Video Review
Máy In Brother HL-L8630CDW (In Laser Đen Trắng A4/ Duplex/ USB/ LAN/ Wifi) là một máy in laser màu có nhiều tính năng và thông số kỹ thuật đáng chú ý. Về kết nối và tương thích, máy hỗ trợ nhiều ứng dụng đám mây như Attach, Email and Print và Cloud Secure Print. Nó cũng được chứng nhận cho các ngành công nghiệp như Cerner Certified và Citrix Ready. Đối với thiết bị di động, máy in này tương thích với nhiều ứng dụng như AirPrint, Brother iPrint&Scan, Mopria, Cortado Workplace, Wi-Fi Direct và NFC. Quá trình cài đặt không dây được thực hiện dễ dàng thông qua Wi-Fi Protected Setup.
Giao diện chuẩn của máy bao gồm Wireless 802.11 b/g/n, Gigabit Ethernet và Hi-Speed USB 2.0. Máy hỗ trợ nhiều giao thức mạng IPv4 và IPv6, đồng thời có khả năng in trực tiếp từ USB memory stick hoặc đầu đọc thẻ ngoại vi ở phía trước.
Máy in Brother HL-L8630CDW không chỉ là một công cụ in ấn thông thường mà còn là một đối tác đa nhiệm đầy màu sắc trong môi trường văn phòng. Một trong những điểm độc đáo của máy in này là khả năng in cả màu sắc và đen trắng, mang đến sự linh hoạt và đa dạng trong việc tái tạo các tài liệu.

Nếu bạn đang tìm kiếm sự chuyên nghiệp và sáng tạo trong in ấn văn phòng, HL-L8630CDW không chỉ cung cấp chất lượng đồ họa màu sắc tuyệt vời mà còn giữ cho văn bản đen trắng rõ nét và chuyên nghiệp. Điều này nâng cao khả năng đáp ứng cho nhiều nhu cầu khác nhau, từ in biểu mẫu đến tạo bảng trình bày sáng tạo.
Máy in Brother HL-L8630CDW là nguồn động lực cho sự đa dạng và linh hoạt trong các nhu cầu in ấn văn phòng. Được trang bị đầy đủ các tùy chọn kết nối, máy in này không chỉ giúp tối ưu hóa hiệu suất mà còn tạo ra một môi trường làm việc hiện đại và không rối bời.
Kết nối không dây Wi-Fi không chỉ giảm dây dẫn mà còn mở rộng phạm vi in ấn, cho phép máy in trở thành nguồn động lực chung cho nhiều người dùng trong mạng. Đồng thời, khả năng kết nối mạng có dây tăng cường độ ổn định và tốc độ truyền dữ liệu, giúp việc chia sẻ máy in trở nên nhanh chóng và hiệu quả. Ngoài ra, việc tích hợp cổng USB ở phía trước máy tạo ra sự linh hoạt khi in ấn trực tiếp từ các thiết bị lưu trữ ngoại vi như USB memory stick. Điều này giúp đơn giản hóa quy trình in ấn và tiết kiệm thời gian.
Một trong những đặc điểm nổi bật của máy in Brother HL-L8630CDW chính là khả năng in 2 mặt tự động. Chức năng in đảo mặt tự động (Automatic Duplex Printing) này mang lại nhiều ưu điểm đáng kể cho người dùng. Với tính năng này, máy in tự động in cả hai mặt của tờ giấy mà không cần sự can thiệp thủ công. Điều này không chỉ giảm bớt sự phiền toái cho người sử dụng mà còn giúp tiết kiệm giấy, một cách hiệu quả cho cả môi trường và ngân sách in ấn. Bạn có thể in sách, tài liệu, hoặc bất kỳ loại văn bản nào mà không phải lo lắng về việc đảo mặt giấy một cách thủ công.

Chức năng in 2 mặt tự động giúp tối ưu hóa quy trình làm việc và tiết kiệm thời gian, đồng thời thể hiện sự tiện lợi và linh hoạt của máy in HL-L8630CDW trong môi trường văn phòng.
