Video Review
Màn hình MSI Optix MAG251RX là một lựa chọn xuất sắc cho cả game thủ với kích thước màn hình lớn 24.5 inch và độ phân giải Full HD (1920x1080), nó cung cấp một không gian hiển thị rộng rãi và chi tiết. Bảng điều khiển IPS mang lại góc nhìn rộng lên đến 178 độ, đảm bảo màu sắc và chi tiết đồng nhất từ mọi góc nhìn.
Ngoài ra, tốc độ làm mới 240Hz và thời gian đáp ứng 1ms(MPRT)/1ms(GTG) giúp giảm thiểu mờ mịn và kéo giãn hình ảnh, cung cấp trải nghiệm chơi game mượt mà và nhạy bén. Công nghệ tương thích G-SYNC cùng với HDR400 mang lại hình ảnh sắc nét, độ sáng cao và phạm vi màu rộng. MSI Optix MAG251RX còn tích hợp các tính năng bảo vệ mắt như Less Blue Light PRO và công nghệ chống chớp màn hình, giúp giảm thiểu mệt mỏi khi sử dụng trong thời gian dài.
| KÍCH THƯỚC MÀN HÌNH | 24,5 Inch (62,2cm) |
| TẤM NỀN | IPS |
| ĐỘ PHÂN GIẢI | 1920x1080 (FHD) |
| ĐỘ SÁNG SDR (NITS) | 400 |
| TỐC ĐỘ LÀM TƯƠI | 240HZ |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (MPRT) | 1ms(MPRT) |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (GTG) | 1 mili giây |
Thiết kế không viền của màn hình MSI Optix MAG251RX không chỉ là điểm nhấn thẩm mỹ mà còn mang lại trải nghiệm đắm chìm trong khung cảnh mượt mà và hấp dẫn. Với kích thước sản phẩm (WxDxH) 560,1 x 182,4 x 507,0 mm và trọng lượng tịnh 5.4 kg, nó thực sự góp phần tạo ra không gian làm việc hoặc giải trí sạch sẽ và hiện đại.
.jpg)
Khả năng điều chỉnh nghiêng từ -5° đến 20° và điều chỉnh chiều cao từ 0 đến 130 mm giúp bạn tạo ra vị trí làm việc thoải mái và phù hợp nhất. Bên cạnh đó, khả năng gắn VESA 100x100mm cũng mang lại sự linh hoạt trong việc lắp đặt màn hình Optix MAG251RX theo ý muốn của bạn.
Sải bước vào thế giới của màu sắc sống động và tinh tế với màn hình MSI Optix MAG251RX nhờ vào kích thước lớn 24,5 inch (62,2cm) và công nghệ bảng điều khiển IPS, MSI Optix MAG251RX không chỉ mang đến hình ảnh chất lượng cao mà còn hiển thị màu sắc đồng đều từ mọi góc độ.
.jpg)
Khám phá mọi chi tiết với độ phân giải Full HD 1920x1080 (FHD), cùng tỷ lệ khung hình 16:9 tạo nên trải nghiệm xem hình ảnh rộng lớn và chân thực. Khả năng xem góc rộng lên đến 178° (Ngang)/178° (Dọc) giúp mọi người xem đều có thể thưởng thức hình ảnh một cách rõ ràng và sắc nét.
Với tần số làm mới tối đa lên đến 240Hz, mỗi khung hình trên màn hình MSI Optix MAG251RX trở nên sống động và mượt mà hơn bao giờ hết. Cảm giác mỗi cử động, từ những cuộc đấu súng gay cấn đến những cuộc đua tốc độ đỉnh cao, đều trở nên thực tế và chân thực hơn bao giờ hết.
.jpg)
Không chỉ là vậy, thời gian đáp ứng siêu nhanh chỉ trong 1ms (MPRT) và 1ms (GTG) đảm bảo rằng bạn sẽ không bỏ lỡ bất kỳ chi tiết nào. Mọi cử động, mọi hành động đều được tái hiện một cách rõ ràng và mịn màng, không có hiện tượng mờ hoặc nhòe, từ đó tối ưu hóa trải nghiệm chơi game của bạn đến mức cao nhất trên màn hình Optix MAG251RX.
Thẳng tay đối mặt với trải nghiệm game mượt mà và không bị gián đoạn với tính tương thích G-SYNC của màn hình MSI Optix MAG251RX. Bạn không cần phải lo lắng về hiện tượng rách hình hoặc giật lag nữa - với G-SYNC, mọi cảnh quay trong trò chơi trở nên trơn tru và mượt mà hơn bao giờ hết.
.jpg)
Tương thích G-SYNC không chỉ giúp làm giảm thiểu hiện tượng giật lag, mà còn tạo ra một trải nghiệm chơi game mượt mà và tương thích tốt với hệ thống của bạn. Từ những cuộc đấu súng nảy lửa đến những cuộc đua tốc độ đầy kịch tính, mọi cảnh quay đều được tái tạo một cách mịn màng và chính xác, đem đến cho bạn cảm giác thực sự như đang sống trong thế giới ảo.
