Video Review
Máy in Canon imageCLASS MF271dn là một thiết bị đa chức năng In, Scan và Copy mạnh mẽ được thiết kế đặc biệt cho văn phòng nhỏ và người dùng cá nhân. Với tốc độ in ấn nhanh chóng lên đến 29 trang/phút (A4) và 30 trang/phút (Thư), MF271dn giúp nâng cao hiệu suất làm việc. Độ phân giải in lên đến 600 x 600 dpi, cùng công nghệ làm mịn hình ảnh 2.400 x 600 dpi giúp tái tạo hình ảnh rõ nét và sắc nét.
Ngoài ra, Canon imageCLASS MF271dn được trang bị các cổng kết nối đa dạng bao gồm cổng USB 2.0 và mạng LAN 10Base-T/100Base-TX, hỗ trợ các giao thức in mạng phổ biến như LPD, RAW, WSD-In (IPv4, IPv6), giúp dễ dàng tích hợp vào mạng văn phòng hiện có. Hỗ trợ các giải pháp di động như Canon PRINT Business, AirPrint®, và Mopria® giúp người dùng có thể in ấn từ các thiết bị di động và máy tính bảng.
Với kích thước chỉ khoảng 372 x 320 x 271mm và trọng lượng xấp xỉ 8,5kg, máy in Canon imageCLASS MF271dn không chiếm nhiều không gian trên bàn làm việc, giúp tối ưu hóa không gian làm việc và tạo ra một môi trường làm việc gọn gàng và tiện lợi.

Màn hình LCD 5 dòng đi cùng với hàng loạt phím chức năng linh hoạt không chỉ mang lại trải nghiệm điều khiển đơn giản và hiệu quả mà còn tạo điểm nhấn hiện đại cho bàn làm việc của bạn. Với giao diện dễ sử dụng và các chức năng thông minh, bạn có thể dễ dàng kiểm soát và quản lý các tác vụ in, scan và copy trên Canon MF271dn một cách nhanh chóng và thuận tiện.
Chất lượng in ấn của máy in Canon imageCLASS MF271dn không chỉ là đơn thuần một số liệu, mà là một trải nghiệm hoàn hảo. Với độ phân giải in lên đến 600 x 600 dpi và công nghệ làm mịn hình ảnh đạt đến 2.400 x 600 dpi, từng trang văn bản và hình ảnh được tái tạo với độ sắc nét và chi tiết tuyệt vời. Bất kỳ tài liệu in ấn nào cũng mang lại sự rõ ràng và sắc nét đặc biệt, tạo nên sự ấn tượng mạnh mẽ và chuyên nghiệp.

Bên cạnh đó, khả năng copy và scan của Canon imageCLASS MF271dn cũng không kém phần ấn tượng. Với độ phân giải copy và scan lên đến 600 x 600 dpi, mỗi bản sao và tài liệu quét đều giữ lại được sự chính xác và chi tiết của bản gốc, đáp ứng mọi yêu cầu về in ấn và sao chụp một cách hoàn hảo và chuyên nghiệp.
Với máy in Canon imageCLASS MF271dn, tốc độ in ấn không chỉ là nhanh chóng mà còn đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất tối ưu trong mọi tình huống. Với tốc độ in lên đến 29 trang/phút cho kích thước A4 và 30 trang/phút cho kích thước thư, thiết bị này mang lại sự linh hoạt và tiện lợi cho mọi công việc in ấn của bạn, không kể là trong văn phòng hay tại nhà.
.jpg)
Ngoài ra, với tốc độ copy lên đến 29 trang/phút cho kích thước A4, MF271dn cũng là một người bạn đáng tin cậy trong việc sao chụp tài liệu. Bất kể bạn cần sao chép một tài liệu đơn giản hay một bộ tài liệu lớn, Canon MF271dn sẽ đảm bảo mọi công việc copy được hoàn thành một cách nhanh chóng và chất lượng.
Tính linh hoạt của máy in Canon imageCLASS MF271dn được thể hiện qua khả năng xử lý nhiều loại phương tiện khác nhau. Từ giấy thường đến giấy tái chế, từ nhãn đến bưu thiếp và phong bì, Canon imageCLASS MF271dn có khả năng làm việc với một loạt các loại phương tiện in ấn, giúp bạn thực hiện các dự án đa dạng một cách dễ dàng và hiệu quả.
