sự đáng tin cậy và hiệu suất vượt trội của Brother DCP-L3560CDW.
Máy in Laser Brother DCP-L3560CDW không chỉ là một công cụ in ấn thông thường mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy, Với đa dạng các tùy chọn kết nối mạng LAN, Wifi và USB 2.0 và tính năng thông minh, máy in này đáp ứng mọi nhu cầu công việc của người dùng.

Giao diện cục bộ thông qua cổng USB 2.0 tốc độ cao giúp người dùng kết nối trực tiếp với máy in mà không cần thông qua mạng, tăng sự thuận tiện trong quá trình sử dụng.Máy in còn hỗ trợ Wi-Fi Direct™, cho phép kết nối trực tiếp với thiết bị di động mà không cần mạng Wi-Fi trung gian, tạo ra một quá trình in ấn linh hoạt và thuận tiện. Bạn cũng có thể tận dụng mạng có dây với Ethernet Gigabit hoặc mạng không dây với tần số 2.4GHz và 5GHz, giúp DCP-L3560CDW tương thích với nhiều môi trường mạng khác nhau.
Một trong những điểm độc đáo tiếp theo của máy in Laser Brother DCP-L3560CDW là khả năng hỗ trợ xác thực mạng 802.1x, giúp kiểm soát và quản lý việc truy cập vào mạng, đặt ra một lớp bảo vệ mạnh mẽ cho dữ liệu. Kết hợp với xác thực LDAP Active Directory, chỉ những người dùng được ủy quyền mới có thể truy cập và sử dụng các chức năng của máy in.

Firmware của Brother DCP-L3560CDW được ký số, đảm bảo tính toàn vẹn của hệ thống và ngăn chặn các thay đổi không được phép. Bộ lọc IP và kiểm soát truy cập mạng giúp ngăn chặn truy cập từ nguồn không an toàn, bảo vệ mạng khỏi rủi ro.
Khả năng hạn chế giao thức mạng và tính năng in an toàn giúp ngăn chặn sự truy cập không mong muốn và bảo vệ dữ liệu nhạy cảm. Đồng thời, khả năng lưu nhật ký in giúp theo dõi và quản lý việc sử dụng máy in một cách chi tiết.
DCP-L3560CDW là nguồn động lực mới cho văn phòng của bạn, hứa hẹn mang đến trải nghiệm in ấn không giới hạn với chất lượng và hiệu suất vượt trội. Chất lượng in ấn đỉnh cao của máy in này sẽ làm cho mọi trang văn bản và hình ảnh trở nên sống động. Độ phân giải lên đến 600 x 2400 dpi đảm bảo từng chi tiết được tái tạo chân thực, mang đến cho bạn những bản in sắc nét và rõ ràng.
Nếu bạn đang tìm kiếm một máy in đa chức năng, chất lượng và hiệu quả, thì Máy In Laser Brother DCP-L3560CDW là sự lựa chọn hoàn hảo. Đừng bỏ lỡ cơ hội trải nghiệm sự đột phá trong công nghệ in ấn - hãy đặt mua ngay để bắt đầu hành trình tiến lên tầm cao mới của bạn!
