Video Review
Màn hình Philips 242S9B/74 là một lựa chọn xuất sắc cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm với chất lượng hình ảnh tuyệt vời và tính năng tiện ích cao. Kích thước 23,8 inch, tỳ lệ khung hình 16:9 và công nghệ IPS cung cấp góc nhìn rộng 178 độ, cho phép bạn thưởng thức hình ảnh từ mọi góc độ mà vẫn giữ được sự chi tiết và chất lượng màu sắc tuyệt hảo.
Độ phân giải Full HD (1920 x 1080) và độ sáng 250 cd/m² cùng với hỗ trợ 16,7 triệu màu (8-bit) đảm bảo màu sắc trung thực và chi tiết sắc nét. Gam màu NTSC 87% và sRGB 93% mang lại trải nghiệm xem hình ảnh sống động và chân thực như thực tế. Màn hình được trang bị công nghệ không nháy hình và chế độ LowBlue giúp giảm thiểu mỏi mắt trong khi sử dụng lâu dài. Chế độ EasyRead cho phép trải nghiệm xem thoải mái như đọc báo, trong khi SmartImage tự động tối ưu hóa hình ảnh cho từng ứng dụng như văn phòng, hình ảnh, phim ảnh và game.
Với trọng lượng chỉ 2.92 kg và kích thước sản phẩm là 540 x 418 x 220 mm khi có chân đế, màn hình Philips 242S9B/74 dễ dàng lắp đặt và thích nghi với mọi không gian làm việc. Chức năng điều chỉnh nghiêng từ -5 độ đến +20 độ cho phép người dùng tối ưu hóa góc nhìn một cách linh hoạt, từ làm việc đến giải trí mà không gặp bất kỳ khó khăn nào.
.png)
Màn hình cũng hỗ trợ gắn VESA (100x100 mm), giúp bạn có thể treo màn hình 242S9B/74 lên tường một cách dễ dàng, tiết kiệm không gian và tạo ra một không gian làm việc gọn gàng, hiện đại. Đặc biệt, tính năng gắn VESA rất hữu ích đối với những ai muốn tối ưu hóa không gian làm việc hoặc đang cần sự linh hoạt trong cách sắp xếp vị trí màn hình.
Công nghệ màn hình IPS (In-Plane Switching) cung cấp góc nhìn rộng lên đến 178 độ cả ngang và dọc, cho phép bạn xem hình ảnh từ hầu hết mọi góc độ mà không bị mất màu sắc và độ sáng. Làm cho màn hình Philips 242S9B/74 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các tác vụ yêu cầu độ chính xác màu sắc cao như chỉnh sửa hình ảnh, xem phim hay chơi game.
.png)
Độ phân giải Full HD (1920 x 1080 pixel) trên Philips 242S9B/74 mang lại hình ảnh sắc nét và chi tiết, từng chi tiết được hiển thị rõ ràng với độ tương phản tốt và màu sắc sống động. Hệ thống đèn nền W-LED giúp tiết kiệm năng lượng và mang đến độ sáng màn hình ổn định, đảm bảo màu sắc và độ tương phản được hiển thị một cách rõ ràng ngay cả trong các điều kiện ánh sáng khác nhau.
Với độ sáng lên đến 250 cd/m², màn hình Philips 242S9B/74 đảm bảo hình ảnh rực rỡ và rõ nét và cho phép bạn thưởng thức mọi chi tiết trên màn hình một cách sắc nét, ngay cả trong những điều kiện ánh sáng khó khăn. Khả năng hiển thị 16.7 triệu màu (8 bit) của màn hình 242S9B/74 cung cấp màu sắc phong phú và tái hiện chân thực, sống động hình ảnh. Với hỗ trợ gam màu NTSC lên đến 87% và sRGB lên đến 93%, bạn có thể tin tưởng rằng màu sắc trên màn hình sẽ được tái hiện một cách chân thật nhất, từ những gam màu sắc sáng đến những màu sắc sâu và nổi bật.
.png)
Tỉ lệ tương phản của màn hình là 1000:1, nhưng tính năng SmartContrast vượt trội của Philips mang lại tỷ lệ tương phản động lên đến 50.000.000:1, giúp nâng cao sự sắc nét và chi tiết của mọi cảnh hình ảnh. Làm cho hình ảnh đen trắng rõ ràng hơn và tăng cường sự tương phản và sắc nét của mọi chi tiết trong các cảnh phim, game và nội dung đa phương tiện.
Thời gian phản hồi nhanh chưa đến 4 ms (GtG) của màn hình Philips 242S9B/74 đảm bảo rằng mọi chuyển động trên màn hình được xử lý một cách nhanh chóng và mượt mà, giúp giảm thiểu hiện tượng mờ nhòe trong các tình huống động nhanh như chơi game hoặc xem phim hành động.
.png)
Với tần số làm mới lên đến 100 Hz, Philips 242S9B/74 còn cung cấp hình ảnh siêu mịn màng và nhịp độ cao hơn so với các màn hình tiêu chuẩn. Điều này không chỉ giúp hình ảnh trở nên sắc nét hơn mà còn mang lại cho người dùng một trải nghiệm xem hình ảnh mượt mà và thú vị hơn, đặc biệt là trong các tình huống đòi hỏi độ phản ứng nhanh như chơi game hay xem video động.
