Video Review
Màn hình ViewSonic VA2408-HDJ là một lựa chọn lý tưởng cho các nhu cầu làm việc và giải trí tại gia đình hoặc văn phòng. Kích thước màn hình 24 inch và độ phân giải Full HD (1920 x 1080), nó cung cấp cho người dùng những hình ảnh sắc nét và màu sắc chân thực nhờ vào công nghệ IPS. Đặc biệt, màn hình hỗ trợ các góc nhìn rộng lên đến 178º ngang và dọc, giúp duy trì chất lượng hình ảnh và màu sắc đồng đều từ mọi góc độ.
Độ sáng 250 cd/m² và tỷ lệ tương phản tĩnh 1,300:1 (typical) cùng với hỗ trợ HDR 50M:1, ViewSonic VA2408-HDJ cung cấp màu sắc sắc nét, độ tương phản động và chi tiết ấn tượng. Màn hình VA2408-HDJ có tần số làm mới 100Hz và thời gian phản hồi 5ms, giảm thiểu hiện tượng nháy và kéo màn hình trong các cảnh chuyển động nhanh, mang lại trải nghiệm xem và làm việc mượt mà và chính xác. Công nghệ Chăm sóc mắt của ViewSonic bao gồm Flicker-Free và chế độ giảm ánh sáng xanh, giúp giảm mỏi mắt và mệt mỏi khi sử dụng lâu dài mà không ảnh hưởng đến chất lượng hình ảnh.
Ergonomic của màn hình ViewSonic VA2408-HDJ được thiết kế để mang đến trải nghiệm làm việc thoải mái và linh hoạt. Người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh độ cao lên đến 130 mm để tối ưu hóa vị trí làm việc. Khả năng xoay 360º và nghiêng từ -4º đến 28º giúp dễ dàng thay đổi góc nhìn, từ đó tối ưu hóa sự thoải mái và tiện lợi trong việc sử dụng. Đặc biệt, khả năng xoay màn hình 90º về phía trái hoặc phải giúp người dùng chuyển đổi giữa chế độ ngang và dọc một cách linh hoạt và nhanh chóng.

Với khả năng VESA tương thích 100 x 100 mm, ViewSonic VA2408-HDJ còn cho phép gắn lên các thiết bị VESA một cách dễ dàng, từ đó tối ưu hóa không gian làm việc và tăng cường tính linh hoạt trong sử dụng. Với trọng lượng 5.2 kg và kích thước 542 x 386.2~516.2 x 223 mm, VA2408-HDJ giúp mang đến sự ổn định và dễ dàng di chuyển và sử dụng trong nhiều môi trường làm việc khác nhau, từ văn phòng đến không gian làm việc cá nhân.
Màn hình ViewSonic VA2408-HDJ với kích thước 24 inch và công nghệ IPS mang đến trải nghiệm hiển thị sắc nét và chi tiết vượt trội. Được trang bị độ phân giải Full HD (1920 x 1080), màn hình cung cấp hình ảnh rõ ràng, phong phú với tỷ lệ tương phản tĩnh 1,300:1 (typ) và tỷ lệ tương phản động 1.4. Hỗ trợ HDR 50M:1 giúp tái tạo màu sắc và độ tương phản tối ưu, phù hợp cho cả việc giải trí và làm việc chuyên nghiệp.
.jpg)
Được trang bị đèn nền LED, màn hình VA2408-HDJ tiết kiệm năng lượng và có tuổi thọ đèn nền lên đến 30,000 giờ (tối thiểu), giảm thiểu chi phí vận hành trong thời gian dài. Độ sáng 250 cd/m² (typ) và hỗ trợ không gian màu 8 bit (6 bit + FRC) đảm bảo hiển thị màu sắc chân thực và đồng nhất từ mọi góc nhìn. Với góc nhìn rộng 178º ngang và 178º dọc, màn hình cho phép người dùng thưởng thức hình ảnh rõ nét và chất lượng màu sắc đồng đều từ mọi vị trí trước màn hình.
Màn hình ViewSonic VA2408-HDJ giúp mang đến trải nghiệm hình ảnh sắc nét và chi tiết vượt trội còn được tối ưu hóa cho việc hiển thị mượt mà và chính xác. Được trang bị tần số làm mới 100Hz, ViewSonic VA2408-HDJ giảm thiểu hiện tượng nháy và kéo màn hình trong các cảnh chuyển động nhanh, mang đến trải nghiệm xem phim, chơi game và làm việc mượt mà hơn bao giờ hết.