.jpg)
Điều này không chỉ giúp nâng cao hiệu suất làm việc mà còn mở ra nhiều cơ hội sáng tạo mới. Bạn có thể in ấn trên các loại giấy đặc biệt để tạo ra các tài liệu độc đáo, hoặc scan các loại phương tiện khác nhau để chia sẻ thông tin một cách đa dạng và linh hoạt.
Khả năng in hai mặt tự động của máy in Canon imageCLASS MF271dn không chỉ giúp bạn tiết kiệm giấy mà còn giảm thiểu thời gian cần thiết cho mỗi dự án in ấn. Với tốc độ in hai mặt lên đến 18 trang/phút cho kích thước A4 và 19 trang/phút cho kích thước thư, bạn có thể hoàn thành công việc một cách nhanh chóng và tiện lợi.

Dung lượng khay nạp giấy vào lên đến 150 tờ và dung lượng khay đầu ra lên đến 100 tờ trên Canon MF271dn giúp bạn xử lý một lượng lớn tài liệu mà không cần phải ngưng lại để thay giấy. Tăng cường hiệu suất làm việc và giúp bạn tập trung hơn vào công việc chính.
Giao diện đa dạng của máy in Canon imageCLASS MF271dn bao gồm cổng USB 2.0 tốc độ cao và kết nối mạng Ethernet 10Base-T/100Base-TX, giúp bạn dễ dàng kết nối với nhiều thiết bị và mạng máy tính khác nhau. Mang lại sự thuận tiện và linh hoạt trong việc chia sẻ và in ấn từ nhiều nguồn khác nhau.
Hỗ trợ di động là một điểm nổi bật khác của MF271dn. Với tích hợp các giải pháp di động như Canon PRINT Business, Apple AirPrint, Dịch vụ in Mopria và Microsoft Universal Print, bạn có thể dễ dàng in ấn từ các thiết bị di động như điện thoại thông minh và máy tính bảng. Điều này mang lại sự linh hoạt và tiện ích cho công việc của bạn, cho phép bạn làm việc mọi lúc, mọi nơi.
Tính tương thích của Canon imageCLASS MF271dn với nhiều hệ điều hành khác nhau như Windows, Mac OS, Linux và Chrome OS cũng là một điểm cộng, giúp đảm bảo rằng máy in có thể hoạt động tốt trên mọi nền tảng mà bạn sử dụng.
Bước vào một thời đại mới của hiệu suất và tiết kiệm, Canon MF271dn là sự lựa chọn hàng đầu cho việc nâng cấp văn phòng của bạn. Với tốc độ in ấn nhanh chóng và chất lượng vượt trội, thiết bị này này sẽ mang lại sự thuận tiện và hiệu quả cho môi trường làm việc của bạn. Đồng thời, với khả năng tiết kiệm chi phí và năng suất cao, bạn sẽ không chỉ có thể đẩy nhanh quy trình công việc mà còn giảm thiểu tối đa chi phí hoạt động.
Hãy đồng hành cùng máy in Canon imageCLASS MF271dn và trải nghiệm sự khác biệt mà nó mang lại cho doanh nghiệp của bạn. Đừng để cơ hội nâng cấp văn phòng và tăng cường hiệu suất trôi qua. Hãy đặt mua ngay hôm nay để bắt đầu hành trình mới của sự tiện lợi và thành công!
