Video Review
Màn hình ViewSonic VP2776 là một phần của dòng sản phẩm màn hình phẳng chuyên nghiệp, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các nhu cầu của các chuyên gia trong lĩnh vực thiết kế đồ họa, nhiếp ảnh, và làm video nhờ vào độ phân giải Quad HD (2560 x 1440), dải màu Colour Gamut, độ phủ màu 95% DCI-P3 và công nghệ IPS, VP2776 cung cấp hình ảnh sắc nét và màu sắc chân thực, giúp người dùng thấy rõ từng chi tiết và màu sắc tươi sáng.
Nếu bạn là một người yêu thích game hoặc video, tần số quét cao lên đến 165Hz, thời gian phản hồi (MPRT) chỉ 3ms cùng với góc nhìn rộng 178 độ của VP2776 sẽ làm say mê bạn với hiệu suất hình ảnh mượt mà và đáp ứng nhanh chóng. Ngoài ra, cùng với các tính năng như KVM và các cổng kết nối đa dạng bao gồm HDMI, DisplayPort, và USB-C, ViewSonic VP2776 đáp ứng mọi nhu cầu của bạn một cách dễ dàng và thuận tiện.
Bước vào thế giới công nghệ với màn hình ViewSonic VP2776, bạn sẽ bị cuốn hút ngay từ cái nhìn đầu tiên. Với khả năng treo tường tương thích VESA (100 x 100 mm) và màu sắc đen đặc biệt đẹp và tinh tế tạo nên một tác phẩm nghệ thuật đích thực.
.jpg)
Đặc biệt, kích thước 614 x 449.36~569.36 x 234 mm, trọng lượng 8.4 kg và chân đế công thái học của VP2776 không chỉ đem lại sự ổn định cho màn hình mà còn mang lại sự linh hoạt tối đa. Bạn có thể dễ dàng điều chỉnh độ cao 120mm, góc quay 120 độ và nghiêng (Tiến / lùi) -3º / 21º của ViewSonic VP2776 để tạo ra một không gian làm việc hoàn hảo theo ý muốn của mình. Ngoài ra, với tấm chắn màn hình tiện lợi giúp bạn loại bỏ ánh sáng xung quanh khi bạn cần lấy nét trong phòng edit video.
Với công nghệ tấm nền IPS tiên tiến, màn hình ViewSonic VP2776 mang lại độ phân giải Quad HD (2560 x 1440), đem đến hình ảnh vô cùng sắc nét và chi tiết. Đồng thời, sự hỗ trợ của công nghệ HDR400 của VESA tăng cường độ sáng lên đến 400 cd/m² (typ), giúp mọi chi tiết trên màn hình trở nên sống động và rõ ràng hơn bao giờ hết. Với khả năng hiển thị màu sắc tới 1.07 tỷ và hỗ trợ không gian màu 10 bit (8 bit + A-FRC), VP2776 tái hiện màu sắc một cách chân thực cũng như mở ra một thế giới màu sắc đầy phong phú và sống động.
.jpg)
Đặc biệt, với dải màu Colour Gamut và độ phủ màu lên tới 95% DCI-P3, màn hình thực sự là lựa chọn lý tưởng cho những người đam mê sắc màu và yêu thích sự chân thực trong từng chi tiết của hình ảnh.
Hòa mình trong mỗi khung hình với màn hình ViewSonic VP2776, nơi sự chuyển động trở nên mượt mà và đầy cuốn hút nhờ vào tần số quét lên đến 165Hz và thời gian phản hồi siêu nhanh chỉ 1ms. Với góc nhìn rộng lên đến 178º ngang và 178º dọc, bạn có thể thỏa sức đắm chìm vào mỗi chi tiết của hình ảnh mà không mất đi chất lượng. Tận hưởng mỗi khung hình sống động và chi tiết với độ tương phản và độ sáng tối ưu, tạo ra trải nghiệm xem hình ảnh và video thú vị và chân thực hơn bao giờ hết.