Công nghệ không nháy hình của Philips giúp giảm thiểu hiện tượng nhấp nháy màn hình, một nguyên nhân chính gây mỏi mắt và căng thẳng khi sử dụng trong thời gian dài. Nhờ vào cách điều khiển độ sáng thông minh, màn hình giảm thiểu các biến động đáng kể trong cường độ ánh sáng, cung cấp cho người dùng trải nghiệm xem hình ảnh mượt mà và thoải mái hơn.
Chế độ LowBlue là một tính năng khác của màn hình Philips 242S9B/74 được thiết kế đặc biệt để giảm bớt các tia sáng xanh ngắn có hại, giúp bảo vệ mắt khỏi những ảnh hưởng tiêu cực lâu dài. Các nghiên cứu cho thấy rằng tia ánh sáng xanh ngắn có thể gây mỏi mắt và ảnh hưởng xấu đến sức khỏe thị lực, do đó, chế độ LowBlue không chỉ làm giảm mỏi mắt mà còn cải thiện sự thoải mái và sức khỏe chung của người sử dụng.
SmartImage là công nghệ độc quyền của Philips, cho phép người dùng lựa chọn từ nhiều chế độ tối ưu hóa hình ảnh như Office (Văn phòng), Photo (Hình ảnh), Movie (Phim ảnh), Game (Trò chơi), Economy (Tiết kiệm) và nhiều hơn nữa. Mỗi chế độ được điều chỉnh để phù hợp với các ứng dụng cụ thể, cải thiện độ tương phản, bão hòa màu sắc và sắc nét của hình ảnh và video. Giúp cho từng trải nghiệm sử dụng màn hình trở nên tối ưu và linh hoạt hơn bao giờ hết.
Với SmartImage, việc tinh chỉnh màn hình Philips 242S9B/74 để phù hợp với nhu cầu sử dụng hàng ngày trở nên đơn giản và nhanh chóng. Người dùng có thể chuyển đổi giữa các chế độ chỉ bằng một cú nhấp chuột, tiết kiệm thời gian và nâng cao trải nghiệm làm việc và giải trí của mình.
Bước vào một thế giới đẹp mắt và lôi cuốn với Philips 242S9B/74, nơi mà sức mạnh của hình ảnh thật sự được hiện thị một cách rõ ràng và đầy ấn tượng. Với độ phân giải cao và công nghệ hiển thị tiên tiến, mỗi chi tiết trên màn hình đều trở nên sống động và chân thực.
Với màn hình 242S9B/74, bạn không chỉ xem màn hình, mà còn đắm chìm trong một thế giới đẹp mắt, nơi sức hút của hình ảnh không ngừng lôi cuốn và kích thích trí tưởng tượng của bạn. Hãy để màn hình Philips 242S9B/74 trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy, đưa bạn vào cuộc phiêu lưu của sự trải nghiệm và khám phá không ngừng.
|
Hình ảnh/Hiển thị |
|
| Kích thước bảng |
23,8 inch / 60,5 cm |
| Tỉ lệ kích thước | 16:9 |
| Loại bảng LCD | Công nghệ IPS |
| Loại đèn nền |
Hệ thống W-LED |
| Bước điểm ảnh |
0,2745 x 0,2745 mm |
| Độ sáng | 250 cd/m² |
| Số màu màn hình | 16,7 triệu (8 bit) |
| Gam màu (điển hình) |
NTSC 87%, sRGB 93% |
| Tỉ lệ tương phản (thông thường) | 1000:1 |
| SmartContrast | 50.000.000:1 |
| Thời gian phản hồi (thông thường) | 4 ms (GtG)* |
| Góc nhìn |
178º (Ngang) / 178º (Dọc) @ C/R > 10 |
| Nâng cao hình ảnh | SmartImage |
| Độ phân giải tối đa |
1920 x 1080 @ 100 Hz* |
| Khung xem hiệu quả |
527,04 (Ngang) x 296,46 (Dọc) |
| Tần số quét |
VGA/DVI: 30 - 115 kHz (Ngang) / 48 - 60 Hz (Dọc) ; HDMI/DP 30 - 115 kHz (Ngang) / 48 - 100 Hz (Dọc) |
| sRGB | Có |
| Không bị nháy | Có |
| Mật độ điểm ảnh | 93 PPI |
| Chế độ LowBlue | Có |
| Lớp phủ màn hình hiển thị |
Chống chói, 3H, Độ lóa 25% |
| EasyRead | Có |
| Đồng bộ thích ứng | Có |
| Tiện lợi | |
| Tương thích "cắm vào và hoạt động" |
DDC/CI, Mac OS X, sRGB, Windows 11 / 10 / 8.1 / 8 |
| Tiện lợi cho người dùng |
Bật/tắt nguồn, Menu/OK, Độ sáng/Nút Lên, Đầu vào/Nút Xuống, SmartImage/Nút Quay lại |
| Ngôn ngữ OSD |
Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng Cộng hòa Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Trung truyền thống, Ukraina |
| Tiện lợi khác |
Khóa Kensington, Gắn VESA (100x100 mm), Phần mềm điều khiển SmartControl |
| Chân đế | |
| Nghiêng | -5/20 độ |
|
Khả năng kết nối |
|
| Đầu vào tín hiệu |
1 VGA (Analog), 1 DVI-D, 1 HDMI 1.4, 1 DisplayPort 1.2 |
| Đầu vào đồng bộ |
Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi bật xanh |
| HDCP |
HDCP 1.4 (HDMI / DisplayPort) |
| Công suất | |
| Nguồn điện |
Cài sẵn, AC 100-240 V, 50-60 Hz |
| Chế độ tắt |
0,3 W (điển hình) |
| Chế độ bật |
19,7 W (điển hình) |
| Chế độ chờ |
0,3 W (điển hình) |
| Chỉ báo đèn LED nguồn |
Vận hành - Trắng, Chế độ chờ - Trắng (nhấp nháy) |
| Kích thước | |
| Sản phẩm với chân đế (mm) |
540 x 418 x 220 mm |
| Đóng gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu) |
600 x 420 x 133 mm |
| Sản phẩm không kèm chân đế (mm) |
540 x 322 x 57 mm |
| Trọng lượng | |
| Sản phẩm với bao bì (kg) | 5,01 kg |
| Sản phẩm kèm chân đế (kg) | 2,92 kg |
| Sản phẩm không kèm chân đế (kg) | 2,60 kg |
Thông số kỹ thuật
|
Hình ảnh/Hiển thị |
|
| Kích thước bảng |
23,8 inch / 60,5 cm |
| Tỉ lệ kích thước | 16:9 |
| Loại bảng LCD | Công nghệ IPS |
| Loại đèn nền |
Hệ thống W-LED |
| Bước điểm ảnh |
0,2745 x 0,2745 mm |
| Độ sáng | 250 cd/m² |
| Số màu màn hình | 16,7 triệu (8 bit) |
| Gam màu (điển hình) |
NTSC 87%, sRGB 93% |
| Tỉ lệ tương phản (thông thường) | 1000:1 |
| SmartContrast | 50.000.000:1 |
| Thời gian phản hồi (thông thường) | 4 ms (GtG)* |
| Góc nhìn |
178º (Ngang) / 178º (Dọc) @ C/R > 10 |
| Nâng cao hình ảnh | SmartImage |
| Độ phân giải tối đa |
1920 x 1080 @ 100 Hz* |
| Khung xem hiệu quả |
527,04 (Ngang) x 296,46 (Dọc) |
| Tần số quét |
VGA/DVI: 30 - 115 kHz (Ngang) / 48 - 60 Hz (Dọc) ; HDMI/DP 30 - 115 kHz (Ngang) / 48 - 100 Hz (Dọc) |
| sRGB | Có |
| Không bị nháy | Có |
| Mật độ điểm ảnh | 93 PPI |
| Chế độ LowBlue | Có |
| Lớp phủ màn hình hiển thị |
Chống chói, 3H, Độ lóa 25% |
| EasyRead | Có |
| Đồng bộ thích ứng | Có |
| Tiện lợi | |
| Tương thích "cắm vào và hoạt động" |
DDC/CI, Mac OS X, sRGB, Windows 11 / 10 / 8.1 / 8 |
| Tiện lợi cho người dùng |
Bật/tắt nguồn, Menu/OK, Độ sáng/Nút Lên, Đầu vào/Nút Xuống, SmartImage/Nút Quay lại |
| Ngôn ngữ OSD |
Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng Cộng hòa Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Trung truyền thống, Ukraina |
| Tiện lợi khác |
Khóa Kensington, Gắn VESA (100x100 mm), Phần mềm điều khiển SmartControl |
| Chân đế | |
| Nghiêng | -5/20 độ |
|
Khả năng kết nối |
|
| Đầu vào tín hiệu |
1 VGA (Analog), 1 DVI-D, 1 HDMI 1.4, 1 DisplayPort 1.2 |
| Đầu vào đồng bộ |
Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi bật xanh |
| HDCP |
HDCP 1.4 (HDMI / DisplayPort) |
| Công suất | |
| Nguồn điện |
Cài sẵn, AC 100-240 V, 50-60 Hz |
| Chế độ tắt |
0,3 W (điển hình) |
| Chế độ bật |
19,7 W (điển hình) |
| Chế độ chờ |
0,3 W (điển hình) |
| Chỉ báo đèn LED nguồn |
Vận hành - Trắng, Chế độ chờ - Trắng (nhấp nháy) |
| Kích thước | |
| Sản phẩm với chân đế (mm) |
540 x 418 x 220 mm |
| Đóng gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu) |
600 x 420 x 133 mm |
| Sản phẩm không kèm chân đế (mm) |
540 x 322 x 57 mm |
| Trọng lượng | |
| Sản phẩm với bao bì (kg) | 5,01 kg |
| Sản phẩm kèm chân đế (kg) | 2,92 kg |
| Sản phẩm không kèm chân đế (kg) | 2,60 kg |
Tin tức