Video Review
Màn hình vi tính HP P22v G5 64V81AA là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm một màn hình có hiệu suất ổn định và thiết kế tinh tế. Với kích cỡ đường chéo 21,45 inch (54,5 cm) mang lại không gian làm việc rộng rãi và hình ảnh sắc nét nhờ độ phân giải Full HD (1920 x 1080) và tốc độ làm tươi 75 Hz. Sử dụng công nghệ VA (Vertical Alignment), HP P22v G5 64V81AA cung cấp độ tương phản 3000:1 và tỷ lệ tương phản động lên đến 8000000:1, cho phép bạn thưởng thức hình ảnh rõ ràng và sống động với màu sắc rực rỡ và chi tiết sắc nét ngay cả trong các cảnh tối.
Độ sáng 200 nit kết hợp với thời gian đáp ứng nhanh 5ms GtG (với bộ khởi động nhanh) giúp giảm hiện tượng bóng ma và đảm bảo các chuyển động mượt mà. Màn hình cũng được trang bị công nghệ chống lóa và chế độ ánh sáng xanh thấp, giảm thiểu mỏi mắt và bảo vệ sức khỏe thị giác trong thời gian dài sử dụng.
Màn hình vi tính HP P22v G5 64V81AA nổi bật với thiết kế viền hẹp tinh tế , tạo cảm giác hiện đại và liền mạch khi kết hợp nhiều màn hình. Chân đế có thể tháo rời giúp bạn dễ dàng điều chỉnh và lắp đặt, đồng thời tiết kiệm không gian và cho phép bạn linh hoạt hơn trong việc sắp xếp không gian làm việc. Hỗ trợ chuẩn VESA 100 mm x 100 mm, màn hình có thể dễ dàng gắn lên tường hoặc sử dụng với các giá đỡ, giúp bạn tối ưu hóa không gian bàn làm việc và tạo một không gian làm việc gọn gàng và chuyên nghiệp hơn.
.jpg)
HP P22v G5 64V81AA cung cấp góc nhìn rộng lên đến 178° cả ngang và dọc, giúp bạn dễ dàng xem nội dung từ nhiều góc độ mà không bị biến dạng màu sắc hay giảm chất lượng hình ảnh. Điều này rất hữu ích khi bạn chia sẻ màn hình với người khác hoặc khi nhiều người cùng xem cùng lúc.
.jpg)
Với màn hình rộng 21,45 inch (54,5 cm) và độ phân giải Full HD (1920 x 1080), màn hình vi tính HP P22v G5 64V81AA mang đến cho bạn những hình ảnh sắc nét và chi tiết hơn bao giờ hết. Dù là làm việc hay giải trí, bạn sẽ được tận hưởng trải nghiệm hình ảnh sống động và rõ ràng, giúp bạn dễ dàng tiếp cận và làm việc với các tài liệu hoặc giải trí với chất lượng hình ảnh tuyệt vời.
.jpg)
Màn hình vi tính HP P22v G5 64V81AA sử dụng công nghệ VA (Vertical Alignment) tiên tiến, cung cấp độ tương phản lên đến 3000:1 và tỷ lệ tương phản động 8000000:1. Điều này cho phép bạn thưởng thức hình ảnh với độ sâu màu sắc đáng kinh ngạc và chi tiết sắc nét, ngay cả trong các cảnh tối hoặc những tình huống ánh sáng thấp. Đem lại sự chân thực và sống động cho mọi nội dung hiển thị.
.jpg)
Với thời gian đáp ứng 5ms GtG (Gray-to-Gray) cực nhanh, màn hình vi tính HP P22v G5 64V81AA giúp loại bỏ hiện tượng bóng ma và mờ nhòe, mang lại trải nghiệm xem hình ảnh mượt mà và không bị gián đoạn. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những người yêu thích chơi game hay xem video với nhiều chuyển động nhanh.
Công nghệ chống lóa tiên tiến và chế độ ánh sáng xanh thấp giúp giảm thiểu sự mỏi mắt và bảo vệ sức khỏe thị giác của bạn khi làm việc lâu dài trên màn hình vi tính HP P22v G5 64V81AA. Bạn có thể yên tâm làm việc hoặc giải trí mà không lo lắng về tác động tiêu cực đến đôi mắt của mình.