Brother HL-L8630CDW mang đến một tính năng tiện lợi đặc biệt là khả năng in trực tiếp từ các thiết bị lưu trữ ngoại vi như USB memory stick. Điều này tạo ra một trải nghiệm in ấn linh hoạt và thuận tiện, giúp người dùng tiết kiệm thời gian và đơn giản hóa quy trình in ấn. Cổng USB ở phía trước của máy in cho phép bạn kết nối trực tiếp USB memory stick hoặc các thiết bị lưu trữ khác, và sau đó in các tệp tin trực tiếp từ đó. Không cần phải chuyển tệp tin sang máy tính trung gian, điều này giảm bớt các bước phức tạp và tăng cường tính tiện lợi của máy in.
Điều này rất hữu ích khi bạn cần in những tài liệu cần thiết từ các nguồn lưu trữ di động một cách nhanh chóng, mà không cần phải mở máy tính. Đồng thời, tính năng này thích hợp cho việc in ảnh, tài liệu PDF, hoặc các tệp tin khác trực tiếp từ các thiết bị lưu trữ di động của bạn.
Máy in L8630CDW được trang bị một loạt các giao diện tiêu chuẩn mạnh mẽ, tạo ra một trải nghiệm kết nối đa dạng và thuận tiện. Giao diện không dây Wireless 802.11 b/g/n mang lại khả năng kết nối linh hoạt với mạng không dây, giúp người dùng in ấn từ nhiều thiết bị khác nhau trong môi trường văn phòng mà không cần sự ràng buộc của dây cáp.
Với giao diện mạng có dây Gigabit Ethernet, máy in có khả năng kết nối trực tiếp với hạ tầng mạng có dây, đảm bảo tốc độ truyền dữ liệu nhanh chóng và ổn định, đặc biệt là khi cần chia sẻ máy in trong một môi trường văn phòng lớn. Thêm vào đó, cổng USB tiêu chuẩn Hi-Speed USB 2.0 cung cấp khả năng kết nối trực tiếp với các thiết bị lưu trữ ngoại vi hoặc máy tính, cho phép người dùng in ấn trực tiếp từ các nguồn dữ liệu này mà không cần sự trung gian của máy tính.
L8630CDW được trang bị một màn hình cảm ứng màu kích thước 2.7 inch, đem lại trải nghiệm tương tác thuận tiện và trực quan cho người dùng. Màn hình cảm ứng này giúp đơn giản hóa quá trình cài đặt, điều chỉnh cấu hình, và thực hiện các chức năng in ấn. Với màn hình cảm ứng màu, người dùng có thể dễ dàng điều hướng qua các tùy chọn và thực hiện các thao tác chỉ bằng cách chạm vào màn hình. Giao diện người dùng trực quan giúp giảm bớt sự phức tạp và tăng cường trải nghiệm sử dụng, đặc biệt là đối với những người không chuyên nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật.

Màn hình cảm ứng cung cấp truy cập nhanh chóng và dễ dàng vào các chức năng và cài đặt của máy in, làm cho quá trình in ấn trở nên hiệu quả và thoải mái hơn. Điều này làm tăng tính tiện ích và khả năng tương tác của Brother HL-L8630CDW trong môi trường văn phòng.
Với tính năng đầu đọc thẻ NFC tích hợp, máy in xác định người dùng và kiểm soát quyền truy cập một cách chặt chẽ. Chức năng khóa cài đặt (Setting Lock) ngăn chặn sự can thiệp không ủy quyền vào cấu hình của máy in, giữ cho chỉ có những người được ủy quyền mới có thể điều chỉnh các thiết lập quan trọng. Tích hợp với Active Directory mang lại khả năng quản lý quyền truy cập hiệu quả và bảo mật thông tin người dùng.
Chức năng Secure Function Lock cho phép quản trị viên kiểm soát và giới hạn việc sử dụng các tính năng cụ thể của máy in, ngăn chặn nguy cơ lạm dụng các chức năng nhạy cảm. Đồng thời, các tùy chọn bảo mật mạng không dây như WEP, WPA, và WPA2 đảm bảo rằng kết nối không dây diễn ra an toàn và bảo mật. Sự sử dụng giao thức SSL/TLS và IPSec thêm vào đó cung cấp lớp bảo vệ cao cấp cho dữ liệu truyền qua mạng.