Tận hưởng sự tiện lợi của cổng USB 3.1 Type C, USB 3.2 Type A, USB 3.2 Type B, HDMI 2.0, DisplayPort và cổng âm thanh 3,5 mm ra, cho phép bạn kết nối màn hình ViewSonic VP2776 với các thiết bị từ máy tính, laptop đến các thiết bị ngoại vi khác như máy ảnh, đầu đĩa Blu-ray, hoặc loa ngoài.

Với kết nối USB-C, bạn có thể truyền âm thanh, video, dữ liệu và sạc nguồn thông qua một dây cáp duy nhất, tiết kiệm không gian và tạo ra một trải nghiệm kết nối đơn giản và gọn gàng. Nhờ vào sự linh hoạt không giới hạn trong kết nối, ViewSonic VP2776 là trung tâm của mọi hoạt động sáng tạo và giải trí của bạn.
Nút vặn ColorPro trên màn hình ViewSonic VP2776 là một công cụ không thể thiếu cho việc hiệu chỉnh màu sắc một cách nhanh chóng và chính xác. Bạn có thể điều chỉnh màu sắc trên VP2776 một cách dễ dàng và linh hoạt, tạo ra các tùy chỉnh màu sắc tùy chỉnh để phù hợp với nhu cầu sáng tạo của bạn.
.jpg)
Với việc tích hợp bộ cảm biến màu dựa trên thấu kính và phần mềm giám sát, nút vặn ColorPro mang lại sự tự tin cho bạn trong việc kiểm soát màu sắc của mình. Bằng cách tinh chỉnh các thông số như độ sáng, độ tương phản và các tùy chọn màu sắc khác, bạn có thể tạo ra các thiết lập màu sắc tùy chỉnh độc đáo, phản ánh đúng ý muốn và cá nhân hóa trải nghiệm xem của mình.
ColorPro là một lựa chọn hoàn hảo cho các máy Mac, mà còn hoàn toàn tương thích và tối ưu hóa cho cả hệ điều hành Windows. Độ phủ màu lên đến 95% DCI-P3, VP2776 mang đến gam màu chính xác, tương tự như màn hình Retina của Apple, cho cả hai hệ điều hành này. ICC Bridge tích hợp trong màn hình ViewSonic VP2776 đảm bảo các cấu hình ICC tự động khớp với màu sắc trên màn hình của bạn, đồng thời đảm bảo rằng Color Sync trong máy Mac của bạn cũng sẽ đồng bộ hóa màu sắc.
.jpg)
Khả năng kết nối thông qua cổng USB-C 90W truyền âm thanh, video, dữ liệu và sạc nguồn thông qua một dây cáp duy nhất tiện lợi, đảm bảo tốc độ và độ ổn định tối đa, giúp tối ưu hóa trải nghiệm sử dụng cho cả hai hệ điều hành, giúp bạn tập trung vào công việc mà không phải lo lắng về tính tương thích.
Màn hình ViewSonic VP2776 là một bức tranh hoàn hảo để hiển thị tác phẩm sáng tạo của bạn và là một cỗ máy mạnh mẽ để tối ưu hóa quá trình chỉnh sửa hình ảnh cao cấp. Với khả năng hỗ trợ phần mềm chỉnh sửa hàng đầu như Adobe Creative Suite và Capture One, bạn sẽ có trong tay mọi công cụ cần thiết để biến ý tưởng thành hiện thực.
.jpg)
Điều đặc biệt hơn, VP2776 không chỉ đơn giản là tương thích với các phần mềm, mà còn kết hợp sự linh hoạt với tính năng trực tiếp điều chỉnh màu sắc thông qua nút vặn ColorPro. Mang lại cho bạn sự tiện lợi và tùy chỉnh tối đa trong việc điều chỉnh màu sắc, từ việc thay đổi độ sáng đến cải thiện độ tương phản, tạo ra một không gian làm việc tuyệt vời cho sự sáng tạo của bạn.