| In | |
| Phương pháp in |
In chùm tia laser đơn sắc |
| Tốc độ in |
A4: 29 trang/phút |
| Độ phân giải in | 600 x 600 dpi |
| Chất lượng in với công nghệ làm mịn hình ảnh |
2.400 (tương đương) x 600 dpi |
| Thời gian khởi động (Từ khi bật nguồn) | 7,5 giây |
| Thời gian in bản đầu tiên (FPOT ) | 5,4 giây (A4) |
| Thời gian phục hồi (Từ chế độ ngủ) | 3,2 giây |
| Ngôn ngữ in | UFR II |
| In hai mặt tự động | Có |
| Lề in |
Lề Trên/Dưới/Trái/Phải: 5 mm |
| Copy | |
| Tốc độ copy |
A4: 29 trang/phút |
| Độ phân giái copy | 600 × 600 dpi |
| Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) (Xấp xỉ) Mặt kính |
A4: 7,6 giây |
| Số lượng bản sao tối đa | Lên tới 999 bản |
| Thu nhỏ/Phóng to |
25 - 400% với mức tăng 1% |
| Tinh năng copy |
Đối chiếu, 2 trên 1, 4 trên 1, Sao chụp CMND, Sao chụp hộ chiếu |
| Scan | |
| Độ phân giải scan |
Quang học: Lên đến 600 x 600 dpi |
| Kích thước scan tối đa |
Tấm kính: Lên tới 216 x 297 mm |
| Tốc độ san |
Tấm kính: 3,5 giây trở xuống |
| Độ sâu màu | 24-bit |
| Pull Scan |
Có, USB and Network |
| Push Scan (Scan To PC) with MF Scan Utility |
Có, USB and Network |
| Scan To Cloud | MF Scan Utility |
| Scan Driver Compatibility | TWAIN, WIA |
| Xử lý giấy | |
| Dung lượng khay nạp giấy vào (Giấy thường, 80 g/m2) |
150 tờ |
| Dung lượng khay đầu ra (Giấy thường, 75 g/m2) |
100 tờ |
|
Kích thước phương tiện |
|
| Khay giấy |
A4, A5, A6, B5, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, Government Letter, Government Legal, Indian Legal, Index Card, Postcard, Phong bì (COM10, Monarch, DL, C5), Custom (Tối thiểu 76 x |
| In 2 mặt |
A4, Legal, Letter, Foolscap, Indian Legal, |
| Loại phương tiện |
Giấy thường, giấy tái chế, nhãn, bưu thiếp, phong bì |
|
Trọng lượng phương tiện |
|
| Khay giấy | 60 - 163 g/m2 |
|
Kết nối & Phần mềm |
|
| Giao diện chuẩn | |
| Có dây |
USB 2.0 tốc độ cao, 10Base-T/100Base-TX |
| Giao thức mạng | |
| In |
LPD, RAW, WSD-In (IPv4, IPv6) |
| Dịch vụ ứng dụng TCP/IP |
Bonjour(mDNS), DHCP, BOOTP, RARP, |
| Sự quản lý |
SNMP v1/v3 (IPv4, IPv6), HTTP/HTTPS, SNTP |
| An ninh mạng | |
| Có dây |
Lọc địa chỉ IP/Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1X, TLS 1.3 |
| Giải pháp di động |
Canon PRINT Business, Dịch vụ in Canon, Apple® AirPrint®, Dịch vụ in Mopria®, Microsoft Universal Print |
| Hệ điều hành tương thích *3 |
Windows®, Windows Server®, Mac® OS, Linux, Chrome OS |
| Bao gồm phần mềm |
Trình điều khiển máy in, Trình điều khiển máy quét, Tiện ích quét MF, Trạng thái mực |
| Tổng quan | |
| Bộ nhớ thiết bị | 256 MB |
| Màn hinh | LCD 5 dòng |
| Yêu cầu về nguồn điện |
AC 220 - 240V, 50/60Hz |
| Mức tiêu thụ điện năng (Xấp xỉ) |
Hoạt động: 530 W (tối đa 1.300 W) |
| Chu kỳ nhiệm vụ hàng tháng * 4 | 20.000 trang |
| Kích thước (W x D x H) (Xấp xỉ) |
372x320x271mm |
| Trọng lượng (Xấp xỉ) | 8,5kg |
| Hộp mực |
Tiêu chuẩn: Hộp mực 071: 1.200 trang (đi kèm: 700 trang) |
Thông số kỹ thuật