.jpg)
Thời gian đáp ứng (GTG) nhanh chóng chỉ 5ms giúp màn hình đáp ứng nhanh nhạy với các tác vụ động, đảm bảo không có hiện tượng nhòe mờ hay cản trở trong quá trình xem hình ảnh chuyển động nhanh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những người dùng đòi hỏi sự chính xác cao và trải nghiệm mượt mà trong các hoạt động đa phương tiện và công việc liên quan đến động học cao.
Màn hình ViewSonic VA2408-HDJ được thiết kế với những công nghệ tiên tiến để bảo vệ sức khỏe mắt của người dùng. Công nghệ Flicker-Free giúp loại bỏ hiện tượng nhấp nháy, giúp giảm thiểu mỏi mắt và cảm giác khó chịu khi sử dụng màn hình trong thời gian dài.

Đặc biệt, tính năng giảm ánh sáng xanh giúp giảm lượng ánh sáng màu xanh có hại một cách đáng kể. Giúp duy trì sự thoải mái và sức khỏe cho mắt người dùng, đặc biệt là khi bạn phải làm việc hoặc giải trí trước màn hình VA2408-HDJ trong nhiều giờ liền.
Màn hình ViewSonic VA2408-HDJ là sự lựa chọn hoàn hảo cho những người đòi hỏi tính linh hoạt cao trong công việc và giải trí số. Với thiết kế đa dạng kết nối, màn hình này trang bị các cổng VGA, HDMI 1.4 và DisplayPort, giúp người dùng dễ dàng kết nối với các thiết bị từ máy tính cá nhân đến các thiết bị giải trí cao cấp.
.jpg)
Khả năng hỗ trợ độ phân giải Full HD lên đến 1920x1080 pixels đảm bảo cho người dùng những trải nghiệm hình ảnh tuyệt vời và chi tiết. Với tính tương thích vượt trội, màn hình VA2408-HDJ hoạt động mượt mà trên cả hệ điều hành Windows và macOS, mang đến sự thuận tiện cho mọi nhu cầu sử dụng.
Chế độ Eco Mode của màn hình ViewSonic VA2408-HDJ được thiết kế để cung cấp hai tùy chọn chính: Tiết Kiệm và Tối Ưu Hóa. Người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh mức độ tiêu thụ năng lượng theo nhu cầu sử dụng của bạn. Giúp mang lại lợi ích về tài chính và đóng góp tích cực vào việc bảo vệ môi trường, giảm thiểu lượng khí thải carbon xuất ra không khí.
.jpg)
Với sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất và tính bền vững, VA2408-HDJ là một sự lựa chọn thông minh cho các tổ chức và cá nhân có tầm nhìn chiến lược về bảo vệ môi trường. Màn hình VA2408-HDJ không chỉ là công cụ làm việc hiệu quả mà còn là một phương tiện để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường, hướng đến một cuộc sống sống và làm việc bền vững hơn.
Bước vào một thế giới đẹp mắt và lôi cuốn với ViewSonic VA2408-HDJ , nơi mà sức mạnh của hình ảnh thật sự được hiện thị một cách rõ ràng và đầy ấn tượng. Với độ phân giải cao và công nghệ hiển thị tiên tiến, mỗi chi tiết trên màn hình đều trở nên sống động và chân thực.
Với màn hình VA2408-HDJ , bạn không chỉ xem màn hình, mà còn đắm chìm trong một thế giới đẹp mắt, nơi sức hút của hình ảnh không ngừng lôi cuốn và kích thích trí tưởng tượng của bạn. Hãy để màn hình ViewSonic VA2408-HDJ trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy, đưa bạn vào cuộc phiêu lưu của sự trải nghiệm và khám phá không ngừng.
