Video Review
Màn hình ViewSonic XG2709 là sự lựa chọn lý tưởng không chỉ cho việc chơi game mà còn cho công việc hàng ngày, với khả năng hiển thị hình ảnh tuyệt vời và hiệu suất mạnh mẽ. Kích thước 27 inch và độ phân giải Full HD (1920 x 1080), nó sử dụng công nghệ tấm nền IPS để đảm bảo màu sắc sống động và góc nhìn rộng lên đến 178º ngang và 178º dọc. Tỷ lệ tương phản tĩnh 1,000:1 và tỷ lệ tương phản động 50M:1, cùng độ sáng 250 cd/m², giúp tái tạo hình ảnh sắc nét và chi tiết.
Nổi bật với tốc độ làm tươi 180Hz và thời gian đáp ứng nhanh chóng chỉ 1ms (MPRT), màn hình XG2709 giảm thiểu hiện tượng mờ nhòe trong khi chơi game, mang đến trải nghiệm mượt mà. HDR10 được tích hợp cùng công nghệ AMD FreeSync, giúp cải thiện độ tương phản, chi tiết và loại bỏ hiện tượng xé hình và giật hình, làm cho hình ảnh trong các trò chơi tốc độ cao trở nên mượt mà hơn bao giờ hết.
Màn hình ViewSonic XG2709 được thiết kế linh hoạt để mang đến trải nghiệm sử dụng thoải mái và tiện dụng. Khả năng điều chỉnh chiều cao lên đến 130mm, người dùng có thể dễ dàng nâng cao hoặc hạ thấp màn hình để đạt góc nhìn tối ưu, giúp giảm căng thẳng cho cổ và vai. Màn hình cũng có thể xoay 90º, cho phép chuyển đổi giữa chế độ ngang và chế độ dọc, phù hợp cho việc đọc tài liệu dài hay lập trình.

Góc nghiêng trước/sau từ -5º đến 22º giúp giảm thiểu ánh sáng chói và tăng cường sự thoải mái khi nhìn lâu. Việc xoay trái/phải 90º cũng rất thuận tiện khi cần thay đổi góc nhìn mà không cần di chuyển toàn bộ màn hình, phù hợp cho việc trình chiếu hoặc chia sẻ nội dung với người khác. Với khả năng tương thích VESA 100 x 100 mm, ViewSonic XG2709 có thể dễ dàng gắn vào tường hoặc các giá đỡ chuyên dụng, giúp tiết kiệm không gian và tạo sự gọn gàng cho bàn làm việc. Màn hình có trọng lượng tịnh là 5.6 kg, đủ nhẹ để dễ dàng điều chỉnh nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn. Kích thước vật lý của màn hình là 615 x 398.3~528.3 x 228.3mm, gọn gàng nhưng vẫn đủ lớn để cung cấp không gian làm việc rộng rãi và hiển thị nội dung rõ ràng.
Với tốc độ làm tươi cực cao lên đến 180Hz, màn hình ViewSonic XG2709 mang đến cho người dùng trải nghiệm chơi game vượt trội và mượt mà đến ngoài sức tưởng tượng. Tốc độ làm tươi này loại bỏ hoàn toàn hiện tượng giật hình và tạo ra các hình ảnh mượt mà và sắc nét hơn bao giờ hết, giúp bạn theo kịp mọi di chuyển nhanh chóng trong game một cách mượt mà và chính xác.
.jpg)
Thời gian đáp ứng nhanh chóng chỉ 1ms (MPRT) đảm bảo mọi thao tác phản ứng của bạn được xử lý ngay lập tức, giúp tránh hiện tượng mờ nhòe và ghosting trong các cảnh hành động nhanh. Giúp cải thiện trải nghiệm chơi game trên màn hình XG2709 và tăng tính cạnh tranh của bạn trong các trận đấu online, nơi mỗi phản xạ và mỗi pha di chuyển đều rất quan trọng.
Màn hình ViewSonic XG2709 với công nghệ tấm nền IPS mang đến màu sắc sống động và góc nhìn siêu rộng lên đến 178º cả ngang và dọc, tạo ra trải nghiệm hình ảnh tuyệt vời cho người dùng. Kích thước 27 inch và độ phân giải Full HD 1920 x 1080, màn hình đảm bảo hình ảnh sắc nét và chi tiết. Tỷ lệ tương phản tĩnh 1,000:1 và tương phản động 50M:1 cung cấp các màu sắc rõ ràng và độ sáng đồng đều từ mọi góc nhìn, hỗ trợ không gian màu 8 bit (6 bit + FRC) để tái tạo màu sắc tự nhiên và chi tiết.