Bước vào một thế giới đẹp mắt và lôi cuốn với ViewSonic VP2776, nơi mà sức mạnh của hình ảnh thật sự được hiện thị một cách rõ ràng và đầy ấn tượng. Với độ phân giải cao và công nghệ hiển thị tiên tiến, mỗi chi tiết trên màn hình cobảng đều trở nên sống động và chân thực.
Với VP2776, bạn không chỉ xem màn hình, mà còn đắm chìm trong một thế giới đẹp mắt, nơi sức hút của hình ảnh không ngừng lôi cuốn và kích thích trí tưởng tượng của bạn. Hãy để màn hình ViewSonic VP2776 trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy, đưa bạn vào cuộc phiêu lưu của sự trải nghiệm và khám phá không ngừng.
| Hiển thị | |
| Kích thước màn hình (in.) | 27 |
| Khu vực có thể xem (in.) | 27 |
| Loại tấm nền | IPS Technology |
| Độ phân giải | 2560 x 1440 |
| Loại độ phân giải | QHD (Quad HD) |
| Tỷ lệ tương phản tĩnh | 1,000:1 (typ) |
| Tỷ lệ tương phản động | 20M:1 |
| High Dynamic Range | VESA HDR400 |
| Nguồn sáng | LED |
| Độ sáng | 400 cd/m² (typ) |
| Màu sắc | 1.07 tỷ |
| Hỗ trợ không gian màu |
10 bit (8 bit + A-FRC) |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Thời gian phản hồi (Typical GTG) | 3ms |
| Thời gian đáp ứng (GTG w / OD) | 3ms |
| Thời gian phản hồi (MPRT) | 1ms |
| Góc nhìn |
178º ngang, 178º dọc |
| Tuổi thọ đèn nền (Giờ) |
30,000 Hrs (Tối thiểu) |
| Độ cong | Phẳng |
| Tốc độ làm mới (Hz) | 165 |
| Công nghệ đồng bộ hóa tốc độ khung hình |
G-Sync compatible |
| Bộ lọc ánh sáng xanh | Có |
| Ánh sáng xanh thấp |
Giải pháp phần mềm |
| Không nhấp nháy | Có |
| Gam màu |
Adobe RGB: 99% size / 87% coverage (Typ), DCI-P3: 98% size / 95% coverage (Typ), EBU: 131% size / 100% coverage (Typ), REC709: 133% size / 100% coverage (Typ), SMPTE-C: 144% size / 100% coverage (Typ), NTSC: 94% size (Typ), sRGB: 133% size / 100% coverage (Typ) |
| Kích thước Pixel |
0.233 mm (H) x 0.233 mm (V) |
| Xử lý bề mặt |
Chống lóa, Phủ cứng (3H) |
| Khả năng tương thích | |
| Độ phân giải PC (tối đa) | 2560x1440 |
| Độ phân giải Mac® (tối đa) | 2560x1440 |
| Hệ điều hành PC |
Được chứng nhận Windows 10/11; Đã được kiểm tra trên macOS |
| Độ phân giải Mac® (tối thiểu) | 2560x1440 |
| Đầu nối | |
| USB 3.1 Type C - Xuống (Downstream) | 1 |
| USB 3.2 Type A - Xuống (Downstream) | 2 |
| USB 3.2 Type B - Lên (Upstream) | 1 |
| USB 3.2 Type C - Lên (Upstream); Chế độ hiển thị DisplayPort Alt | 1 (Sạc 90W) |
| Micro USB | 1 |
| Cổng âm thanh 3,5 mm ra | 1 |
| HDMI 2.0 (với HDCP 2.2) | 2 |