.jpg)
Màn hình vi tính HP P22v G5 64V81AA trang bị 1 cổng HDMI 1.4 và 1 cổng VGA, cho phép bạn kết nối với nhiều loại thiết bị khác nhau, từ máy tính cá nhân đến các thiết bị giải trí. Giúp bạn dễ dàng tích hợp màn hình vào hệ thống làm việc hoặc giải trí hiện tại của bạn.
Bước vào một thế giới đẹp mắt và lôi cuốn với HP P22v G5 64V81AA, nơi mà sức mạnh của hình ảnh thật sự được hiện thị một cách rõ ràng và đầy ấn tượng. Với độ phân giải cao và công nghệ hiển thị tiên tiến, mỗi chi tiết trên màn hình đều trở nên sống động và chân thực.
Với màn hình P22v G5 64V81AAbạn không chỉ xem màn hình, mà còn đắm chìm trong một thế giới đẹp mắt, nơi sức hút của hình ảnh không ngừng lôi cuốn và kích thích trí tưởng tượng của bạn. Hãy để màn hình vi tính HP P22v G5 64V81AA trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy, đưa bạn vào cuộc phiêu lưu của sự trải nghiệm và khám phá không ngừng.
| Kích cỡ màn hình (đường chéo) |
54,5 cm (21,45 inch) |
| Loại màn hình | VA |
| Tính năng hiển thị |
Các nút điều khiển trên màn hình; Chế độ ánh sáng xanh thấp; Chống lóa |
| Dải màu | 72% NTSC |
| Các điều khiển trên màn hình |
Độ sáng; Điều khiển đầu vào; Quản lý; Thông tin; Thoát; Kiểm soát màu; Kiểm soát hình ảnh; Điều khiển công suất; Điều khiển menu |
| Độ phân giải |
FHD (1920 x 1080 @ 75 Hz) |
| Độ tương phản | 3000:1 |
| Tỷ lệ tương phản màn hình (động) | 8000000:1 |
| Độ sáng | 200 nit 1 |
| Độ lớn điểm ảnh | 0,25 x 0,24 mm |
| HDMI |
1 cổng HDMI 1.4 |
| VGA | 1 cổng VGA |
| Webcam |
Không có camera tích hợp |
| Gắn VESA |
100 mm x 100 mm |
| Xử lý màn hình | Chống lóa |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Loại đèn nền | Chiếu sáng viền |
| Viền | Hẹp |
| Cong | Phẳng |
| Chân đế có thể tháo rời | Có |
| Vùng hiển thị (theo hệ mét) |
47,87 x 26,03 cm |
| Thời gian đáp ứng |
5ms GtG (với bộ khởi động nhanh) 1 |
| Tần số scan màn hình (chiều ngang) | 54-88,1 KHz |
| Tần suất scan màn hình (chiều dọc) | 48-75 Hz |
| Không nhấp nháy |
Có (chứng nhận TÜV) |
| Độ cứng | 3H |
| Cường độ ánh sáng xanh thấp |
Có (chứng nhận TÜV) |
| Độ sâu bit của panel |
8 bit (6 bit + FRC) |
| Điểm ảnh trên mỗi inch (ppi) | 103 ppi |
| Phần mềm Quản lý |
Trung tâm hiển thị HP; Trình quản lý hiển thị HP |
| Bảo mật vật lý |
Có sẵn khóa an toàn 3 |
| Nguồn điện |
100 - 240 VAC 50/60 Hz |
| Loại nguồn điện | Bên trong |
| Điện năng tiêu thụ |
21 W (tối đa), 11 W (thông thường), 0,5 W (chế độ chờ) |
| Phạm vi độ ẩm vận hành |
20% đến 80% không ngưng tụ |
| Phạm vi Độ ẩm Không Hoạt động | 5 – 95% |
| Phạm vi nhiệt độ vận hành | 5 đến 35°C |
| Phạm vi nhiệt độ vận hành | 41 to 95°F |
| Thông số kỹ thuật tác động bền vững |