Máy in Brother HL-L8630CDW không chỉ giới thiệu với người dùng khả năng in ấn chất lượng cao mà còn tận dụng các tiện ích của việc kết nối với các dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến. Với khả năng in trực tiếp từ nền tảng đám mây, máy in này trở thành một công cụ linh hoạt và tiện lợi trong quá trình quản lý tài liệu và chia sẻ thông tin.

Người dùng có thể in ấn ngay từ SharePoint Online, nơi họ quản lý và lưu trữ tài liệu trực tuyến thông qua Microsoft. Đồng thời, tích hợp với các dịch vụ lưu trữ như Box, Google Drive, Evernote, OneDrive, và Dropbox mang lại sự thuận tiện và linh hoạt trong việc truy cập và in ấn từ nhiều nguồn lưu trữ khác nhau.
Bạn đang tìm kiếm một đối tác đáng tin cậy để nâng cấp khả năng in ấn của văn phòng bạn? Đỉnh Vàng Computer hân hạnh giới thiệu Brother HL-L8630CDW - một bước tiến đột phá trong công nghệ in laser đen trắng A4. Đến Đỉnh Vàng Computer để trải nghiệm Brother HL-L8630CDW và nhận những ưu đãi hấp dẫn! Mở rộng khả năng in ấn, đánh bại mọi thách thức với công nghệ đỉnh cao từ Brother. Hãy đảm bảo rằng văn phòng của bạn luôn ở Đỉnh Cao với Máy In Brother HL-L8630CDW. Đặt hàng ngay để không bỏ lỡ những ưu đãi đặc biệt!
| Brother Cloud Apps‡ |
Attach. Email and Print, Cloud Secure Print |
| Chứng Nhận Theo Ngành |
Cerner Certified, Citrix Ready |
| Tương Thích với Thiết Bị Di Động‡ |
AirPrint®, Brother iPrint&Scan, Mopria®, Cortado Workplace, Wi-Fi Direct®, NFC |
| Cài Đặt Wireless Một Lần |
Wi-Fi Protected Setup™ |
| Giao Diện Tiêu Chuẩn(s) |
Wireless 802.11 b/g/n, Gigabit Ethernet, Hi-Speed USB 2.0 |
| Giao Thức Mạng Hỗ Trợ (IPv4) |
Web Services, APIPA (Auto IP), ARP, BOOTP, CIFS Client, Custom Raw Port/Port 9100, DHCP, DNS Resolver, FTP Server, HTTP/HTTPS Server, ICMP, IPP/IPPS, LDAP, LLMNR Responder, LPR/LPD, mDNS, RARP, SMTP Client, SNMPv1/v2c/v3, SNTP Client, TELNET Server, TFTP Client and Server, WINS/NetBIOS Name Resolution |
| Giao Thức Mạng Hỗ Trợ (IPv6) |
Web Services, NDP, RA, DNS Resolver, mDNS, LLMNR Responder, LPR/LPD, Custom Raw Port/Port 9100, IPP/IPPS, SMTP Client, FTP Server, CIFS Client, TELNET Server, SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS Server, TFTP Client and Server, ICMPv6, SNTP Client, LDAP |
| USB Host Tại Vị Trí(s) |
Front: In ấn từ USB hoặc đầu đọc thẻ ngoại vi‡ |
| Kích Thước | Thông Số |
| Kích Thước Thùng (W" x D" x H") |
22.000 " x 24.500 " x 20.500 " |
| Trọng Lượng Thùng (lbs) | 57.000 |
| Kích Thước Đơn Vị (W" x D" x H") |
17.4" x 19.1" x 12.3" |
| Trọng Lượng Đơn Vị (lbs) | 48.1 |
| Chung | Thông Số |
| Màn Hình LCD Back-lit | Có |
| Màn Hình LCD |
