Video Review
Màn hình ViewSonic TD2223 là một sản phẩm màn hình phẳng cảm ứng tiên tiến đến từ hãng Viewsonic với kích thước 22 inch, tỷ lệ khung hình 16:9 và công nghệ hiển thị VA, mang đến trải nghiệm đa điểm tiếp xúc mượt mà và linh hoạt. Với khả năng nhận diện lên đến 10 điểm tiếp xúc thông qua công nghệ cảm ứng hồng ngoại, TD2223 cho phép bạn tương tác tự nhiên bằng cách sử dụng ngón tay, bút hoặc tay đeo găng tay, cải thiện tính tiện lợi và sức khỏe vệ sinh.
Độ phân giải Full HD (1920 x 1080) và 16.7 triệu màu với không gian màu 8 bit true của ViewSonic TD2223 cung cấp hình ảnh sắc nét và chi tiết, giúp bạn thưởng thức nội dung với chất lượng hình ảnh tuyệt vời. Đồng thời, công nghệ LED tuổi thọ 30000 giờ và tỷ lệ tương phản tốt mang lại độ sáng cân bằng và màu sắc sống động.
Hãy khám phá sự linh hoạt trong việc lắp đặt của màn hình ViewSonic TD2223! Với khả năng tương thích VESA 100 x 100 mm và điều chỉnh góc nghiêng 20º / 40º, bạn có thể dễ dàng treo màn hình lên tường hoặc các thiết bị đỡ màn hình tương thích VESA một cách đơn giản và thuận tiện.

TD2223 nhỏ gọn với kích thước 519 x 329 x 101 mm và trọng lượng tịnh chỉ 4.2 kg, dễ dàng di chuyển và lắp đặt ở bất kỳ vị trí nào bạn muốn trong không gian làm việc của mình từ văn phòng đến phòng khách, mang lại sự tiện lợi và linh hoạt trong việc sử dụng.
Với công nghệ cảm ứng hồng ngoại đa điểm 10 chạm, màn hình ViewSonic TD2223 cho phép bạn tương tác trực quan và tự nhiên, từ việc chạm, vuốt đến kéo và vẽ - tất cả chỉ trong một cử động. Bên cạnh đó, bề mặt màn hình được xử lý bóng và được phủ lớp cứng 7H và lớp kính bảo vệ đạt 2mm, bảo vệ khỏi trầy xước và tổn hại từ sự va chạm hoặc sử dụng hàng ngày.

Điều này kết hợp với phổ màu rộng với NTSC đạt 72% và sRGB đạt 104%, ViewSonic TD2223 mang lại hình ảnh sống động, chân thực và màu sắc tuyệt vời. Kích thước điểm ảnh tinh tế 0.249 mm (H) x 0.241 mm (V) tạo ra hình ảnh sắc nét, chi tiết, và độ tương phản tốt, mang đến trải nghiệm hình ảnh không thể chối từ.
Màn hình ViewSonic TD2223 mang đến một trải nghiệm hình ảnh tuyệt vời với màn hình phẳng có độ phân giải Full HD (1920 x 1080). Với kích thước màn hình lên đến 22 inch, công nghệ panel VA tiên tiến và góc nhìn rộng 178º ngang và dọc, mỗi chi tiết trên màn hình sẽ được hiển thị với độ sắc nét và chi tiết tuyệt vời.

Ngoài ra, TD2223 còn thời gian đáp ứng nhanh chóng chỉ trong 6.5ms, bạn sẽ không gặp trở ngại khi thưởng thức các nội dung chuyển động nhanh trên màn hình. Tần số đầu vào Fv (tối đa) lên đến 75 Hz giúp màn hình tái tạo hình ảnh mượt mà và không bị giật hoặc nhòe.
Với công nghệ đèn LED tuổi thọ 30000 giờ tiên tiến, màn hình ViewSonic TD2223 mang lại một trải nghiệm hiển thị vượt trội. Độ sáng tiêu chuẩn lên đến 250 cd/m², khả năng hiển thị 16.7 triệu màu và hỗ trợ không gian màu 8 bit thật giúp hình ảnh trở nên sáng rõ, dễ nhìn ngay cả trong môi trường ánh sáng mạnh.

