Video Review
Màn hình ViewSonic VX2762U-4K là một lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một màn hình hiển thị sắc nét với độ phân giải cao 4K UHD và chất lượng màu sắc tuyệt vời. Được trang bị màn hình kích thước 27 inch và tấm nền IPS SuperClear®, nó cung cấp độ chính xác màu sắc tuyệt đối và góc nhìn rộng lên đến 178 độ, giúp hiển thị màu sắc rực rỡ và đồng nhất từ mọi góc độ.
Độ sáng 250 cd/m² và tỷ lệ tương phản tĩnh 1,000:1 (typical) cùng với hỗ trợ HDR10 và tỷ lệ tương phản động 50M:1, ViewSonic VX2762U-4K cung cấp màu sắc sắc nét, độ tương phản động và chi tiết ấn tượng. Màn hình VX2762U-4K có tần số làm mới 60Hz và thời gian phản hồi 3.8ms, giảm thiểu hiện tượng nháy và kéo màn hình trong các cảnh chuyển động nhanh, mang lại trải nghiệm xem và làm việc mượt mà và chính xác. Đi kèm với công nghệ Eye ProTech giúp giảm thiểu mỏi mắt kỹ thuật số với bộ lọc ánh sáng xanh và công nghệ không nhấp nháy, giúp duy trì sự thoải mái khi sử dụng trong thời gian dài.
Màn hình ViewSonic VX2762U-4K được thiết kế với sự chú trọng đến tính năng công thái học, mang đến trải nghiệm sử dụng linh hoạt và thoải mái. Người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh chiều cao của màn hình lên đến 150mm, xoay màn hình 90 độ về phía ngang để chuyển đổi giữa chế độ ngang và dọc một cách linh hoạt. Ngoài ra, khả năng nghiêng từ -3.5 độ đến 20 độ về phía trước và sau cho phép người dùng điều chỉnh góc nhìn để đạt được vị trí xem thoải mái nhất. Màn hình cũng có thể xoay 90 độ về phía bên phải và trái, tạo điều kiện cho việc chia sẻ nội dung và sử dụng đa nhiệm một cách thuận tiện.

Với khả năng tương thích VESA 100 x 100 mm, người dùng có thể gắn màn hình lên các loại giá đỡ hoặc tường treo VESA phổ biến trên thị trường. Màn hình VX2762U-4K có khối lượng tịnh 6.5kg, mang lại sự ổn định và độ chắc chắn trong quá trình sử dụng, với kích thước vật lý là 614 x 394~544.2 x 214mm (rộng x cao x sâu), phù hợp với các không gian làm việc hiện đại.
Được trang bị độ phân giải 3840 x 2160, màn hình UHD (Ultra HD) của màn hình ViewSonic VX2762U-4K là bước tiến đột phá, cho phép bạn thưởng thức mọi chi tiết với độ nét gấp bốn lần so với các màn hình Full HD thông thường. Tỷ lệ tương phản tĩnh 1,000:1 (typ) và tương phản động 50M:1 đảm bảo màu sắc sâu và sắc nét, từng chi tiết hình ảnh được tái hiện một cách rõ ràng và chân thực.

Độ sáng đạt 250 cd/m² (typ) giúp mang lại hình ảnh sáng rõ và rực rỡ và tối ưu hóa trải nghiệm xem của bạn ở mọi điều kiện ánh sáng. Với khả năng hiển thị màu sắc 10 bit (8 bit + FRC) và hỗ trợ không gian màu rộng 1.07 tỷ màu, ViewSonic VX2762U-4K cung cấp độ chính xác màu sắc tuyệt vời, từ các gam màu sâu đậm đến các tông màu sắc tinh tế, giúp bạn thưởng thức nội dung với màu sắc chân thực như thật.