Màn hình cảm ứng màu 2.7" |
| Số Trang Tối Đa Hàng Tháng‡ | 60,000 trang |
| Khuyến Nghị Số Trang In Hàng Tháng‡ |
Lên đến 4,000 trang |
| Bộ Nhớ Tiêu Chuẩn (MB) | 512 |
| Chế Độ Tiết Kiệm Mực | Có |
| Xử Lý Giấy | Thông Số |
| Khả Năng In 2 Mặt Tự Động | Có |
| Loại Giấy |
Giấy thường, giấy bóng‡, bao thư (#10), giấy chứng khoán, nhãn, giấy tái chế, giấy màu, giấy tiêu đề |
| Dung Lượng Khay Đa Năng‡ (tờ) | 50 |
| Dung Lượng Khay Giấy Tùy Chọn‡ |
LT-330CL‡ (250 tờ x3 khay) hoặc LT-340CL‡ (500 tờ x2 khay) |
| Dung Lượng Đầu Ra Giấy (tờ) | 150 |
| Kích Thước Giấy - In 2 Mặt | Letter, Legal |
| Kích Thước Giấy - Khay Đa Năng |
Letter, Bao Thư, Kích Thước Tùy Chỉnh (3.0-8.5" (r), 5.0-14” (d)), Legal, Executive, A4, A5, A6 |
| Kích Thước Giấy - Khay Giấy |
Letter, Legal, Executive, A4, A5, A6 |
| Thương Hiệu Giấy Đề Xuất |
Avery Laser Label #5160, Hammermill Laser Paper 24 lb., NewPage Futura Laser Gloass 80 lb. Text/32 lb. Bond, Xerox 4200DP 20 lb. |
| Trọng Lượng Tờ - Khay Đa Năng (Min/Max) |
16-43 lbs. (chứng khoán) |
| Trọng Lượng Tờ - Khay Giấy (Min/Max) |
16-28 lbs. (chứng khoán) |
| Dung Lượng Đầu Vào Giấy Tiêu Chuẩn‡ (tờ) | 250 |
| Năng Lượng | Thông Số |
| Được Chứng Nhận ENERGY STAR® | Có |
| Giá Trị TEC ENERGY STAR® của EPA (kWh/Tuần) | 578 |
| Được Đăng Ký EPEAT® | Bạc |
| Tiếng Ồn Máy (Chờ/In) |
Không nghe thấy / 49dB |
| Môi Trường Hoạt Động: Độ Ẩm |
20-80% (không có sự ngưng tụ) |
| Môi Trường Hoạt Động: Nhiệt Độ | 50-90 độ F |
| Công Suất Điện - Tắt Máy/Chế Độ Ngủ/Sẵn Sàng/In |
0.02W / 1.4W / 9.5W / 75W / 600W |
| Nguồn Điện |
AC 120V 50/60Hz |
| In Ấn | Thông Số |
| In 2 Mặt Tự Động | Có (mặc định) |
| Tốc Độ In Đen‡ (tối đa. ppm) | 33 |
| In Không Rìa | Không |
| Dịch Vụ Đám Mây‡ (In) |
SharePoint Online, Box/Box for Business, Google Drive™/Google Drive for Business, Evernote®/Evernote Business, OneDrive/OneDrive for Business, Dropbox/Dropbox for Business |
| Tốc Độ In Màu‡ (tối đa. ppm) | 33 |
| Loại Mực Tiêu Thụ |
4 Hộp Mực và Bộ Trống |
| Tốc Độ CPU (MHz) | 800 |
| Giả Mạo(s) |
BR-Script3‡, PCL5c, PCL5e, PCL6 (PCL XL Class 3.0), PDF Version 1.7, XPS Version 1.0 |
| Thời Gian Ra Trang Đầu Tiên‡ (tối đa. giây) |
15 (Đen) / 15 (Màu) |
| PANTONE® Calibrated | Có |
| Độ Phân Giải In (tối đa. dpi) |
2400 x 600 dpi (loại) |
| Công Nghệ In |
Máy In Laser Màu |
| Tương Thích Với Trình Điều Khiển Máy In‡ |
Windows, macOS®, Linux |
| Tính Năng Bảo Mật | Thông Số |
| Chức Năng Bảo Mật |
Đầu Đọc Thẻ NFC tích hợp, Khóa Cài Đặt, Active Directory, Khóa Chức Năng An Toàn, In An Toàn |
| Giao Thức Bảo Mật (Không Dây) |