| Kích thước màn hình (inch) | 24 |
| Diện tích hiển thị (inch) | 23.8 |
| Loại panel | Công nghệ IPS |
| Độ phân giải | 1920 x 1080 |
| Loại độ phân giải | FHD (Full HD) |
| Tỷ lệ tương phản tĩnh | 1,300:1 (typ) |
| Tỷ lệ tương phản động | 1.4 |
| Hỗ trợ HDR | 50M:1 |
| Nguồn sáng | LED |
| Độ sáng (cd/m²) | 250 (typ) |
| Màu sắc | 16.7 triệu |
| Hỗ trợ không gian màu | 8 bit (6 bit + FRC) |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Thời gian đáp ứng (GTG) | 5ms |
| Góc nhìn | 178º ngang, 178º dọc |
| Tuổi thọ đèn nền | 30,000 giờ (tối thiểu) |
| Độ cong | Bằng phẳng |
| Tần số làm mới (Hz) | 100 |
| Công nghệ tần số làm mới biến đổi | Có |
| Chế độ làm mềm ánh sáng xanh | Giải pháp phần cứng |
| Không nhấp nháy | Có |
| Khung màu |
NTSC: 77% kích thước (Typ), sRGB: 108% kích thước / 99% phủ sóng (Typ) |
| Kích thước pixel | 0.275 mm (H) x 0.275 mm (V) |
| Xử lý bề mặt | Chống chói, phủ lớp cứng (3H) |
| Tương thích | |
| Độ phân giải PC (tối đa) | 1920x1080 |
| Độ phân giải Mac® (tối đa) | 1920x1080 |
| Hệ điều hành PC |
Được chứng nhận Windows 10/11; đã kiểm tra macOS |
| Độ phân giải Mac® (tối thiểu) | 1920x1080 |
| Cổng kết nối | |
| VGA | 1 |
| Âm thanh 3.5mm | 1 |
| HDMI 1.4 | 1 |
| DisplayPort | 1 |
| Nguồn vào | 3 chân (IEC C14 / CEE22) |
| Nguồn | |
| Chế độ Eco (Tiết kiệm) | 12W |
| Chế độ Eco (Tối ưu hóa) | 14W |
| Tiêu thụ (bình thường) | 16W |
| Tiêu thụ (tối đa) | 18W |
| Điện áp | AC 100-240V |
| Chế độ chờ | 0.3W |
| Nguồn cung cấp | Nguồn bên trong |
| Phụ kiện khác | |
| Khóa Kensington | 1 |
| Tổ chức dây cáp | Có |
| Điều khiển | |
| Điều khiển vật lý |
Phím 1 (yêu thích), Phím 2, Phím 3, Phím 4, Phím 5 (nguồn) |
| Màn hình trên |
Lựa chọn đầu vào, Điều chỉnh âm thanh, Chế độ Xem, Điều chỉnh màu sắc, Điều chỉnh hình ảnh thủ công, Cài đặt menu |
| Điều kiện hoạt động | |
| Nhiệt độ | 0°C đến 40°C |
| Độ ẩm (không ngưng tụ) | 20% đến 90% |
| Gắn tường | |
| VESA tương thích | 100 x 100 mm |
| Tín hiệu vào | |
| Tần số ngang |
RGB Analog: 24 ~ 86KHz, HDMI (v1.4): 30 ~ 115KHz, DisplayPort (v1.2): 30 ~ 115KHz |
| Tần số dọc |
RGB Analog: 48 ~ 75Hz, HDMI (v1.4): 48 ~ 100Hz, DisplayPort (v1.2): 48 ~ 100Hz |
| Đầu vào video | |
| Đồng bộ kỹ thuật số |
TMDS - HDMI (v1.4), PCI-E - DisplayPort (v1.2) |
| Đồng bộ analog | Riêng biệt - RGB Analog |
| Tiện nghi | |
| Điều chỉnh độ cao (mm) | 130 |
| Xoay | 360º |
| Nghiêng (Phía trước/Phía sau) | -4º / 28º |
| Xoay (Phải/Trái) | 90º / 90º |
| Trọng lượng (đơn vị Kg) | |
| Trọng lượng tịnh | 5.2 |
| Trọng lượng không có chân đế | 3.2 |
| Trọng lượng tịnh | 6.8 |
|
Kích thước (đơn vị mét) (rộng x cao x sâu) |
|
| Đóng gói | 609 x 398 x 172 |
| c | |
| Vật lý không có chân đế | 542 x 323 x 44 |
Thông số kỹ thuật