Đặc biệt, tỷ lệ tương phản tĩnh lên đến 3,000:1 (tiêu chuẩn) tạo ra sự tương phản giữa các vùng tối và sáng trên ViewSonic TD2223, giúp hình ảnh trở nên sắc nét và chi tiết hơn. Tỷ lệ tương phản động lên đến 20M:1 tăng cường thêm sự động và sâu sắc cho hình ảnh, mang lại trải nghiệm xem đa chiều và sống động hơn bao giờ hết.
Màn hình ViewSonic TD2223 đi kèm với công nghệ Flicker-Free và Blue Light Filter, nhằm giúp giảm thiểu căng thẳng mắt và bảo vệ sức khỏe của bạn trong quá trình sử dụng. Công nghệ Flicker-Free loại bỏ hiện tượng nhấp nháy trên màn hình, giúp giảm thiểu sự mệt mỏi và căng thẳng mắt mỗi khi bạn nhìn vào màn hình trong thời gian dài.
.jpg)
Ngoài ra, Blue Light Filter giúp giảm lượng ánh sáng xanh được phát ra từ màn hình, một trong những nguyên nhân chính gây ra mệt mỏi và ảnh hưởng đến giấc ngủ của bạn. Bằng cách giảm lượng ánh sáng xanh, Blue Light Filter giúp giữ cho mắt của bạn luôn cảm thấy thoải mái và giảm bớt căng thẳng trong khi sử dụng TD2223 vào buổi tối hoặc trong điều kiện ánh sáng yếu.

Màn hình ViewSonic TD2223 không chỉ là một thiết bị hiển thị thông thường, mà còn là trung tâm kết nối đa dạng cho mọi nhu cầu của bạn. Với các cổng kết nối đa dạng bao gồm VGA, HDMI, DVI và USB, việc kết nối với các thiết bị như máy tính, laptop, đầu phát truyền hình và nhiều thiết bị khác trở nên dễ dàng và tiện lợi hơn bao giờ hết.

Bên cạnh đó, với cổng âm thanh 3.5mm vào và ra, bạn có thể kết nối màn hình với loa ngoài, tai nghe hoặc hệ thống âm thanh khác để trải nghiệm âm thanh sống động và chất lượng cao từ mọi nguồn phát.
Bước vào một thế giới đẹp mắt và lôi cuốn với ViewSonic TD2223, nơi mà sức mạnh của hình ảnh thật sự được hiện thị một cách rõ ràng và đầy ấn tượng. Với độ phân giải cao và công nghệ hiển thị tiên tiến, mỗi chi tiết trên màn hình cobảng đều trở nên sống động và chân thực.
Với TD2223, bạn không chỉ xem màn hình, mà còn đắm chìm trong một thế giới đẹp mắt, nơi sức hút của hình ảnh không ngừng lôi cuốn và kích thích trí tưởng tượng của bạn. Hãy để màn hình ViewSonic TD2223 trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy, đưa bạn vào cuộc phiêu lưu của sự trải nghiệm và khám phá không ngừng.