| In | |
| Phương pháp in |
In chùm tia laser đơn sắc |
| Tốc độ in |
A4: 29 trang/phút |
| Độ phân giải in | 600 x 600 dpi |
| Chất lượng in với công nghệ làm mịn hình ảnh |
2.400 (tương đương) x 600 dpi |
| Thời gian khởi động (Từ khi bật nguồn) | 7,5 giây |
| Thời gian in bản đầu tiên (FPOT ) | 5,4 giây (A4) |
| Thời gian phục hồi (Từ chế độ ngủ) | 3,2 giây |
| Ngôn ngữ in | UFR II |
| In hai mặt tự động | Có |
| Lề in |
Lề Trên/Dưới/Trái/Phải: 5 mm |
| Copy | |
| Tốc độ copy |
A4: 29 trang/phút |
| Độ phân giái copy | 600 × 600 dpi |
| Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) (Xấp xỉ) Mặt kính |
A4: 7,6 giây |
| Số lượng bản sao tối đa | Lên tới 999 bản |
| Thu nhỏ/Phóng to |
25 - 400% với mức tăng 1% |
| Tinh năng copy |
Đối chiếu, 2 trên 1, 4 trên 1, Sao chụp CMND, Sao chụp hộ chiếu |
| Scan | |
| Độ phân giải scan |
Quang học: Lên đến 600 x 600 dpi |
| Kích thước scan tối đa |
Tấm kính: Lên tới 216 x 297 mm |
| Tốc độ san |
Tấm kính: 3,5 giây trở xuống |
| Độ sâu màu | 24-bit |
| Pull Scan |
Có, USB and Network |
| Push Scan (Scan To PC) with MF Scan Utility |
Có, USB and Network |
| Scan To Cloud | MF Scan Utility |
| Scan Driver Compatibility | TWAIN, WIA |
| Xử lý giấy | |
| Dung lượng khay nạp giấy vào (Giấy thường, 80 g/m2) |
150 tờ |
| Dung lượng khay đầu ra (Giấy thường, 75 g/m2) |
100 tờ |
|
Kích thước phương tiện |
|
| Khay giấy |
A4, A5, A6, B5, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, Government Letter, Government Legal, Indian Legal, Index Card, Postcard, Phong bì (COM10, Monarch, DL, C5), Custom (Tối thiểu 76 x |
| In 2 mặt |
A4, Legal, Letter, Foolscap, Indian Legal, |
| Loại phương tiện |
Giấy thường, giấy tái chế, nhãn, bưu thiếp, phong bì |
|
Trọng lượng phương tiện |
|
| Khay giấy | 60 - 163 g/m2 |
|
Kết nối & Phần mềm |
|
| Giao diện chuẩn | |
| Có dây |
USB 2.0 tốc độ cao, 10Base-T/100Base-TX |
| Giao thức mạng | |
| In |
LPD, RAW, WSD-In (IPv4, IPv6) |
| Dịch vụ ứng dụng TCP/IP |
Bonjour(mDNS), DHCP, BOOTP, RARP, |
| Sự quản lý |
SNMP v1/v3 (IPv4, IPv6), HTTP/HTTPS, SNTP |
| An ninh mạng | |
| Có dây |
Lọc địa chỉ IP/Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1X, TLS 1.3 |
| Giải pháp di động |
Canon PRINT Business, Dịch vụ in Canon, Apple® AirPrint®, Dịch vụ in Mopria®, Microsoft Universal Print |
| Hệ điều hành tương thích *3 |
Windows®, Windows Server®, Mac® OS, Linux, Chrome OS |
| Bao gồm phần mềm |
Trình điều khiển máy in, Trình điều khiển máy quét, Tiện ích quét MF, Trạng thái mực |
| Tổng quan | |
| Bộ nhớ thiết bị | 256 MB |
| Màn hinh | LCD 5 dòng |
| Yêu cầu về nguồn điện |
AC 220 - 240V, 50/60Hz |
| Mức tiêu thụ điện năng (Xấp xỉ) |
Hoạt động: 530 W (tối đa 1.300 W) |
| Chu kỳ nhiệm vụ hàng tháng * 4 | 20.000 trang |
| Kích thước (W x D x H) (Xấp xỉ) |
372x320x271mm |
| Trọng lượng (Xấp xỉ) | 8,5kg |
| Hộp mực |
Tiêu chuẩn: Hộp mực 071: 1.200 trang (đi kèm: 700 trang) |
Tin tức