SMTP-AUTH, SNMP v3, 802.1x (LEAP, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS), Kerberos, IPSec, SSL/TLS (IPPS, HTTPS, SMTP) |
| Bảo Mật Mạng Không Dây |
WEP 64/128 bit, WPA/PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (AES) |
| Bao Gồm | Nội Dung |
| Nội Dung Thùng‡ |
(1) Hộp Mực Đen Số Lượng Bình Thường (3,000 trang), (1) Hộp Mực Màu Số Lượng Bình Thường (1,800 trang mỗi màu), (1) Đơn Vị Trống DR431CL (30,000 trang), (1) Đơn Vị Dây BU330CL (50,000 trang), (1) Hộp Chứa Mực Rác WT320CL (50,000 trang), Đĩa CD-ROM – Bao Gồm Hướng Dẫn Sử Dụng và Trình Điều Khiển Máy In, Dây Nguồn AC, Hướng Dẫn Cài Đặt Nhanh |
Thông số kỹ thuật
| Brother Cloud Apps‡ |
Attach. Email and Print, Cloud Secure Print |
| Chứng Nhận Theo Ngành |
Cerner Certified, Citrix Ready |
| Tương Thích với Thiết Bị Di Động‡ |
AirPrint®, Brother iPrint&Scan, Mopria®, Cortado Workplace, Wi-Fi Direct®, NFC |
| Cài Đặt Wireless Một Lần |
Wi-Fi Protected Setup™ |
| Giao Diện Tiêu Chuẩn(s) |
Wireless 802.11 b/g/n, Gigabit Ethernet, Hi-Speed USB 2.0 |
| Giao Thức Mạng Hỗ Trợ (IPv4) |
Web Services, APIPA (Auto IP), ARP, BOOTP, CIFS Client, Custom Raw Port/Port 9100, DHCP, DNS Resolver, FTP Server, HTTP/HTTPS Server, ICMP, IPP/IPPS, LDAP, LLMNR Responder, LPR/LPD, mDNS, RARP, SMTP Client, SNMPv1/v2c/v3, SNTP Client, TELNET Server, TFTP Client and Server, WINS/NetBIOS Name Resolution |
| Giao Thức Mạng Hỗ Trợ (IPv6) |
Web Services, NDP, RA, DNS Resolver, mDNS, LLMNR Responder, LPR/LPD, Custom Raw Port/Port 9100, IPP/IPPS, SMTP Client, FTP Server, CIFS Client, TELNET Server, SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS Server, TFTP Client and Server, ICMPv6, SNTP Client, LDAP |
| USB Host Tại Vị Trí(s) |
Front: In ấn từ USB hoặc đầu đọc thẻ ngoại vi‡ |
| Kích Thước | Thông Số |
| Kích Thước Thùng (W" x D" x H") |
22.000 " x 24.500 " x 20.500 " |
| Trọng Lượng Thùng (lbs) | 57.000 |
| Kích Thước Đơn Vị (W" x D" x H") |
17.4" x 19.1" x 12.3" |
| Trọng Lượng Đơn Vị (lbs) | 48.1 |
| Chung | Thông Số |
| Màn Hình LCD Back-lit | Có |
| Màn Hình LCD |
Màn hình cảm ứng màu 2.7" |
| Số Trang Tối Đa Hàng Tháng‡ | 60,000 trang |
| Khuyến Nghị Số Trang In Hàng Tháng‡ |
Lên đến 4,000 trang |
| Bộ Nhớ Tiêu Chuẩn (MB) | 512 |
| Chế Độ Tiết Kiệm Mực | Có |
| Xử Lý Giấy | Thông Số |
| Khả Năng In 2 Mặt Tự Động | Có |
| Loại Giấy |
Giấy thường, giấy bóng‡, bao thư (#10), giấy chứng khoán, nhãn, giấy tái chế, giấy màu, giấy tiêu đề |
| Dung Lượng Khay Đa Năng‡ (tờ) | 50 |
| Dung Lượng Khay Giấy Tùy Chọn‡ |
LT-330CL‡ (250 tờ x3 khay) hoặc LT-340CL‡ (500 tờ x2 khay) |
| Dung Lượng Đầu Ra Giấy (tờ) | 150 |
| Kích Thước Giấy - In 2 Mặt | Letter, Legal |