| DisplayPort | 1 |
| Cổng cắm nguồn |
3 chân (IEC C14 / CEE22) |
| Âm thanh | |
| Loa tích hợp | 3W x 2 |
| Nguồn | |
| Chế độ Eco (giữ nguyên) | 33.4W |
| Chế độ Eco (tối ưu hóa) | 36.3W |
| Tiêu thụ điển hình | 39.5W |
| Tiêu thụ tối đa | 43.5W |
| Điện áp | AC 100-240V |
| Chế độ chờ | 0.5W |
| Nguồn cung cấp |
Nguồn điện nội bộ |
| Phần cứng bổ sung | |
| Khe khóa Kensington | 1 |
| Tổ chức cáp | Có |
| Kiểm soát | |
| Điều khiển |
Nút điều khiển: Lên, Phải, Xuống, Trái, Trung tâm; Nút nguồn |
| Hiển thị trên màn hình |
Lựa chọn Đầu vào, Chế độ Màu, Chế độ Xem, Điều chỉnh Âm thanh, Menu Thiết lập |
| Điều kiện hoạt động | |
| Nhiệt độ |
32°F đến 104°F (0°C đến 40°C) |
| Độ ẩm (không ngưng tụ) | 20% đến 90% |
| Treo tường tương thích VESA | 100 x 100 mm |
| Tín hiệu đầu vào | |
| Tần số Ngang |
HDMI (v2.0): 20 ~ 230KHz, DisplayPort (v1.4): 30 ~ 250KHz, Type C: 30 ~ 250KHz |
| Tần số Dọc |
HDMI (v2.0): 48 ~ 144Hz, DisplayPort (v1.4): 48 ~ 165Hz, Type C: 48 ~ 165Hz |
| Đầu vào video | |
| Đồng bộ kỹ thuật số |
TMDS - HDMI (v2.0), PCI-E - DisplayPort (v1.4), Micro-Packet - Type C |
| Công thái học | |
| Điều chỉnh độ cao (mm) | 120 |
| Quay | 120º |
| Nghiêng (Tiến / lùi) | -3º / 21º |
| Trọng lượng (số liệu) | |
| Trọng lượng tịnh | 8.4 kg |
| Trọng lượng tịnh không có chân đế | 5.1 kg |
| Trọng lượng tổng cả chân đế | 12.8 kg |
| Kích thước (mm) | |
| Bao bì | 692 x 505 x 225 |
| Kích thước |
614 x 449.36~569.36 x 234 |
| Kích thước không có chân đế | 614 x 364 x 54 |
Thông số kỹ thuật
| Hiển thị | |
| Kích thước màn hình (in.) | 27 |
| Khu vực có thể xem (in.) | 27 |
| Loại tấm nền | IPS Technology |
| Độ phân giải | 2560 x 1440 |
| Loại độ phân giải | QHD (Quad HD) |
| Tỷ lệ tương phản tĩnh | 1,000:1 (typ) |
| Tỷ lệ tương phản động | 20M:1 |
| High Dynamic Range | VESA HDR400 |
| Nguồn sáng | LED |
| Độ sáng | 400 cd/m² (typ) |
| Màu sắc | 1.07 tỷ |
| Hỗ trợ không gian màu |
10 bit (8 bit + A-FRC) |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Thời gian phản hồi (Typical GTG) | 3ms |
| Thời gian đáp ứng (GTG w / OD) | 3ms |
| Thời gian phản hồi (MPRT) | 1ms |
| Góc nhìn |
178º ngang, 178º dọc |
| Tuổi thọ đèn nền (Giờ) |
30,000 Hrs (Tối thiểu) |
| Độ cong | Phẳng |
| Tốc độ làm mới (Hz) | 165 |
| Công nghệ đồng bộ hóa tốc độ khung hình |
G-Sync compatible |
| Bộ lọc ánh sáng xanh | Có |
| Ánh sáng xanh thấp |
Giải pháp phần mềm |
| Không nhấp nháy | Có |