Đặc biệt, ViewSonic XG2709 sử dụng nguồn sáng LED, mang lại hiệu quả tiết kiệm năng lượng và tuổi thọ lâu dài lên đến 30,000 giờ, giúp giảm thiểu chi phí bảo trì. Độ sáng đạt 250 cd/m² của màn hình đảm bảo hiển thị rõ ràng ngay cả trong môi trường ánh sáng mạnh.
Nhờ vào HDR10, màn hình ViewSonic XG2709 có khả năng tăng cường độ sáng và độ tương phản, mang đến trải nghiệm hiển thị chân thực hơn với các cảnh quang học phong phú và sâu sắc. HDR10 giúp màn hình tái hiện các hình ảnh có độ sâu màu sắc cao, với màu sắc chân thực và sự tương phản rõ rệt giữa các vùng sáng và tối. Điều này làm nổi bật hơn các chi tiết và nội dung đồ họa, từ những cảnh hành động nhanh chóng đến những cảnh tĩnh lặng trong phim ảnh.
.jpg)
Với HDR10, màn hình XG2709 không chỉ là một lựa chọn lý tưởng cho game thủ đòi hỏi chất lượng hình ảnh cao mà còn là công cụ hữu ích cho các nhà thiết kế đồ họa và người dùng yêu thích giải trí, giúp họ trải nghiệm tối ưu hóa mọi nội dung mà màn hình hiển thị.
Màn hình ViewSonic XG2709 tích hợp công nghệ AMD FreeSync, một tính năng quan trọng giúp loại bỏ hoàn toàn hiện tượng xé hình và giật hình trong quá trình chơi game. Điều này đồng bộ hóa tốc độ làm tươi của màn hình với tốc độ khung hình đầu ra của card đồ họa, cung cấp mọi hình ảnh mượt mà và chính xác hơn. Đây là một lợi thế lớn đối với các game thủ, mang đến trải nghiệm chơi game hấp dẫn và mượt mà hơn bao giờ hết.
.jpg)
Công nghệ AMD FreeSync giúp cải thiện đáng kể trải nghiệm chơi game và đảm bảo rằng mỗi cử động và hành động trên ViewSonic XG2709 đều được tái hiện một cách mượt mà và chính xác nhất. Đây là một yếu tố đặc biệt quan trọng đối với các tựa game đòi hỏi phản ứng nhanh và sự chính xác, như các game bắn súng hoặc đua xe.
Màn hình ViewSonic XG2709 được trang bị hai cổng HDMI 1.4 và một cổng DisplayPort 1.4, cho phép người dùng dễ dàng kết nối với nhiều thiết bị khác nhau như PC, laptop, console game và các thiết bị đa phương tiện khác. Các cổng này hỗ trợ tốc độ truyền tải cao và khả năng tái tạo hình ảnh sắc nét với các tần số làm mới cao, đáp ứng mọi nhu cầu giải trí và công việc của người dùng một cách hiệu quả.
.jpg)
Việc có nhiều cổng kết nối trên màn hình XG2709 giúp người dùng linh hoạt trong việc thay đổi và chuyển đổi giữa các nguồn tín hiệu một cách thuận tiện, mà không cần phải tháo ra và cắm lại những cáp kết nối phức tạp. Giúp tiết kiệm thời gian và tối ưu hóa trải nghiệm sử dụng và tận dụng tối đa các tính năng và công nghệ hiện đại của màn hình.
Màn hình ViewSonic XG2709 được trang bị tính năng chống nhấp nháy, giúp loại bỏ hiện tượng nhấp nháy đèn màn hình, một nguyên nhân chính gây mỏi mắt và căng thẳng khi nhìn lâu vào màn hình giúp giảm sự khó chịu và tăng cường sự thoải mái khi làm việc hoặc chơi game trong thời gian dài.
.jpg)
Ngoài ra, tính năng lọc ánh sáng xanh trên ViewSonic XG2709 giúp giảm thiểu lượng ánh sáng xanh có hại phát ra từ màn hình. Ánh sáng xanh có thể gây mỏi mắt và ảnh hưởng đến giấc ngủ. Công nghệ này giúp người dùng cảm thấy thoải mái hơn và duy trì mức độ tập trung cao hơn khi làm việc liên tục.
Bước vào một thế giới đẹp mắt và lôi cuốn với ViewSonic XG2709, nơi mà sức mạnh của hình ảnh thật sự được hiện thị một cách rõ ràng và đầy ấn tượng. Với độ phân giải cao và công nghệ hiển thị tiên tiến, mỗi chi tiết trên màn hình đều trở nên sống động và chân thực.