Đệm bột giấy trong hộp có nguồn gốc bền vững và có thể tái chế 100%; 85% nhựa có nguồn gốc ITE theo quy trình khép kín; Halogen Thấp |
| Độ nghiêng | -5 đến +23° |
| Góc xem ngang | 178° |
| Góc xem dọc | 178° |
| Kích thước tối thiểu (R x S x C) |
50,42 x 5,08 x 30,3 cm (Không có chân đế.) |
| Kích thước Có Khung đỡ (R x S x C) |
50,42 x 18,05 x 38,69 cm |
| Kích thước đóng thùng (R x S x C) |
56,7 x 12,1 x 38,7 cm |
| Trọng lượng |
2,8 kg (Có chân đế.) |
| Trọng lượng đóng thùng | 4,3 kg |
Thông số kỹ thuật
| Kích cỡ màn hình (đường chéo) |
54,5 cm (21,45 inch) |
| Loại màn hình | VA |
| Tính năng hiển thị |
Các nút điều khiển trên màn hình; Chế độ ánh sáng xanh thấp; Chống lóa |
| Dải màu | 72% NTSC |
| Các điều khiển trên màn hình |
Độ sáng; Điều khiển đầu vào; Quản lý; Thông tin; Thoát; Kiểm soát màu; Kiểm soát hình ảnh; Điều khiển công suất; Điều khiển menu |
| Độ phân giải |
FHD (1920 x 1080 @ 75 Hz) |
| Độ tương phản | 3000:1 |
| Tỷ lệ tương phản màn hình (động) | 8000000:1 |
| Độ sáng | 200 nit 1 |
| Độ lớn điểm ảnh | 0,25 x 0,24 mm |
| HDMI |
1 cổng HDMI 1.4 |
| VGA | 1 cổng VGA |
| Webcam |
Không có camera tích hợp |
| Gắn VESA |
100 mm x 100 mm |
| Xử lý màn hình | Chống lóa |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Loại đèn nền | Chiếu sáng viền |
| Viền | Hẹp |
| Cong | Phẳng |
| Chân đế có thể tháo rời | Có |
| Vùng hiển thị (theo hệ mét) |
47,87 x 26,03 cm |
| Thời gian đáp ứng |
5ms GtG (với bộ khởi động nhanh) 1 |
| Tần số scan màn hình (chiều ngang) | 54-88,1 KHz |
| Tần suất scan màn hình (chiều dọc) | 48-75 Hz |
| Không nhấp nháy |
Có (chứng nhận TÜV) |
| Độ cứng | 3H |
| Cường độ ánh sáng xanh thấp |
Có (chứng nhận TÜV) |
| Độ sâu bit của panel |
8 bit (6 bit + FRC) |
| Điểm ảnh trên mỗi inch (ppi) | 103 ppi |
| Phần mềm Quản lý |
Trung tâm hiển thị HP; Trình quản lý hiển thị HP |
| Bảo mật vật lý |
Có sẵn khóa an toàn 3 |
| Nguồn điện |
100 - 240 VAC 50/60 Hz |
| Loại nguồn điện | Bên trong |
| Điện năng tiêu thụ |
21 W (tối đa), 11 W (thông thường), 0,5 W (chế độ chờ) |
| Phạm vi độ ẩm vận hành |
20% đến 80% không ngưng tụ |
| Phạm vi Độ ẩm Không Hoạt động | 5 – 95% |
| Phạm vi nhiệt độ vận hành | 5 đến 35°C |
| Phạm vi nhiệt độ vận hành | 41 to 95°F |
| Thông số kỹ thuật tác động bền vững |
Đệm bột giấy trong hộp có nguồn gốc bền vững và có thể tái chế 100%; 85% nhựa có nguồn gốc ITE theo quy trình khép kín; Halogen Thấp |
| Độ nghiêng | -5 đến +23° |
| Góc xem ngang | 178° |
| Góc xem dọc | 178° |
| Kích thước tối thiểu (R x S x C) |
50,42 x 5,08 x 30,3 cm (Không có chân đế.) |
| Kích thước Có Khung đỡ (R x S x C) |
50,42 x 18,05 x 38,69 cm |
| Kích thước đóng thùng (R x S x C) |
56,7 x 12,1 x 38,7 cm |
| Trọng lượng |
2,8 kg (Có chân đế.) |
| Trọng lượng đóng thùng | 4,3 kg |
Tin tức