| Kích thước màn hình (inch) | 22 |
| Diện tích hiển thị (inch) | 21.5 |
| Loại panel | Công nghệ VA |
| Độ phân giải | 1920 x 1080 |
| Loại độ phân giải | FHD (Full HD) |
| Tỷ lệ tương phản tĩnh | 3,000:1 (tiêu chuẩn) |
| Tỷ lệ tương phản động | 20M:1 |
| Nguồn sáng | Đèn LED |
| Độ sáng | 250 cd/m² (tiêu chuẩn) |
| Màu sắc | 16.7 triệu màu |
| Hỗ trợ không gian màu | 8 bit thật |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Thời gian đáp ứng (GTG) | 6.5ms |
| Góc nhìn | 178º ngang, 178º dọc |
| Tuổi thọ đèn nền (giờ) | 30000 giờ (Tối thiểu) |
| Độ cong | Phẳng |
| Tần số đầu vào Fv (tối đa) | 75 |
| Ánh sáng xanh thấp | Giải pháp phần mềm |
| Không nhấp nháy | Có |
| Phổ màu | NTSC: 72% (tiêu chuẩn), sRGB: 104% (tiêu chuẩn) |
| Kích thước điểm ảnh | 0.249 mm (H) x 0.241 mm (V) |
| Màn hình cảm ứng | Cảm ứng hồng ngoại, đa điểm 10 chạm |
| Xử lý bề mặt | Bóng, Lớp phủ cứng (7H) |
| Độ dày kính bảo vệ | 2mm |
| Tương thích | |
| Độ phân giải PC (tối đa) | 1920x1080 |
| Độ phân giải Mac® (tối đa) | 1920x1080 |
| Hệ điều hành PC | Được chứng nhận Windows 10/11; đã kiểm tra macOS |
| Độ phân giải Mac® (tối thiểu) | 1920x1080 |
| Kết nối | |
| VGA | 1 |
| USB 2.0 Loại A | 2 |
| USB 2.0 Loại B | 1 |
| Âm thanh 3.5mm vào | 1 |
| Âm thanh 3.5mm ra | 1 |
| HDMI 1.4 | 1 |
| DVI-D | 1 |
| Nguồn vào | Ổ cắm 3 chân (IEC C14 / CEE22) |
| Âm thanh | |
| Loa nội bộ | 2W x 2 |
| Nguồn điện | |
| Chế độ Eco (Tiết kiệm) | 13W |
| Chế độ Eco (Tối ưu) | 16W |
| Tiêu thụ (tiêu chuẩn) | 18.5W |
| Tiêu thụ (tối đa) | 21.8W |
| Điện áp | AC 100-240V |
| Chế độ chờ | 0.5W |
| Nguồn cung cấp | Nguồn điện nội bộ |
| Phần cứng bổ sung | |
| Khe khóa Kensington | 1 |
| Tổ chức dây cáp | Có |
| Kiểm soát | |
| Kiểm soát vật lý | 1, 2, Lên, Xuống, Nguồn |
| Hiển thị trên màn hình |
Điều chỉnh hình ảnh tự động, Đối sánh/Độ sáng, Chọn đầu vào, Điều chỉnh âm thanh, Điều chỉnh màu sắc, Thông tin, Điều chỉnh hình ảnh thủ công, Thực đơn thiết lập, Ghi nhớ bộ nhớ |
| Điều kiện hoạt động | |
| Nhiệt độ | 32°F đến 104°F (0°C đến 40°C) |
| Độ ẩm (không ngưng tụ) | 20% đến 90% |
| Treo tường | |
| VESA tương thích | 100 x 100 mm |
| Tín hiệu đầu vào | |
| Tần số Ngang |
RGB Analog: 24 ~ 82KHz, DVI-D: 24 ~ 82KHz, HDMI (v1.4): 25 ~ 85KHz |
| Tần số Dọc | RGB Analog: 50 ~ 75Hz, DVI-D: 50 ~ 75Hz, HDMI (v1.4): 50 ~ 75Hz |
| Đầu vào Video | |
| Đồng bộ Kỹ thuật số | TMDS - DVI-D, TMDS - HDMI (v1.4) |
| Đồng bộ Tương tự | Riêng lẻ/Pha trộn/SOG - RGB Analog |
| Công thái học | |
| Nghiêng (Trước/Sau) | 20º / 40º |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 4.2 |
| Trọng lượng tịnh Không chân (kg) | 3.7 |
| Trọng lượng (kg) | 5.7 |
| Kích thước | |
| Đóng gói (mm) | 580 x 405 x 162 |
| Vật lý (mm) | 519 x 329 x 101 |
| Vật lý Không chân (mm) | 519 x 308 x 61 |
Thông số kỹ thuật