| Loại máy in | Máy in màu |
| Chức năng |
In, Scan, Copy, In 2 mặt tự động |
| Màn hình hiển thị |
Màn hình cảm ứng màu, kích thước 8.8cm |
| Kích thước giấy tối đa | A4 |
| Bộ nhớ |
512MB Bộ nhớ trong |
| Công nghệ | LED |
| In | |
| Tốc độ in 2 mặt A4 | 10 trang/phút |
| Độ phân giải |
Lên đến 600 x 2,400dpi |
| Tốc độ in màu tiêu chuẩn A4 | 26 trang/phút |
| Tốc độ in đen trắng tiêu chuẩn A4 | 26 trang/phút |
| In 2 mặt tự động | Có |
| Định dạng |
PCL5e, PCL5c, PCL6 (PCL XL Class 3.0), BR-Script3, PDF Version 1.7 |
| Thời gian in lần đầu | 13.5 giây |
| Khối lượng in khuyến nghị hàng tháng |
Lên đến 3,000 trang |
| Copy | |
| Tốc độ sao chụp màu A4 | 26 bản sao/phút |
| Tốc độ sao chụp đen trắng A4 | 26 bản sao/phút |
| Độ phân giải (màu) |
Lên đến 600 x 600 dpi |
| Scan | |
| Quét |
Độ phân giải 1,200 x 1,200dpi |
| Quét đến |
Chức năng chuẩn (*17): Quét đến Email, OCR, Hình ảnh và Tệp tin Quét mạng đến thư mục mạng (SMB) (*16), FTP, FTPS, SharePoint (On Premise) |
| Tốc độ quét |
Một mặt: 27ipm Đen trắng và 21ipm Màu (*3) |
| Loại máy quét | CIS |
| Xử lý giấy | |
| Đầu vào giấy |
Khay chuẩn 250 tờ, Khay nạp tay 1 tờ, Khay ADF tự động 50 tờ |
| Đầu ra giấy |
150 tờ A4, In bao thư từ khay nạp tay |
| Kết nối | |
| Kết nối |
Mạng có dây, Không dây |
| Giao diện cục bộ |
USB 2.0 tốc độ cao |
| Giao diện mạng có dây | Ethernet Gigabit |
| Giao diện mạng không dây |
Hỗ trợ 2.4GHz và 5GHz |
| Mạng | |
| Wi-Fi Direct™ | Có |
| Mạng có dây |
Gigabit Ethernet (10BaseT/100Base-TX/1000Base-T) |
| Bảo mật mạng có dây |
APOP, SMTP-AUTH, SSL/TLS (IPP, HTTP, SMTP, POP3, IMAP4, FTP), SNMP v3, 802.1x (EAP-MD5, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS), Kerberos, IPsec |
| Ứng dụng không dây | Có |
| Mạng không dây |
2.4GHz: IEEE 802.11 b/g/n (Chế độ cơ sở hạ tầng), IEEE 802.11 g/n (Wi-Fi Direct) 5GHz: IEEE 802.11 a/n (Chế độ cơ sở hạ tầng), IEEE 802.11 a/n (Wi-Fi Direct) |
| Bảo mật mạng không dây |
WEP 64/128 bit, WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (TKIP/AES), WPA3-SAE (AES) *Wi-Fi Direct hỗ trợ WPA2-PSK (AES) duy nhất. APOP, SMTP-AUTH, SSL/TLS (IPP, HTTP, FTP, SMTP, POP3, IMAP4), SNMP v3, 802.1x (EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS), Kerberos, IPsec |
| Hỗ trợ thiết lập không dây | Có |
| Môi trường | |
| Tiêu thụ điện năng |
Sao chụp: 560W, Sao chụp chế độ yên tĩnh: 310W, In: 560W, In chế độ yên tĩnh: 310W, Sẵn sàng: 70W, Chế độ ngủ: 10W, Chế độ ngủ sâu: 0.6W, Tắt: 0.04W |
| Công suất âm thanh |
In: Đen trắng 6.41B(A), Màu 6.51B(A) - Chế độ sẵn sàng: Không nghe thấy - Chế độ yên tĩnh: Đen trắng 5.79B(A), Màu 5.86B(A) - Chế độ ngủ sâu: Không nghe thấy |
| Áp lực âm thanh |
In PC: Xấp xỉ. Sẵn sàng 47.0db(A): Chế độ im lặng không nghe được: 43.0db(A) (*12) |
|
Thông số phương tiện |
|
| Loại giấy và kích thước |
Khay chuẩn: A4, Thư, Pháp lý, Pháp lý Mexico, Pháp lý Ấn Độ, Quản lý, A5, A5 Cạnh Dài, A6, B5 (JIS), B5 (ISO), B6 (JIS), A4 Ngắn (270mm), Folio, 16K (195x270mm) Khay nạp tay: Rộng 76.2 đến 216 mm, Dài 116 đến 355.6 mm, Bao thư: COM-10, DL, C5, Monarch Khay ADF: Rộng 105 đến 215.9 mm, Dài 147.3 đến 355.6 mm |