Với màn hình XG2709, bạn không chỉ xem màn hình, mà còn đắm chìm trong một thế giới đẹp mắt, nơi sức hút của hình ảnh không ngừng lôi cuốn và kích thích trí tưởng tượng của bạn. Hãy để màn hình ViewSonic XG2709 trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy, đưa bạn vào cuộc phiêu lưu của sự trải nghiệm và khám phá không ngừng.
| Màn hình | |
| Kích thước màn hình (inch) | 27 |
| Khu vực hiển thị (inch) | 27 |
| Loại panel | Công nghệ IPS |
| Độ phân giải | 1920 x 1080 |
| Loại độ phân giải | FHD (Full HD) |
| Tỷ lệ tương phản tĩnh |
1,000:1 (tiêu chuẩn) |
| Tỷ lệ tương phản động | 50M:1 |
| Hỗ trợ HDR | HDR10 |
| Nguồn sáng | LED |
| Độ sáng (cd/m²) | 250 (tiêu chuẩn) |
| Màu sắc | 16.7 triệu |
| Hỗ trợ không gian màu |
8 bit (6 bit + FRC) |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Thời gian đáp ứng (MPRT) | 1ms |
| Góc nhìn |
178º ngang, 178º dọc |
| Tuổi thọ đèn nền (giờ) |
30,000 giờ (tối thiểu) |
| Độ cong | Bằng phẳng |
| Tốc độ làm tươi (Hz) | 180 |
| Công nghệ điều chỉnh tốc độ làm tươi | FreeSync |
| Chế độ làm mềm ánh sáng xanh |
Giải pháp phần mềm |
| Không nhấp nháy | Có |
| Phổ màu |
NTSC: 72% (thông số tiêu chuẩn), sRGB: 104% (thông số tiêu chuẩn) |
| Kích thước điểm ảnh (mm) |
0.275 (ngang) x 0.275 (dọc) |
| Xử lý bề mặt |
Chống chói, phủ lớp cứng (3H) |
| Tương thích | |
| Độ phân giải máy tính (tối đa) | 1920x1080 |
| Độ phân giải Mac® (tối đa) | 1920x1080 |
| Hệ điều hành máy tính (PC) |
Được chứng nhận Windows 10/11; thử nghiệm macOS |
| Độ phân giải Mac® (tối thiểu) | 1920x1080 |
| Kết nối | |
| Audio Out 3.5mm | 1 |
| HDMI 1.4 | 2 |
| DisplayPort | 1 |
| Power in |
Đầu cắm DC (Trung tích cực) |
| Nguồn | |
| Chế độ tiết kiệm năng lượng |
17W (tiết kiệm), 20W (tối ưu hóa) |
| Công suất tiêu thụ (bao thường) | 24W |
| Công suất tiêu thụ (tối đa) | 28W |
| Điện áp | AC 100-240V |
| Chế độ chờ | 0.5W |
| Nguồn cung cấp |
Bộ chuyển đổi nguồn ngoài |
|
Phụ kiện bổ sung |
|
| Khe khóa Kensington | 1 |
| Tổ chức dây cáp | Có |
| Điều khiển | |
| Điều khiển vật lý |
Phím 1 (ưa thích), Phím 2, Phím 3, Phím 4, Phím 5 (nguồn) |
| Màn hình hiển thị trên màn hình (OSD) |
Lựa chọn đầu vào, Điều chỉnh âm thanh, Chế độ xem, Điều chỉnh màu sắc, Điều chỉnh hình ảnh thủ công, Menu thiết lập |
|
Điều kiện vận hành |
|
| Nhiệt độ | 0°C đến 40°C |
| Độ ẩm (không ngưng tụ) | 20% đến 90% |
| Gắn tường | |
| VESA tương thích | 100 x 100 mm |
| Tín hiệu vào | |
| Tần số ngang | 30 ~ 202KHz |
| Tần số dọc | 48 ~ 180Hz |
| Đầu vào video | |
| Đồng bộ số hóa kỹ thuật số |
TMDS - HDMI (v1.4), PCI-E - DisplayPort (v1.4) |
| Tiện ích | |
| Điều chỉnh chiều cao (mm) | 130 |
| Xoay | 90º |
| Nghiêng (Trước/Sau) | -5º / 22º |
| Xoay (Phải/Trái) | 90º / 90º |
|
Trọng lượng (đơn vị metric) |
|
| Trọng lượng tịnh (kg) | 5.6 |
| Trọng lượng không có chân (kg) | 3.7 |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 7.4 |
|