Màn hình ViewSonic VX2762U-4K, với kích thước 27 inch và công nghệ tấm nền IPS, mang đến cho người dùng trải nghiệm hình ảnh tuyệt vời với độ phân giải cao và màu sắc chân thực. Công nghệ IPS giúp cải thiện khả năng tái hiện màu sắc và mở rộng góc nhìn lên đến 178 độ, giúp hình ảnh vẫn rõ ràng và chính xác khi nhìn từ bất kỳ góc độ nào.

Đèn nền LED của màn hình cung cấp độ sáng ổn định và tiết kiệm năng lượng, đồng thời giúp tăng cường độ tương phản và chi tiết hình ảnh. Với tuổi thọ đèn nền lên đến 30,000 giờ (tối thiểu), màn hình VX2762U-4K là sự lựa chọn lâu dài cho người dùng mong muốn sự tin cậy và hiệu suất cao từ một thiết bị hiển thị.
Màn hình ViewSonic VX2762U-4K mang đến cho người dùng một trải nghiệm hình ảnh đỉnh cao với công nghệ HDR10 độc quyền, nổi bật với độ sắc nét và chi tiết tuyệt vời. HDR10 mở rộng phạm vi độ tương phản và độ sáng của hình ảnh thêm vào đó mang lại sự chân thực và độ sắc nét vượt trội.

Khi sử dụng ViewSonic VX2762U-4K, bạn sẽ cảm nhận được sự sâu sắc của màu sắc, sự rõ ràng của chi tiết và độ tương phản đầy ấn tượng hơn bao giờ hết. Công nghệ HDR10 làm nổi bật từng khung hình, từ những bản nhạc yêu thích, bộ phim bom tấn cho đến các trò chơi sống động, mang đến cho bạn trải nghiệm hình ảnh sống động và đầy cảm xúc.
Công nghệ Eye ProTech của màn hình ViewSonic VX2762U-4K giúp giảm thiểu mệt mỏi mắt do ánh sáng xanh và nhấp nháy, đảm bảo một trải nghiệm xem mượt mà và thoải mái hơn trong suốt thời gian sử dụng. Đây là tính năng đặc biệt quan trọng đối với những người làm việc nhiều giờ liên tục trước màn hình hoặc dành nhiều thời gian cho giải trí sống động.
.jpg)
Bên cạnh đó, việc xử lý bề mặt với lớp chống chói và phủ cứng (3H) giúp giảm bóng mờ và chói sáng từ các nguồn ánh sáng xung quanh, tạo điều kiện cho việc xem màn hình VX2762U-4K trong môi trường ánh sáng mạnh mà không gây mỏi mắt.
Với một loạt các cổng kết nối tiện lợi, màn hình ViewSonic VX2762U-4K mang đến sự linh hoạt tối đa cho người dùng. Đầu tiên là hai cổng USB 3.2 Type A Down Stream, cho phép bạn kết nối các thiết bị ngoại vi như chuột, bàn phím, hay các thiết bị lưu trữ một cách dễ dàng và tiện lợi. Cổng USB 3.2 Type B Up Stream tiếp theo được thiết kế để kết nối trực tiếp với máy tính hoặc laptop của bạn, giúp truyền tải dữ liệu nhanh chóng và ổn định.
.jpg)
Cổng USB Type-C DisplayPort Alt mode là một tính năng nổi bật của màn hình], giúp hỗ trợ truyền tải dữ liệu mà còn cho phép sạc nhanh với công suất lên đến 65W. Làm cho ViewSonic VX2762U-4K trở thành một trung tâm kết nối đa năng, phù hợp cho cả các thiết bị di động như laptop, điện thoại thông minh hay máy tính bảng. Để cung cấp trải nghiệm âm thanh tốt nhất, màn hình còn được trang bị cổng âm thanh 3.5mm, cho phép bạn kết nối với tai nghe hoặc loa ngoài một cách dễ dàng. Không chỉ dừng lại ở đó, VX2762U-4K còn có hai cổng HDMI 2.0 (với HDCP 2.2) và một cổng DisplayPort, giúp bạn kết nối với các thiết bị khác như máy tính, máy chơi game, hoặc các thiết bị phát HD một cách thuận tiện và nhanh chóng.