| Kích Thước Giấy - Khay Đa Năng |
Letter, Bao Thư, Kích Thước Tùy Chỉnh (3.0-8.5" (r), 5.0-14” (d)), Legal, Executive, A4, A5, A6 |
| Kích Thước Giấy - Khay Giấy |
Letter, Legal, Executive, A4, A5, A6 |
| Thương Hiệu Giấy Đề Xuất |
Avery Laser Label #5160, Hammermill Laser Paper 24 lb., NewPage Futura Laser Gloass 80 lb. Text/32 lb. Bond, Xerox 4200DP 20 lb. |
| Trọng Lượng Tờ - Khay Đa Năng (Min/Max) |
16-43 lbs. (chứng khoán) |
| Trọng Lượng Tờ - Khay Giấy (Min/Max) |
16-28 lbs. (chứng khoán) |
| Dung Lượng Đầu Vào Giấy Tiêu Chuẩn‡ (tờ) | 250 |
| Năng Lượng | Thông Số |
| Được Chứng Nhận ENERGY STAR® | Có |
| Giá Trị TEC ENERGY STAR® của EPA (kWh/Tuần) | 578 |
| Được Đăng Ký EPEAT® | Bạc |
| Tiếng Ồn Máy (Chờ/In) |
Không nghe thấy / 49dB |
| Môi Trường Hoạt Động: Độ Ẩm |
20-80% (không có sự ngưng tụ) |
| Môi Trường Hoạt Động: Nhiệt Độ | 50-90 độ F |
| Công Suất Điện - Tắt Máy/Chế Độ Ngủ/Sẵn Sàng/In |
0.02W / 1.4W / 9.5W / 75W / 600W |
| Nguồn Điện |
AC 120V 50/60Hz |
| In Ấn | Thông Số |
| In 2 Mặt Tự Động | Có (mặc định) |
| Tốc Độ In Đen‡ (tối đa. ppm) | 33 |
| In Không Rìa | Không |
| Dịch Vụ Đám Mây‡ (In) |
SharePoint Online, Box/Box for Business, Google Drive™/Google Drive for Business, Evernote®/Evernote Business, OneDrive/OneDrive for Business, Dropbox/Dropbox for Business |
| Tốc Độ In Màu‡ (tối đa. ppm) | 33 |
| Loại Mực Tiêu Thụ |
4 Hộp Mực và Bộ Trống |
| Tốc Độ CPU (MHz) | 800 |
| Giả Mạo(s) |
BR-Script3‡, PCL5c, PCL5e, PCL6 (PCL XL Class 3.0), PDF Version 1.7, XPS Version 1.0 |
| Thời Gian Ra Trang Đầu Tiên‡ (tối đa. giây) |
15 (Đen) / 15 (Màu) |
| PANTONE® Calibrated | Có |
| Độ Phân Giải In (tối đa. dpi) |
2400 x 600 dpi (loại) |
| Công Nghệ In |
Máy In Laser Màu |
| Tương Thích Với Trình Điều Khiển Máy In‡ |
Windows, macOS®, Linux |
| Tính Năng Bảo Mật | Thông Số |
| Chức Năng Bảo Mật |
Đầu Đọc Thẻ NFC tích hợp, Khóa Cài Đặt, Active Directory, Khóa Chức Năng An Toàn, In An Toàn |
| Giao Thức Bảo Mật (Không Dây) |
SMTP-AUTH, SNMP v3, 802.1x (LEAP, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS), Kerberos, IPSec, SSL/TLS (IPPS, HTTPS, SMTP) |
| Bảo Mật Mạng Không Dây |
WEP 64/128 bit, WPA/PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (AES) |
| Bao Gồm | Nội Dung |
| Nội Dung Thùng‡ |
(1) Hộp Mực Đen Số Lượng Bình Thường (3,000 trang), (1) Hộp Mực Màu Số Lượng Bình Thường (1,800 trang mỗi màu), (1) Đơn Vị Trống DR431CL (30,000 trang), (1) Đơn Vị Dây BU330CL (50,000 trang), (1) Hộp Chứa Mực Rác WT320CL (50,000 trang), Đĩa CD-ROM – Bao Gồm Hướng Dẫn Sử Dụng và Trình Điều Khiển Máy In, Dây Nguồn AC, Hướng Dẫn Cài Đặt Nhanh |
Tin tức