Khám phá thế giới của trải nghiệm game mượt mà và tối ưu hóa với sự kết hợp hoàn hảo giữa tính năng tương thích G-SYNC và HDR400 trên màn hình MSI Optix MAG251RX.

Với tính năng tương thích G-SYNC, mọi cảnh quay trong trò chơi sẽ được tái tạo một cách mượt mà và không bị vỡ hình, giúp bạn tận hưởng trải nghiệm game mà không gặp phải hiện tượng giật lag hay kéo lê. Ngoài ra, công nghệ HDR400 của MSI Optix MAG251RX cung cấp độ sáng và độ tương phản tối ưu, tạo ra một không gian game sống động và chân thực.
Không còn lo lắng về mệt mỏi và căng thẳng sau những giờ dài trò chơi, công nghệ Less Blue Light PRO giảm ánh sáng xanh dương gây hại trên màn hình Optix MAG251RX, giúp giảm thiểu sự căng thẳng cho đôi mắt và mang lại cảm giác thoải mái hơn.
.jpg)
Bên cạnh đó, tính năng chống chói của màn hình MSI Optix MAG251RX giúp giảm ánh sáng phản chiếu và giữ cho hình ảnh luôn rõ ràng dù bạn sử dụng trong môi trường có ánh sáng mạnh. Không chỉ tạo điều kiện tốt nhất cho trải nghiệm chơi game mà còn giúp bạn tập trung hơn vào mục tiêu của mình mà không bị phiền toái bởi ánh sáng chói.
Hãy là người tiên phong trong việc khám phá tiềm năng vô tận của sự sáng tạo với MSI Optix MAG251RX! Với khả năng hiển thị sắc nét và chân thực, mỗi chi tiết trên màn hình này sẽ được tái tạo một cách sống động, kích thích sự sáng tạo trong bạn.
Đừng để bản thân bạn bị giới hạn bởi những giới hạn truyền thống. Hãy chinh phục mọi thách thức, và tạo ra những tác phẩm tuyệt vời nhất với sự trợ giúp từ màn hình MSI Optix MAG251RX!
| EAN | 4719072695897 |
| UPC | 824142205556 |
| UCC14 | 10824142205553 |
| PHẦN KHÔNG |
9S6-3BA37T-006 |
| TÊN MKT |
Optix MAG251RX |
| THÔNG SỐ MKT |
Optix MAG251RX |
| TÊN MKT CỦA ĐƠN VỊ |
Optix MAG251RX |
| MÀU SẮC | ID1/Đen-Đen |
| KÍCH THƯỚC MÀN HÌNH | 24,5" (62,2cm) |
| VÙNG HIỂN THỊ HOẠT ĐỘNG (MM) |
543.744(H) x 302.616(D) |
| ĐỘ CONG | Phẳng |
| LOẠI BẢNG ĐIỀU KHIỂN | IPS |
| NGHỊ QUYẾT |
1920x1080 (FHD) |
| ĐỘ PHÂN GIẢI PIXEL |
0,2832(H) x 0.2802(V) |
| TỶ LỆ KHUNG HÌNH | 16:9 |
| CÔNG NGHỆ TỐC ĐỘ LÀM MỚI ĐỘNG |
Tương thích với G-SYNC |
| HDR (DẢI ĐỘNG CAO) | HDR400 |
| ĐỘ SÁNG SDR (NITS) | 400 |
| ĐỘ TƯƠNG PHẢN | 1000:1 |
| DCR (TỶ LỆ TƯƠNG PHẢN ĐỘNG) | 100000000:1 |
| TẦN SỐ TÍN HIỆU |
121~265 KHz(H) / 48~240 Hz(V) |
| PHẠM VI KÍCH HOẠT | 48~240Hz |
| TỐC ĐỘ LÀM TƯƠI | 240HZ |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (MPRT) | 1ms(MPRT) |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (GTG) | 1 mili giây |
| XEM GÓC |
178°(H)/178°(Dọc) |
| XỬ LÝ BỀ MẶT | Chống chói |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 93.6%/81% |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 78.1%/74.5% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 107.3%/99.1% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 110.3%/99.4% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 92%/86.4% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG LẤP KHU VỰC CIE1931) | 81.7%/77.5% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 85.5%/84% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 81.3%/81% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 107.3%/99.1% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 110.3%/99.5% |
| MÀU SẮC HIỂN THỊ | 1,07B |
| CHÚT MÀU SẮC |
10 bit (8 bit + FRC) |
| LƯU Ý_DP |
1920 x 1080 (lên tới 240Hz) |
| LƯU Ý_HDMI™ |
1920 x 1080 (Tối đa 240Hz) |
| HDMI™ | 2 |
| PHIÊN BẢN HDMI™ | 2.0 |
| DISPLAYPORT | 1 |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT | 1,2a |