| Trọng lượng giấy |
Khay chuẩn: Giấy thường, Giấy mỏng, Giấy dày, Giấy tái chế, 60 đến 163g/m2 Khay nạp tay: Giấy thường, Giấy mỏng, Giấy dày, Giấy tái chế, Giấy kết dính, Nhãn, Bao thư, Bao thư mỏng, Giấy bóng, 60 đến 163g/m2 Khay ADF: Giấy thường, Giấy mỏng, Giấy tái chế, 60 đến 105 g/m2 Khay 2 mặt tự động: Giấy thường, Giấy mỏng, Giấy tái chế, 60 đến 105g/m2 |
| Mạng |
Wi-Fi DirectTM: Có, Mạng có dây: Ethernet Gigabit (10BaseT/100Base-TX/1000Base-T) |
| Bảo mật mạng có dây |
APOP, SMTP-AUTH, SSL/TLS (IPP, HTTP, SMTP, POP3, IMAP4, FTP), SNMP v3, 802.1x (EAP-MD5, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS), Kerberos, IPsec |
| Phụ kiện | |
| Đi kèm |
Thiết bị, Mực in, Đơn vị trống, Đơn vị đai, Hộp chứa bụi thải, Dây nguồn, Hướng dẫn cài đặt nhanh, Thẻ bảo hành |
|
Tính năng bảo mật |
|
| Tính năng bảo mật |
802.1x, Xác thực LDAP Active Directory, Phát hiện xâm nhập tự động, Firmware có chữ ký số, Bộ lọc IP, Kiểm soát truy cập mạng dựa trên cổng, Hạn chế giao thức mạng, Khóa chức năng an toàn v3, In an toàn, Khóa thiết lập, Lưu nhật ký in, SysLog |
| Phụ kiện | |
| Đi kèm |
Thiết bị, Mực in, Đơn vị trống, Đơn vị đai, Hộp chứa bụi thải, Dây nguồn, Hướng dẫn cài đặt nhanh, Thẻ bảo hành |
|
Kích thước và trọng lượng |
|
| Kích thước (với hộp) |
497 (W) x 536 (D) x 533 (H) mm - 23.30kg |
| Kích thước (không hộp) |
410 (W) x 444 (D) x 401 (H) mm - 20.00kg |
Thông số kỹ thuật
| Loại máy in | Máy in màu |
| Chức năng |
In, Scan, Copy, In 2 mặt tự động |
| Màn hình hiển thị |
Màn hình cảm ứng màu, kích thước 8.8cm |
| Kích thước giấy tối đa | A4 |
| Bộ nhớ |
512MB Bộ nhớ trong |
| Công nghệ | LED |
| In | |
| Tốc độ in 2 mặt A4 | 10 trang/phút |
| Độ phân giải |
Lên đến 600 x 2,400dpi |
| Tốc độ in màu tiêu chuẩn A4 | 26 trang/phút |
| Tốc độ in đen trắng tiêu chuẩn A4 | 26 trang/phút |
| In 2 mặt tự động | Có |
| Định dạng |
PCL5e, PCL5c, PCL6 (PCL XL Class 3.0), BR-Script3, PDF Version 1.7 |
| Thời gian in lần đầu | 13.5 giây |
| Khối lượng in khuyến nghị hàng tháng |
Lên đến 3,000 trang |
| Copy | |
| Tốc độ sao chụp màu A4 | 26 bản sao/phút |
| Tốc độ sao chụp đen trắng A4 | 26 bản sao/phút |
| Độ phân giải (màu) |
Lên đến 600 x 600 dpi |
| Scan | |
| Quét |
Độ phân giải 1,200 x 1,200dpi |
| Quét đến |
Chức năng chuẩn (*17): Quét đến Email, OCR, Hình ảnh và Tệp tin Quét mạng đến thư mục mạng (SMB) (*16), FTP, FTPS, SharePoint (On Premise) |
| Tốc độ quét |
Một mặt: 27ipm Đen trắng và 21ipm Màu (*3) |
| Loại máy quét | CIS |
| Xử lý giấy | |
| Đầu vào giấy |
Khay chuẩn 250 tờ, Khay nạp tay 1 tờ, Khay ADF tự động 50 tờ |
| Đầu ra giấy |
150 tờ A4, In bao thư từ khay nạp tay |
| Kết nối | |
| Kết nối |
Mạng có dây, Không dây |
| Giao diện cục bộ |
USB 2.0 tốc độ cao |
| Giao diện mạng có dây | Ethernet Gigabit |
| Giao diện mạng không dây |
Hỗ trợ 2.4GHz và 5GHz |
| Mạng | |
| Wi-Fi Direct™ | Có |
| Mạng có dây |
Gigabit Ethernet (10BaseT/100Base-TX/1000Base-T) |
