Video Review
Máy in Canon imageCLASS MF272dw là một lựa chọn đa chức năng đáng tin cậy cho các doanh nghiệp nhỏ và văn phòng làm việc tại nhà. Với tốc độ in và copy lên đến 29 trang/phút (A4) và 30 trang/phút (letter), cùng với khả năng Scan màu 24-bit và độ phân giải lên đến 600 x 600 dpi, MF272dw đảm bảo việc xử lý tài liệu một cách nhanh chóng và chính xác.
Khả năng kết nối linh hoạt bao gồm cổng USB 2.0, LAN 10Base-T/100Base-TX và mạng Wi-Fi 802.11b/g/n, cùng với tích hợp Canon PRINT Business và dịch vụ in Canon, giúp người dùng dễ dàng in từ các thiết bị di động và máy tính. Canon imageCLASS MF272dw cũng có các tính năng tiện ích như quét 2 mặt tự động và sao chụp CMND, hộ chiếu. Thiết kế nhỏ gọn của máy in này cùng với bộ nhớ 256 MB và màn hình LCD 5 dòng mang lại sự tiện lợi trong sử dụng.
Với kích thước nhỏ gọn chỉ 372 x 320 x 271 mm và trọng lượng nhẹ 8,5 kg, máy in Canon imageCLASS MF272dw không chỉ là một trợ thủ đắc lực trong văn phòng, mà còn là sự lựa chọn hoàn hảo cho không gian làm việc nhỏ hẹp hoặc các môi trường làm việc di động.

Với bộ nhớ thiết bị 256 MB và màn hình LCD 5 dòng, Canon MF272dw cung cấp một giao diện dễ sử dụng và tối ưu hóa trải nghiệm người dùng, giúp bạn dễ dàng điều chỉnh các tùy chọn in ấn và quản lý công việc một cách hiệu quả. Đồng thời, với nguồn điện AC 220 - 240V, 50/60Hz, MF272dw đảm bảo rằng bạn có thể sử dụng máy in một cách ổn định và liên tục mà không cần lo lắng về nguồn điện.
Máy in Canon imageCLASS MF272dw đại diện cho sự kết hợp tuyệt vời giữa tốc độ và hiệu suất, là một phần không thể thiếu trong môi trường văn phòng đòi hỏi sự nhanh chóng và linh hoạt. Với tốc độ in và copy tối đa lên đến 29 trang/phút cho khổ A4 và 30 trang/phút cho khổ thư, máy in này không chỉ là một cỗ máy mạnh mẽ mà còn là một đối tác đáng tin cậy, đảm bảo mọi nhiệm vụ in và sao chép được hoàn thành một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Không chỉ vậy, Canon imageCLASS MF272dw còn tỏa sáng với khả năng in 2 mặt, mang lại sự linh hoạt và tiết kiệm giấy trong mỗi tác vụ. Với tốc độ in 2 mặt lên đến 18 trang/phút cho khổ A4 và 19 trang/phút cho khổ thư, máy in này không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn giảm bớt chi phí cho văn phòng của bạn.
Để bổ sung vào sự tiện ích và hiệu quả của MF272dw, dung lượng khay nạp giấy vào là 150 tờ (đối với giấy thông thường, 80 g/m2), trong khi khay đầu ra có dung lượng lên đến 100 tờ (đối với giấy thông thường, 75 g/m2), giúp bạn không phải thường xuyên thay giấy và tăng hiệu suất làm việc.
Máy in Canon imageCLASS MF272dw không chỉ là một công cụ in ấn, sao chép và quét thông thường, mà còn là cánh cửa mở ra một thế giới chi tiết và màu sắc sống động. Với độ phân giải in 600 x 600 dpi và chất lượng in tương đương lên đến 2400 x 600 dpi, mỗi trang tài liệu được tạo ra sẽ đảm bảo rõ nét và sắc nét, tái hiện mọi chi tiết nhỏ một cách chính xác.