Màn hình ViewSonic VX2762U-4K không chỉ vượt trội với độ phân giải 4K UHD và khả năng tái tạo màu sắc chân thực, mà còn ấn tượng với thời gian đáp ứng nhanh chóng chỉ 3.8ms (GTG w/OD). Giúp tạo ra những hình ảnh mượt mà và sắc nét hơn, mà còn mang lại trải nghiệm thực tế và hấp dẫn hơn bao giờ hết, đặc biệt phù hợp cho các hoạt động yêu cầu sự nhanh nhạy như chơi game và xem video chuyển động nhanh.

Ngoài ra, với tần số quét 60Hz, màn hình VX2762U-4K cung cấp hiệu suất ổn định và mượt mà, giúp người dùng tránh được hiện tượng nhấp nháy và mỏi mắt trong quá trình sử dụng kéo dài. Sự kết hợp giữa độ phân giải cao và thời gian đáp ứng nhanh mang đến sự hài lòng tối đa cho cả công việc sáng tạo và giải trí, đồng thời nâng cao trải nghiệm người dùng lên một tầm cao mới.
Bước vào một thế giới đẹp mắt và lôi cuốn với ViewSonic VX2762U-4K, nơi mà sức mạnh của hình ảnh thật sự được hiện thị một cách rõ ràng và đầy ấn tượng. Với độ phân giải cao và công nghệ hiển thị tiên tiến, mỗi chi tiết trên màn hình đều trở nên sống động và chân thực.
Với màn hình VX2762U-4K, bạn không chỉ xem màn hình, mà còn đắm chìm trong một thế giới đẹp mắt, nơi sức hút của hình ảnh không ngừng lôi cuốn và kích thích trí tưởng tượng của bạn. Hãy để màn hình ViewSonic VX2762U-4K trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy, đưa bạn vào cuộc phiêu lưu của sự trải nghiệm và khám phá không ngừng.
| Màn hình | |
| Kích thước màn hình (in.) | 27 |
| Diện tích hiển thị (in.) | 27 |
| Loại tấm nền | Công nghệ IPS |
| Độ phân giải | 3840 x 2160 |
| Loại độ phân giải | UHD (Ultra HD) |
| Tỷ lệ tương phản tĩnh | 1,000:1 (typ) |
| Tỷ lệ tương phản động | 50M:1 |
| Dải động cao | HDR10 |
| Nguồn sáng | LED |
| Độ sáng | 250 cd/m² (typ) |
| Màu sắc | 1.07 tỷ (10 bit (8 bit + FRC)) |
| Hỗ trợ không gian màu | 10 bit (8 bit + FRC) |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Thời gian phản hồi (GTG w/OD) | 3.8ms |
| Góc nhìn | 178º ngang, 178º dọc |
| Tuổi thọ đèn nền (giờ) | 30000 giờ (tối thiểu) |
| Độ cong | Phẳng |
| Tần số quét (Hz) | 60 |
| Giảm ánh sáng xanh | Giải pháp phần mềm |
| Không nhấp nháy | Có |
| Gam màu | NTSC: 72% (typ), sRGB: 104% (typ) |
| Kích thước điểm ảnh | 0.155 mm (ngang) x 0.155 mm (dọc) |
| Xử lý bề mặt | Chống chói, Phủ cứng (3H) |
| Khả năng tương thích | |
| Độ phân giải tối đa (PC) | 3840x2160 |
| Độ phân giải tối đa (Mac®) | 3840x2160 |