| Bảo mật mạng có dây |
APOP, SMTP-AUTH, SSL/TLS (IPP, HTTP, SMTP, POP3, IMAP4, FTP), SNMP v3, 802.1x (EAP-MD5, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS), Kerberos, IPsec |
| Ứng dụng không dây | Có |
| Mạng không dây |
2.4GHz: IEEE 802.11 b/g/n (Chế độ cơ sở hạ tầng), IEEE 802.11 g/n (Wi-Fi Direct) 5GHz: IEEE 802.11 a/n (Chế độ cơ sở hạ tầng), IEEE 802.11 a/n (Wi-Fi Direct) |
| Bảo mật mạng không dây |
WEP 64/128 bit, WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (TKIP/AES), WPA3-SAE (AES) *Wi-Fi Direct hỗ trợ WPA2-PSK (AES) duy nhất. APOP, SMTP-AUTH, SSL/TLS (IPP, HTTP, FTP, SMTP, POP3, IMAP4), SNMP v3, 802.1x (EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS), Kerberos, IPsec |
| Hỗ trợ thiết lập không dây | Có |
| Môi trường | |
| Tiêu thụ điện năng |
Sao chụp: 560W, Sao chụp chế độ yên tĩnh: 310W, In: 560W, In chế độ yên tĩnh: 310W, Sẵn sàng: 70W, Chế độ ngủ: 10W, Chế độ ngủ sâu: 0.6W, Tắt: 0.04W |
| Công suất âm thanh |
In: Đen trắng 6.41B(A), Màu 6.51B(A) - Chế độ sẵn sàng: Không nghe thấy - Chế độ yên tĩnh: Đen trắng 5.79B(A), Màu 5.86B(A) - Chế độ ngủ sâu: Không nghe thấy |
| Áp lực âm thanh |
In PC: Xấp xỉ. Sẵn sàng 47.0db(A): Chế độ im lặng không nghe được: 43.0db(A) (*12) |
|
Thông số phương tiện |
|
| Loại giấy và kích thước |
Khay chuẩn: A4, Thư, Pháp lý, Pháp lý Mexico, Pháp lý Ấn Độ, Quản lý, A5, A5 Cạnh Dài, A6, B5 (JIS), B5 (ISO), B6 (JIS), A4 Ngắn (270mm), Folio, 16K (195x270mm) Khay nạp tay: Rộng 76.2 đến 216 mm, Dài 116 đến 355.6 mm, Bao thư: COM-10, DL, C5, Monarch Khay ADF: Rộng 105 đến 215.9 mm, Dài 147.3 đến 355.6 mm |
| Trọng lượng giấy |
Khay chuẩn: Giấy thường, Giấy mỏng, Giấy dày, Giấy tái chế, 60 đến 163g/m2 Khay nạp tay: Giấy thường, Giấy mỏng, Giấy dày, Giấy tái chế, Giấy kết dính, Nhãn, Bao thư, Bao thư mỏng, Giấy bóng, 60 đến 163g/m2 Khay ADF: Giấy thường, Giấy mỏng, Giấy tái chế, 60 đến 105 g/m2 Khay 2 mặt tự động: Giấy thường, Giấy mỏng, Giấy tái chế, 60 đến 105g/m2 |
| Mạng |
Wi-Fi DirectTM: Có, Mạng có dây: Ethernet Gigabit (10BaseT/100Base-TX/1000Base-T) |
| Bảo mật mạng có dây |
APOP, SMTP-AUTH, SSL/TLS (IPP, HTTP, SMTP, POP3, IMAP4, FTP), SNMP v3, 802.1x (EAP-MD5, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS), Kerberos, IPsec |
| Phụ kiện | |
| Đi kèm |
Thiết bị, Mực in, Đơn vị trống, Đơn vị đai, Hộp chứa bụi thải, Dây nguồn, Hướng dẫn cài đặt nhanh, Thẻ bảo hành |
|
Tính năng bảo mật |
|
| Tính năng bảo mật |
802.1x, Xác thực LDAP Active Directory, Phát hiện xâm nhập tự động, Firmware có chữ ký số, Bộ lọc IP, Kiểm soát truy cập mạng dựa trên cổng, Hạn chế giao thức mạng, Khóa chức năng an toàn v3, In an toàn, Khóa thiết lập, Lưu nhật ký in, SysLog |
| Phụ kiện | |
| Đi kèm |
Thiết bị, Mực in, Đơn vị trống, Đơn vị đai, Hộp chứa bụi thải, Dây nguồn, Hướng dẫn cài đặt nhanh, Thẻ bảo hành |
|
Kích thước và trọng lượng |
|
| Kích thước (với hộp) |
497 (W) x 536 (D) x 533 (H) mm - 23.30kg |
| Kích thước (không hộp) |
410 (W) x 444 (D) x 401 (H) mm - 20.00kg |
Tin tức