Độ phân giải copy và scan cũng đạt 600 x 600 dpi, đảm bảo rằng các bản sao và hình ảnh được sao chép và quét với chất lượng tối ưu và độ sắc nét cao nhất. Trình điều khiển nâng cao cho phép bạn tối ưu hóa khả năng scan lên đến 9.600 x 9.600 dpi, giúp tái tạo mỗi chi tiết với sự rõ ràng và chính xác.
Với giao diện có dây bao gồm cổng USB 2.0 tốc độ cao và LAN 10Base-T/100Base-TX, MF272dw tạo điều kiện cho việc kết nối đáng tin cậy với các thiết bị có dây và mạng LAN. Bằng cách này, việc chia sẻ dữ liệu và in ấn trở nên dễ dàng và ổn định hơn bao giờ hết.

Ngoài ra, với khả năng kết nối không dây Wi-Fi 802.11b/g/n, Canon MF272dw cung cấp sự linh hoạt và tiện lợi. Người dùng có thể kết nối máy in với mạng Wi-Fi ở chế độ cơ sở hạ tầng hoặc kết nối trực tiếp, giúp thuận lợi hóa việc in ấn từ mọi thiết bị di động hoặc máy tính mà không cần dây kết nối.
Hơn nữa, máy in Canon imageCLASS MF272dw tích hợp nhiều giải pháp di động như Canon PRINT Business, Apple® AirPrint®, Dịch vụ in Canon, Dịch vụ in Mopria®, và Microsoft Universal Print, mở ra khả năng in ấn dễ dàng từ mọi nền tảng di động.
Với thiết kế thông minh, máy in Canon imageCLASS MF272dw hoạt động với mức tiêu thụ điện năng cực thấp trong quá trình hoạt động, chỉ đạt tới 530 W và có thể lên đến 1.300 W trong những tình huống đặc biệt. Tuy nhiên, ở trạng thái chờ, máy chỉ tiêu thụ 5,8W, và ở trạng thái ngủ, tiêu thụ là chỉ 1.0W. Giúp giảm thiểu lượng điện tiêu thụ không cần thiết và đảm bảo máy luôn hoạt động một cách hiệu quả mà không làm tăng thêm gánh nặng cho môi trường.

Ngoài ra, với chu kỳ nhiệm vụ hàng tháng lên đến 20.000 trang, Canon MF272dw giúp giảm thiểu lượng phế thải giấy và mực in, đồng thời kéo dài tuổi thọ của máy in. Hộp mực 071 cung cấp công suất lớn lên đến 1.200 trang, giúp giảm thiểu lượng phế thải từ việc thay thế mực in và giữ cho quá trình in ấn luôn hiệu quả.
Bước vào một thời đại mới của hiệu suất và tiết kiệm, Canon imageCLASS MF272dw là sự lựa chọn hàng đầu cho việc nâng cấp văn phòng của bạn. Với tốc độ in ấn nhanh chóng và chất lượng vượt trội, thiết bị này này sẽ mang lại sự thuận tiện và hiệu quả cho môi trường làm việc của bạn. Đồng thời, với khả năng tiết kiệm chi phí và năng suất cao, bạn sẽ không chỉ có thể đẩy nhanh quy trình công việc mà còn giảm thiểu tối đa chi phí hoạt động.