| Hệ điều hành tương thích (PC) |
Windows 10/11 chứng nhận; macOS đã kiểm tra |
| Độ phân giải tối thiểu (Mac®) | 3840x2160 |
| Kết nối | |
| USB 3.2 Type A Down Stream | 2 |
| USB 3.2 Type B Up Stream | 1 |
| USB 3.2 Type C DisplayPort Alt mode | 1 (sạc 65W) |
| Âm thanh 3.5mm | 1 |
| HDMI 2.0 (với HDCP 2.2) | 2 |
| DisplayPort | 1 |
| Nguồn vào | Ổ cắm 3 chân (IEC C14 / CEE22) |
| Âm thanh | |
| Loa tích hợp | 2.5W x 2 |
| Nguồn | |
| Chế độ tiết kiệm (Conserve) | 23W |
| Chế độ tiết kiệm (optimized) | 30W |
| Tiêu thụ điện (typical) | 38W |
| Tiêu thụ điện (max) | 45W |
| Điện áp | AC 100-240V |
| Chế độ chờ | 0.5W |
| Nguồn điện | Nguồn nội bộ |
| Phần cứng bổ sung | |
| Khe khóa Kensington | 1 |
| Tổ chức cáp | Có |
| Điều khiển | |
| Điều khiển vật lý |
Phím 1 (yêu thích), Phím 2, Phím 3, Phím 4, Phím 5 (nguồn) |
| Hiển thị trên màn hình (OSD) |
Chọn đầu vào, Điều chỉnh âm thanh, Chế độ xem, Điều chỉnh màu sắc, Điều chỉnh hình ảnh thủ công, Menu cài đặt |
| Điều kiện hoạt động | |
| Nhiệt độ | 32°F đến 104°F (0°C đến 40°C) |
| Độ ẩm (không ngưng tụ) | 20% đến 90% |
| Gắn tường | |
| Tương thích VESA | 100 x 100 mm |
| Tín hiệu đầu vào | |
| Tần số ngang |
HDMI (v2.0): 15 ~ 240KHz, DisplayPort (v1.4): 31 ~ 160KHz, Type C: 31 ~ 160KHz |
| Tần số dọc |
HDMI (v2.0): 29 ~ 60Hz, DisplayPort (v1.4): 48 ~ 60Hz, Type C: 48 ~ 60Hz |
| Tín hiệu video |
TMDS - HDMI (v2.0), PCI-E - DisplayPort (v1.4), Micro-Packet - Type C |
| Công thái học | |
| Điều chỉnh chiều cao (mm) | 150 |
| Xoay | 90º |
| Nghiêng (Trước/Sau) | -3.5º / 20º |
| Xoay (Phải/Trái) | 90º / 90º |
| Trọng lượng (kg) | |
| Khối lượng tịnh | 6.5 |
| Khối lượng tịnh (không có chân đế) | 4.4 |
| Trọng lượng gộp | 8.1 |
| Kích thước (mm) | |
| Kích thước đóng gói | 764 x 452 x 126 |
| Kích thước vật lý | 614 x 394~544.2 x 214 |
| Kích thước vật lý (không có chân đế) | 614 x 366 x 51 |
Thông số kỹ thuật
| Màn hình | |
| Kích thước màn hình (in.) | 27 |
| Diện tích hiển thị (in.) | 27 |
| Loại tấm nền | Công nghệ IPS |
| Độ phân giải | 3840 x 2160 |
| Loại độ phân giải | UHD (Ultra HD) |
| Tỷ lệ tương phản tĩnh | 1,000:1 (typ) |
| Tỷ lệ tương phản động | 50M:1 |
| Dải động cao | HDR10 |
| Nguồn sáng | LED |
| Độ sáng | 250 cd/m² (typ) |
| Màu sắc | 1.07 tỷ (10 bit (8 bit + FRC)) |
| Hỗ trợ không gian màu | 10 bit (8 bit + FRC) |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Thời gian phản hồi (GTG w/OD) | 3.8ms |