| Kích thước màn hình (inch) | 24 |
| Diện tích hiển thị (inch) | 23.8 |
| Loại panel | Công nghệ IPS |
| Độ phân giải | 1920 x 1080 |
| Loại độ phân giải | FHD (Full HD) |
| Tỷ lệ tương phản tĩnh | 1,300:1 (typ) |
| Tỷ lệ tương phản động | 1.4 |
| Hỗ trợ HDR | 50M:1 |
| Nguồn sáng | LED |
| Độ sáng (cd/m²) | 250 (typ) |
| Màu sắc | 16.7 triệu |
| Hỗ trợ không gian màu | 8 bit (6 bit + FRC) |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Thời gian đáp ứng (GTG) | 5ms |
| Góc nhìn | 178º ngang, 178º dọc |
| Tuổi thọ đèn nền | 30,000 giờ (tối thiểu) |
| Độ cong | Bằng phẳng |
| Tần số làm mới (Hz) | 100 |
| Công nghệ tần số làm mới biến đổi | Có |
| Chế độ làm mềm ánh sáng xanh | Giải pháp phần cứng |
| Không nhấp nháy | Có |
| Khung màu |
NTSC: 77% kích thước (Typ), sRGB: 108% kích thước / 99% phủ sóng (Typ) |
| Kích thước pixel | 0.275 mm (H) x 0.275 mm (V) |
| Xử lý bề mặt | Chống chói, phủ lớp cứng (3H) |
| Tương thích | |
| Độ phân giải PC (tối đa) | 1920x1080 |
| Độ phân giải Mac® (tối đa) | 1920x1080 |
| Hệ điều hành PC |
Được chứng nhận Windows 10/11; đã kiểm tra macOS |
| Độ phân giải Mac® (tối thiểu) | 1920x1080 |
| Cổng kết nối | |
| VGA | 1 |
| Âm thanh 3.5mm | 1 |
| HDMI 1.4 | 1 |
| DisplayPort | 1 |
| Nguồn vào | 3 chân (IEC C14 / CEE22) |
| Nguồn | |
| Chế độ Eco (Tiết kiệm) | 12W |
| Chế độ Eco (Tối ưu hóa) | 14W |
| Tiêu thụ (bình thường) | 16W |
| Tiêu thụ (tối đa) | 18W |
| Điện áp | AC 100-240V |
| Chế độ chờ | 0.3W |
| Nguồn cung cấp | Nguồn bên trong |
| Phụ kiện khác | |
| Khóa Kensington | 1 |
| Tổ chức dây cáp | Có |
| Điều khiển | |
| Điều khiển vật lý |
Phím 1 (yêu thích), Phím 2, Phím 3, Phím 4, Phím 5 (nguồn) |
| Màn hình trên |
Lựa chọn đầu vào, Điều chỉnh âm thanh, Chế độ Xem, Điều chỉnh màu sắc, Điều chỉnh hình ảnh thủ công, Cài đặt menu |
| Điều kiện hoạt động | |
| Nhiệt độ | 0°C đến 40°C |
| Độ ẩm (không ngưng tụ) | 20% đến 90% |
| Gắn tường | |
| VESA tương thích | 100 x 100 mm |
| Tín hiệu vào | |
| Tần số ngang |
RGB Analog: 24 ~ 86KHz, HDMI (v1.4): 30 ~ 115KHz, DisplayPort (v1.2): 30 ~ 115KHz |
| Tần số dọc |
RGB Analog: 48 ~ 75Hz, HDMI (v1.4): 48 ~ 100Hz, DisplayPort (v1.2): 48 ~ 100Hz |
| Đầu vào video | |
| Đồng bộ kỹ thuật số |
TMDS - HDMI (v1.4), PCI-E - DisplayPort (v1.2) |
| Đồng bộ analog | Riêng biệt - RGB Analog |
| Tiện nghi | |
| Điều chỉnh độ cao (mm) | 130 |
| Xoay | 360º |
| Nghiêng (Phía trước/Phía sau) | -4º / 28º |
| Xoay (Phải/Trái) | 90º / 90º |
| Trọng lượng (đơn vị Kg) | |
| Trọng lượng tịnh | 5.2 |
| Trọng lượng không có chân đế | 3.2 |
| Trọng lượng tịnh | 6.8 |
|
Kích thước (đơn vị mét) (rộng x cao x sâu) |
|
| Đóng gói | 609 x 398 x 172 |
| c | |
| Vật lý không có chân đế | 542 x 323 x 44 |
Tin tức