Hãy đồng hành cùng máy in Canon imageCLASS MF272dw và trải nghiệm sự khác biệt mà nó mang lại cho doanh nghiệp của bạn. Đừng để cơ hội nâng cấp văn phòng và tăng cường hiệu suất trôi qua. Hãy đặt mua ngay hôm nay để bắt đầu hành trình mới của sự tiện lợi và thành công!
| In | |
| Phương Pháp In |
In chùm tia laser đơn sắc |
| Tốc Độ In | |
| A4 | 29 trang/phút |
| Thư | 30 trang/phút |
| 2 mặt (A4) | 18 trang/phút |
| 2 mặt (Thư) | 19 trang/phút |
| Độ Phân Giải In | 600 x 600 dpi |
| Chất Lượng In |
2.400 (tương đương) x 600 dpi |
| Thời Gian Khởi Động | 7,5 giây |
| Thời Gian In Bản Đầu Tiên (FPOT) | A4: 5,4 giây |
| Thời Gian Phục Hồi | 3,2 giây |
| Ngôn Ngữ In | UFR II |
| In Hai Mặt Tự Động | Đúng |
| Lề In |
Lề Trên/Dưới/Trái/Phải: 5 mm |
| Copy | |
| Tốc Độ Copy | |
| A4 | 29 trang/phút |
| Độ Phân Giải Copy | 600 × 600 dpi |
| Thời Gian Copy Bản Đầu Tiên (FCOT) | A4: 7,6 giây |
| Số Lượng Bản Sao Tối Đa | Lên tới 999 bản |
| Thu Nhỏ/Phóng To |
25 - 400% với mức tăng 1% |
| Các Tính Năng Copy |
Đối chiếu, 2 trên 1, 4 trên 1, Sao chụp CMND, Sao chụp hộ chiếu |
| Scan | |
| Độ Phân Giải Scan | |
| Quang Học |
Lên đến 600 x 600 dpi |
| Trình Điều Khiển Nâng Cao |
Lên tới 9.600 x 9.600 dpi |
| Kiểu Scan |
Cảm biến hình ảnh liên lạc màu |
| Kích Thước Scan Tối Đa |
Lên tới 216 x 297 mm |
| Tốc Độ Scan |
3,5 giây trở xuống |
| Độ Sâu Màu | 24-bit |
| Pull Scan |
Có, USB và Mạng |
| Push Scan (Scan To PC) with MF Scan Utility |
Có, USB và Mạng |
| Scan Vào Đám Mây |
Tiện ích Scan MF |
| Khả Năng Tương Thích Trình Điều Khiển Scan | TWAIN, WIA |
| Xử lý giấy | |
| Dung Lượng Khay Nạp Giấy Vào | |
| (Giấy Thường, 80 g/m2) | 150 tờ |
| Dung Lượng Khay Đầu Ra | |
| (Giấy Thường, 75 g/m2) | 100 tờ |
| Kích Thước Phương Tiện | |
| Khay Giấy |
A4, A5, A6, B5, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, Government Letter, Government Legal, Indian Legal, Index Card, Postcard, Phong bì (COM10, Monarch, DL, C5), Custom (Tối thiểu 76 x 127 mm đến tối đa 216 x 356 mm) |
| In 2 Mặt |
A4, Legal, Letter, Foolscap, Legal Ấn Độ, Custom (tối thiểu 210 x 279 mm đến tối đa 216 x 356 mm) |
| Loại Phương Tiện |
Giấy thường, giấy tái chế, nhãn, bưu thiếp, phong bì |
| Trọng Lượng Phương Tiện | 60 - 163 g/m2 |
| Kết Nối & Phần Mềm | |
| Giao Diện Chuẩn Có Dây |
USB 2.0 tốc độ cao, 10Base-T/100Base-TX |
| Giao Diện Chuẩn Không Dây |
Wi-Fi 802.11b/g/n (Chế độ cơ sở hạ tầng, WPS, Kết nối trực tiếp) |
| Giao Thức Mạng |