| Gam màu |
Adobe RGB: 99% size / 87% coverage (Typ), DCI-P3: 98% size / 95% coverage (Typ), EBU: 131% size / 100% coverage (Typ), REC709: 133% size / 100% coverage (Typ), SMPTE-C: 144% size / 100% coverage (Typ), NTSC: 94% size (Typ), sRGB: 133% size / 100% coverage (Typ) |
| Kích thước Pixel |
0.233 mm (H) x 0.233 mm (V) |
| Xử lý bề mặt |
Chống lóa, Phủ cứng (3H) |
| Khả năng tương thích | |
| Độ phân giải PC (tối đa) | 2560x1440 |
| Độ phân giải Mac® (tối đa) | 2560x1440 |
| Hệ điều hành PC |
Được chứng nhận Windows 10/11; Đã được kiểm tra trên macOS |
| Độ phân giải Mac® (tối thiểu) | 2560x1440 |
| Đầu nối | |
| USB 3.1 Type C - Xuống (Downstream) | 1 |
| USB 3.2 Type A - Xuống (Downstream) | 2 |
| USB 3.2 Type B - Lên (Upstream) | 1 |
| USB 3.2 Type C - Lên (Upstream); Chế độ hiển thị DisplayPort Alt | 1 (Sạc 90W) |
| Micro USB | 1 |
| Cổng âm thanh 3,5 mm ra | 1 |
| HDMI 2.0 (với HDCP 2.2) | 2 |
| DisplayPort | 1 |
| Cổng cắm nguồn |
3 chân (IEC C14 / CEE22) |
| Âm thanh | |
| Loa tích hợp | 3W x 2 |
| Nguồn | |
| Chế độ Eco (giữ nguyên) | 33.4W |
| Chế độ Eco (tối ưu hóa) | 36.3W |
| Tiêu thụ điển hình | 39.5W |
| Tiêu thụ tối đa | 43.5W |
| Điện áp | AC 100-240V |
| Chế độ chờ | 0.5W |
| Nguồn cung cấp |
Nguồn điện nội bộ |
| Phần cứng bổ sung | |
| Khe khóa Kensington | 1 |
| Tổ chức cáp | Có |
| Kiểm soát | |
| Điều khiển |
Nút điều khiển: Lên, Phải, Xuống, Trái, Trung tâm; Nút nguồn |
| Hiển thị trên màn hình |
Lựa chọn Đầu vào, Chế độ Màu, Chế độ Xem, Điều chỉnh Âm thanh, Menu Thiết lập |
| Điều kiện hoạt động | |
| Nhiệt độ |
32°F đến 104°F (0°C đến 40°C) |
| Độ ẩm (không ngưng tụ) | 20% đến 90% |
| Treo tường tương thích VESA | 100 x 100 mm |
| Tín hiệu đầu vào | |
| Tần số Ngang |
HDMI (v2.0): 20 ~ 230KHz, DisplayPort (v1.4): 30 ~ 250KHz, Type C: 30 ~ 250KHz |
| Tần số Dọc |
HDMI (v2.0): 48 ~ 144Hz, DisplayPort (v1.4): 48 ~ 165Hz, Type C: 48 ~ 165Hz |
| Đầu vào video | |
| Đồng bộ kỹ thuật số |
TMDS - HDMI (v2.0), PCI-E - DisplayPort (v1.4), Micro-Packet - Type C |
| Công thái học | |
| Điều chỉnh độ cao (mm) | 120 |
| Quay | 120º |
| Nghiêng (Tiến / lùi) | -3º / 21º |
| Trọng lượng (số liệu) | |
| Trọng lượng tịnh | 8.4 kg |
| Trọng lượng tịnh không có chân đế | 5.1 kg |
| Trọng lượng tổng cả chân đế | 12.8 kg |
| Kích thước (mm) | |
| Bao bì | 692 x 505 x 225 |
| Kích thước |
614 x 449.36~569.36 x 234 |
| Kích thước không có chân đế | 614 x 364 x 54 |
Tin tức