Kích thước (đơn vị metric) (wxhxd) |
|
| Bao bì (mm) | 677 x 494 x 168 |
| Vật lý (mm) |
615 x 398.3~528.3 x 228.3 |
| Vật lý không có chân (mm) |
615 x 363.8 x 46 |
Thông số kỹ thuật
| Màn hình | |
| Kích thước màn hình (inch) | 27 |
| Khu vực hiển thị (inch) | 27 |
| Loại panel | Công nghệ IPS |
| Độ phân giải | 1920 x 1080 |
| Loại độ phân giải | FHD (Full HD) |
| Tỷ lệ tương phản tĩnh |
1,000:1 (tiêu chuẩn) |
| Tỷ lệ tương phản động | 50M:1 |
| Hỗ trợ HDR | HDR10 |
| Nguồn sáng | LED |
| Độ sáng (cd/m²) | 250 (tiêu chuẩn) |
| Màu sắc | 16.7 triệu |
| Hỗ trợ không gian màu |
8 bit (6 bit + FRC) |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Thời gian đáp ứng (MPRT) | 1ms |
| Góc nhìn |
178º ngang, 178º dọc |
| Tuổi thọ đèn nền (giờ) |
30,000 giờ (tối thiểu) |
| Độ cong | Bằng phẳng |
| Tốc độ làm tươi (Hz) | 180 |
| Công nghệ điều chỉnh tốc độ làm tươi | FreeSync |
| Chế độ làm mềm ánh sáng xanh |
Giải pháp phần mềm |
| Không nhấp nháy | Có |
| Phổ màu |
NTSC: 72% (thông số tiêu chuẩn), sRGB: 104% (thông số tiêu chuẩn) |
| Kích thước điểm ảnh (mm) |
0.275 (ngang) x 0.275 (dọc) |
| Xử lý bề mặt |
Chống chói, phủ lớp cứng (3H) |
| Tương thích | |
| Độ phân giải máy tính (tối đa) | 1920x1080 |
| Độ phân giải Mac® (tối đa) | 1920x1080 |
| Hệ điều hành máy tính (PC) |
Được chứng nhận Windows 10/11; thử nghiệm macOS |
| Độ phân giải Mac® (tối thiểu) | 1920x1080 |
| Kết nối | |
| Audio Out 3.5mm | 1 |
| HDMI 1.4 | 2 |
| DisplayPort | 1 |
| Power in |
Đầu cắm DC (Trung tích cực) |
| Nguồn | |
| Chế độ tiết kiệm năng lượng |
17W (tiết kiệm), 20W (tối ưu hóa) |
| Công suất tiêu thụ (bao thường) | 24W |
| Công suất tiêu thụ (tối đa) | 28W |
| Điện áp | AC 100-240V |
| Chế độ chờ | 0.5W |
| Nguồn cung cấp |
Bộ chuyển đổi nguồn ngoài |
|
Phụ kiện bổ sung |
|
| Khe khóa Kensington | 1 |
| Tổ chức dây cáp | Có |
| Điều khiển | |
| Điều khiển vật lý |
Phím 1 (ưa thích), Phím 2, Phím 3, Phím 4, Phím 5 (nguồn) |
| Màn hình hiển thị trên màn hình (OSD) |
Lựa chọn đầu vào, Điều chỉnh âm thanh, Chế độ xem, Điều chỉnh màu sắc, Điều chỉnh hình ảnh thủ công, Menu thiết lập |
|
Điều kiện vận hành |
|
| Nhiệt độ | 0°C đến 40°C |
| Độ ẩm (không ngưng tụ) | 20% đến 90% |
| Gắn tường | |
| VESA tương thích | 100 x 100 mm |
| Tín hiệu vào | |
| Tần số ngang | 30 ~ 202KHz |
| Tần số dọc | 48 ~ 180Hz |
| Đầu vào video | |
| Đồng bộ số hóa kỹ thuật số |
TMDS - HDMI (v1.4), PCI-E - DisplayPort (v1.4) |
| Tiện ích | |
| Điều chỉnh chiều cao (mm) | 130 |
| Xoay | 90º |
| Nghiêng (Trước/Sau) | -5º / 22º |
| Xoay (Phải/Trái) | 90º / 90º |
|
Trọng lượng (đơn vị metric) |
|
| Trọng lượng tịnh (kg) | 5.6 |
| Trọng lượng không có chân (kg) | 3.7 |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 7.4 |
|
Kích thước (đơn vị metric) (wxhxd) |
|
| Bao bì (mm) | 677 x 494 x 168 |
| Vật lý (mm) |
615 x 398.3~528.3 x 228.3 |
| Vật lý không có chân (mm) |
615 x 363.8 x 46 |
Tin tức