LPD, RAW, WSD-In (IPv4, IPv6) |
| Dịch Vụ Ứng Dụng TCP/IP |
Bonjour(mDNS), DHCP, BOOTP, RARP, IP tự động (IPv4), DHCPv6 (IPv6) |
| Sự Quản Lý |
SNMP v1/v3 (IPv4, IPv6), HTTP/HTTPS, SNTP |
| An Ninh Mạng Có Dây |
Lọc địa chỉ IP/Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1X, TLS 1.3 |
| An Ninh Mạng Không Dây |
Chế độ cơ sở hạ tầng: WEP (64/128 bit), WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (TKIP/AES), WPA-EAP (AES), WPA2-EAP (AES) Chế độ điểm truy cập: WPA2-PSK ( AES) |
| Giải Pháp Di Động |
Canon PRINT Business, Dịch vụ in Canon, Apple® AirPrint®, Dịch vụ in Mopria®, Microsoft Universal Print |
| Hệ Điều Hành Tương Thích |
Windows®, Windows Server®, Mac® OS, Linux, Chrome OS |
| Phần Mềm Bao Gồm |
Trình điều khiển máy in, Trình điều khiển máy Scan, Tiện ích Scan MF, Trạng thái mực |
| Tổng Quan | |
| Bộ Nhớ Thiết Bị | 256 MB |
| Màn hình | LCD 5 dòng |
| Yêu Cầu Về Nguồn Điện |
AC 220 - 240V, 50/60Hz |
| Mức Tiêu Thụ Điện Năng | |
| Hoạt Động |
530 W (tối đa 1.300 W) |
| Đứng Gần | 5,8W |
| Ngủ | 1.0W |
| Môi Trường Hoạt Động | |
| Nhiệt Độ | 10 - 30°C |
| Độ Ẩm |
20 - 80% RH (không ngưng tụ) |
| Chu Kỳ Nhiệm Vụ Hàng Tháng | 20.000 trang |
| Kích Thước |
372 x 320 x 271 mm |
| Trọng Lượng | 8,5 kg |
| Hộp Mực | |
| Tiêu Chuẩn |
Hộp mực 071: 1.200 trang (Theo bộ: 700 trang) |
| Cao |
Hộp mực 071H: 2.500 trang |
Thông số kỹ thuật
| In | |
| Phương Pháp In |
In chùm tia laser đơn sắc |
| Tốc Độ In | |
| A4 | 29 trang/phút |
| Thư | 30 trang/phút |
| 2 mặt (A4) | 18 trang/phút |
| 2 mặt (Thư) | 19 trang/phút |
| Độ Phân Giải In | 600 x 600 dpi |
| Chất Lượng In |
2.400 (tương đương) x 600 dpi |
| Thời Gian Khởi Động | 7,5 giây |
| Thời Gian In Bản Đầu Tiên (FPOT) | A4: 5,4 giây |
| Thời Gian Phục Hồi | 3,2 giây |
| Ngôn Ngữ In | UFR II |
| In Hai Mặt Tự Động | Đúng |
| Lề In |
Lề Trên/Dưới/Trái/Phải: 5 mm |
| Copy | |
| Tốc Độ Copy | |
| A4 | 29 trang/phút |
| Độ Phân Giải Copy | 600 × 600 dpi |
| Thời Gian Copy Bản Đầu Tiên (FCOT) | A4: 7,6 giây |
| Số Lượng Bản Sao Tối Đa | Lên tới 999 bản |
| Thu Nhỏ/Phóng To |
25 - 400% với mức tăng 1% |
| Các Tính Năng Copy |
Đối chiếu, 2 trên 1, 4 trên 1, Sao chụp CMND, Sao chụp hộ chiếu |
| Scan | |
| Độ Phân Giải Scan | |
| Quang Học |
Lên đến 600 x 600 dpi |
| Trình Điều Khiển Nâng Cao |
Lên tới 9.600 x 9.600 dpi |
| Kiểu Scan |
Cảm biến hình ảnh liên lạc màu |
| Kích Thước Scan Tối Đa |
Lên tới 216 x 297 mm |
| Tốc Độ Scan |
3,5 giây trở xuống |