| Kích thước màn hình (inch) | 22 |
| Diện tích hiển thị (inch) | 21.5 |
| Loại panel | Công nghệ VA |
| Độ phân giải | 1920 x 1080 |
| Loại độ phân giải | FHD (Full HD) |
| Tỷ lệ tương phản tĩnh | 3,000:1 (tiêu chuẩn) |
| Tỷ lệ tương phản động | 20M:1 |
| Nguồn sáng | Đèn LED |
| Độ sáng | 250 cd/m² (tiêu chuẩn) |
| Màu sắc | 16.7 triệu màu |
| Hỗ trợ không gian màu | 8 bit thật |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Thời gian đáp ứng (GTG) | 6.5ms |
| Góc nhìn | 178º ngang, 178º dọc |
| Tuổi thọ đèn nền (giờ) | 30000 giờ (Tối thiểu) |
| Độ cong | Phẳng |
| Tần số đầu vào Fv (tối đa) | 75 |
| Ánh sáng xanh thấp | Giải pháp phần mềm |
| Không nhấp nháy | Có |
| Phổ màu | NTSC: 72% (tiêu chuẩn), sRGB: 104% (tiêu chuẩn) |
| Kích thước điểm ảnh | 0.249 mm (H) x 0.241 mm (V) |
| Màn hình cảm ứng | Cảm ứng hồng ngoại, đa điểm 10 chạm |
| Xử lý bề mặt | Bóng, Lớp phủ cứng (7H) |
| Độ dày kính bảo vệ | 2mm |
| Tương thích | |
| Độ phân giải PC (tối đa) | 1920x1080 |
| Độ phân giải Mac® (tối đa) | 1920x1080 |
| Hệ điều hành PC | Được chứng nhận Windows 10/11; đã kiểm tra macOS |
| Độ phân giải Mac® (tối thiểu) | 1920x1080 |
| Kết nối | |
| VGA | 1 |
| USB 2.0 Loại A | 2 |
| USB 2.0 Loại B | 1 |
| Âm thanh 3.5mm vào | 1 |
| Âm thanh 3.5mm ra | 1 |
| HDMI 1.4 | 1 |
| DVI-D | 1 |
| Nguồn vào | Ổ cắm 3 chân (IEC C14 / CEE22) |
| Âm thanh | |
| Loa nội bộ | 2W x 2 |
| Nguồn điện | |
| Chế độ Eco (Tiết kiệm) | 13W |
| Chế độ Eco (Tối ưu) | 16W |
| Tiêu thụ (tiêu chuẩn) | 18.5W |
| Tiêu thụ (tối đa) | 21.8W |
| Điện áp | AC 100-240V |
| Chế độ chờ | 0.5W |
| Nguồn cung cấp | Nguồn điện nội bộ |
| Phần cứng bổ sung | |
| Khe khóa Kensington | 1 |
| Tổ chức dây cáp | Có |
| Kiểm soát | |
| Kiểm soát vật lý | 1, 2, Lên, Xuống, Nguồn |
| Hiển thị trên màn hình |
Điều chỉnh hình ảnh tự động, Đối sánh/Độ sáng, Chọn đầu vào, Điều chỉnh âm thanh, Điều chỉnh màu sắc, Thông tin, Điều chỉnh hình ảnh thủ công, Thực đơn thiết lập, Ghi nhớ bộ nhớ |
| Điều kiện hoạt động | |
| Nhiệt độ | 32°F đến 104°F (0°C đến 40°C) |
| Độ ẩm (không ngưng tụ) | 20% đến 90% |
| Treo tường | |
| VESA tương thích | 100 x 100 mm |
| Tín hiệu đầu vào | |
| Tần số Ngang |
RGB Analog: 24 ~ 82KHz, DVI-D: 24 ~ 82KHz, HDMI (v1.4): 25 ~ 85KHz |
| Tần số Dọc | RGB Analog: 50 ~ 75Hz, DVI-D: 50 ~ 75Hz, HDMI (v1.4): 50 ~ 75Hz |
| Đầu vào Video | |
| Đồng bộ Kỹ thuật số | TMDS - DVI-D, TMDS - HDMI (v1.4) |
| Đồng bộ Tương tự | Riêng lẻ/Pha trộn/SOG - RGB Analog |
| Công thái học | |
| Nghiêng (Trước/Sau) | 20º / 40º |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 4.2 |
| Trọng lượng tịnh Không chân (kg) | 3.7 |
| Trọng lượng (kg) | 5.7 |
| Kích thước | |
| Đóng gói (mm) | 580 x 405 x 162 |
| Vật lý (mm) | 519 x 329 x 101 |
| Vật lý Không chân (mm) | 519 x 308 x 61 |
Tin tức