| Góc nhìn | 178º ngang, 178º dọc |
| Tuổi thọ đèn nền (giờ) | 30000 giờ (tối thiểu) |
| Độ cong | Phẳng |
| Tần số quét (Hz) | 60 |
| Giảm ánh sáng xanh | Giải pháp phần mềm |
| Không nhấp nháy | Có |
| Gam màu | NTSC: 72% (typ), sRGB: 104% (typ) |
| Kích thước điểm ảnh | 0.155 mm (ngang) x 0.155 mm (dọc) |
| Xử lý bề mặt | Chống chói, Phủ cứng (3H) |
| Khả năng tương thích | |
| Độ phân giải tối đa (PC) | 3840x2160 |
| Độ phân giải tối đa (Mac®) | 3840x2160 |
| Hệ điều hành tương thích (PC) |
Windows 10/11 chứng nhận; macOS đã kiểm tra |
| Độ phân giải tối thiểu (Mac®) | 3840x2160 |
| Kết nối | |
| USB 3.2 Type A Down Stream | 2 |
| USB 3.2 Type B Up Stream | 1 |
| USB 3.2 Type C DisplayPort Alt mode | 1 (sạc 65W) |
| Âm thanh 3.5mm | 1 |
| HDMI 2.0 (với HDCP 2.2) | 2 |
| DisplayPort | 1 |
| Nguồn vào | Ổ cắm 3 chân (IEC C14 / CEE22) |
| Âm thanh | |
| Loa tích hợp | 2.5W x 2 |
| Nguồn | |
| Chế độ tiết kiệm (Conserve) | 23W |
| Chế độ tiết kiệm (optimized) | 30W |
| Tiêu thụ điện (typical) | 38W |
| Tiêu thụ điện (max) | 45W |
| Điện áp | AC 100-240V |
| Chế độ chờ | 0.5W |
| Nguồn điện | Nguồn nội bộ |
| Phần cứng bổ sung | |
| Khe khóa Kensington | 1 |
| Tổ chức cáp | Có |
| Điều khiển | |
| Điều khiển vật lý |
Phím 1 (yêu thích), Phím 2, Phím 3, Phím 4, Phím 5 (nguồn) |
| Hiển thị trên màn hình (OSD) |
Chọn đầu vào, Điều chỉnh âm thanh, Chế độ xem, Điều chỉnh màu sắc, Điều chỉnh hình ảnh thủ công, Menu cài đặt |
| Điều kiện hoạt động | |
| Nhiệt độ | 32°F đến 104°F (0°C đến 40°C) |
| Độ ẩm (không ngưng tụ) | 20% đến 90% |
| Gắn tường | |
| Tương thích VESA | 100 x 100 mm |
| Tín hiệu đầu vào | |
| Tần số ngang |
HDMI (v2.0): 15 ~ 240KHz, DisplayPort (v1.4): 31 ~ 160KHz, Type C: 31 ~ 160KHz |
| Tần số dọc |
HDMI (v2.0): 29 ~ 60Hz, DisplayPort (v1.4): 48 ~ 60Hz, Type C: 48 ~ 60Hz |
| Tín hiệu video |
TMDS - HDMI (v2.0), PCI-E - DisplayPort (v1.4), Micro-Packet - Type C |
| Công thái học | |
| Điều chỉnh chiều cao (mm) | 150 |
| Xoay | 90º |
| Nghiêng (Trước/Sau) | -3.5º / 20º |
| Xoay (Phải/Trái) | 90º / 90º |
| Trọng lượng (kg) | |
| Khối lượng tịnh | 6.5 |
| Khối lượng tịnh (không có chân đế) | 4.4 |
| Trọng lượng gộp | 8.1 |
| Kích thước (mm) | |
| Kích thước đóng gói | 764 x 452 x 126 |
| Kích thước vật lý | 614 x 394~544.2 x 214 |
| Kích thước vật lý (không có chân đế) | 614 x 366 x 51 |
Tin tức