| Độ Sâu Màu | 24-bit |
| Pull Scan |
Có, USB và Mạng |
| Push Scan (Scan To PC) with MF Scan Utility |
Có, USB và Mạng |
| Scan Vào Đám Mây |
Tiện ích Scan MF |
| Khả Năng Tương Thích Trình Điều Khiển Scan | TWAIN, WIA |
| Xử lý giấy | |
| Dung Lượng Khay Nạp Giấy Vào | |
| (Giấy Thường, 80 g/m2) | 150 tờ |
| Dung Lượng Khay Đầu Ra | |
| (Giấy Thường, 75 g/m2) | 100 tờ |
| Kích Thước Phương Tiện | |
| Khay Giấy |
A4, A5, A6, B5, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, Government Letter, Government Legal, Indian Legal, Index Card, Postcard, Phong bì (COM10, Monarch, DL, C5), Custom (Tối thiểu 76 x 127 mm đến tối đa 216 x 356 mm) |
| In 2 Mặt |
A4, Legal, Letter, Foolscap, Legal Ấn Độ, Custom (tối thiểu 210 x 279 mm đến tối đa 216 x 356 mm) |
| Loại Phương Tiện |
Giấy thường, giấy tái chế, nhãn, bưu thiếp, phong bì |
| Trọng Lượng Phương Tiện | 60 - 163 g/m2 |
| Kết Nối & Phần Mềm | |
| Giao Diện Chuẩn Có Dây |
USB 2.0 tốc độ cao, 10Base-T/100Base-TX |
| Giao Diện Chuẩn Không Dây |
Wi-Fi 802.11b/g/n (Chế độ cơ sở hạ tầng, WPS, Kết nối trực tiếp) |
| Giao Thức Mạng |
LPD, RAW, WSD-In (IPv4, IPv6) |
| Dịch Vụ Ứng Dụng TCP/IP |
Bonjour(mDNS), DHCP, BOOTP, RARP, IP tự động (IPv4), DHCPv6 (IPv6) |
| Sự Quản Lý |
SNMP v1/v3 (IPv4, IPv6), HTTP/HTTPS, SNTP |
| An Ninh Mạng Có Dây |
Lọc địa chỉ IP/Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1X, TLS 1.3 |
| An Ninh Mạng Không Dây |
Chế độ cơ sở hạ tầng: WEP (64/128 bit), WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (TKIP/AES), WPA-EAP (AES), WPA2-EAP (AES) Chế độ điểm truy cập: WPA2-PSK ( AES) |
| Giải Pháp Di Động |
Canon PRINT Business, Dịch vụ in Canon, Apple® AirPrint®, Dịch vụ in Mopria®, Microsoft Universal Print |
| Hệ Điều Hành Tương Thích |
Windows®, Windows Server®, Mac® OS, Linux, Chrome OS |
| Phần Mềm Bao Gồm |
Trình điều khiển máy in, Trình điều khiển máy Scan, Tiện ích Scan MF, Trạng thái mực |
| Tổng Quan | |
| Bộ Nhớ Thiết Bị | 256 MB |
| Màn hình | LCD 5 dòng |
| Yêu Cầu Về Nguồn Điện |
AC 220 - 240V, 50/60Hz |
| Mức Tiêu Thụ Điện Năng | |
| Hoạt Động |
530 W (tối đa 1.300 W) |
| Đứng Gần | 5,8W |
| Ngủ | 1.0W |
| Môi Trường Hoạt Động | |
| Nhiệt Độ | 10 - 30°C |
| Độ Ẩm |
20 - 80% RH (không ngưng tụ) |
| Chu Kỳ Nhiệm Vụ Hàng Tháng | 20.000 trang |
| Kích Thước |
372 x 320 x 271 mm |
| Trọng Lượng | 8,5 kg |
| Hộp Mực | |
| Tiêu Chuẩn |
Hộp mực 071: 1.200 trang (Theo bộ: 700 trang) |
| Cao |
Hộp mực 071H: 2.500 trang |
Tin tức