| USB LOẠI C (DISPLAYPORT THAY THẾ) | 1 |
| ĐẦU RA TAI NGHE | 1 |
| LOẠI KHÓA |
Khóa Kensington |
| USB 2.0 LOẠI B | 1 |
| USB 2.0 LOẠI A | 3 |
| LOẠI NGUỒN |
Adaptor ngoài 19V 3.42A |
| ĐẦU VÀO NGUỒN |
100~240V, 50/60Hz |
| ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG | F |
| SỐ AN TOÀN KC CỦA BỘ ĐIỀU HỢP | SU10473-13011 |
| LOẠI DÂY NGUỒN | C5 |
| ĐẦU RA PD | Loại C |
| CÔNG SUẤT ĐẦU RA PD | 5V, 3A |
| CÁP DISPLAYPORT | 1 |
| CÁP HDMI™ | 1 |
| CÁP DVI | 0 |
| CÁP USB LOẠI A ĐẾN LOẠI B | 1 |
| CÁP USB LOẠI C ĐẾN LOẠI A | 0 |
| CÁP USB LOẠI C SANG LOẠI C | 0 |
| CÁP THUNDERBOLT | 0 |
| CÁP VGA | 0 |
| CÁP ÂM THANH 3,5MM | 0 |
| CÁP ÂM THANH KẾT HỢP 3,5MM | 0 |
| DÂY ĐIỆN | 1 |
| BỘ ĐỔI NGUỒN AC | 1 |
| THẺ BẢO HÀNH | 1 |
| HƯỚNG DẪN NHANH | 1 |
| ĐIỀU CHỈNH (NGHIÊNG) | -5° ~ 20° |
| ĐIỀU CHỈNH (CHIỀU CAO) | 0 ~ 130 mm |
| GẮN VESA | 100x100mm |
| THIẾT KẾ KHÔNG KHUNG | Đúng |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (MM) | 775 x 220 x 422 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (INCH) |
30,51 x 8,66 x 16,61 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
560,1 x 182,4 x 507,0 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
22,05 x 7,18 x 19,96 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
560,10 x 74,40 x 335,50 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
22,05 x 2,93 x 13,21 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
249,94 x 182,11 x 404,48 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
9,84 x 7,17 x 15,92 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (MM) | 766x211x410 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (INCH) |
30,16 x 8,31 x 410 |
| TRỌNG LƯỢNG (KG TỊNH) | 5.4 |
| TRỌNG LƯỢNG (TỔNG KG) | 7.8 |
| SỰ BẢO ĐẢM | 36 triệu |
Thông số kỹ thuật
| EAN | 4719072695897 |
| UPC | 824142205556 |
| UCC14 | 10824142205553 |
| PHẦN KHÔNG |
9S6-3BA37T-006 |
| TÊN MKT |
Optix MAG251RX |
| THÔNG SỐ MKT |
Optix MAG251RX |
| TÊN MKT CỦA ĐƠN VỊ |
Optix MAG251RX |
| MÀU SẮC | ID1/Đen-Đen |
| KÍCH THƯỚC MÀN HÌNH | 24,5" (62,2cm) |
| VÙNG HIỂN THỊ HOẠT ĐỘNG (MM) |
543.744(H) x 302.616(D) |
| ĐỘ CONG | Phẳng |
| LOẠI BẢNG ĐIỀU KHIỂN | IPS |
| NGHỊ QUYẾT |
1920x1080 (FHD) |
| ĐỘ PHÂN GIẢI PIXEL |
0,2832(H) x 0.2802(V) |
| TỶ LỆ KHUNG HÌNH | 16:9 |
| CÔNG NGHỆ TỐC ĐỘ LÀM MỚI ĐỘNG |
Tương thích với G-SYNC |
| HDR (DẢI ĐỘNG CAO) | HDR400 |
| ĐỘ SÁNG SDR (NITS) | 400 |
| ĐỘ TƯƠNG PHẢN | 1000:1 |
| DCR (TỶ LỆ TƯƠNG PHẢN ĐỘNG) | 100000000:1 |
| TẦN SỐ TÍN HIỆU |
121~265 KHz(H) / 48~240 Hz(V) |
| PHẠM VI KÍCH HOẠT | 48~240Hz |
| TỐC ĐỘ LÀM TƯƠI | 240HZ |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (MPRT) | 1ms(MPRT) |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (GTG) | 1 mili giây |
| XEM GÓC |
178°(H)/178°(Dọc) |
| XỬ LÝ BỀ MẶT | Chống chói |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 93.6%/81% |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 78.1%/74.5% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 107.3%/99.1% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 110.3%/99.4% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 92%/86.4% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG LẤP KHU VỰC CIE1931) | 81.7%/77.5% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 85.5%/84% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 81.3%/81% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 107.3%/99.1% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 110.3%/99.5% |
| MÀU SẮC HIỂN THỊ | 1,07B |
| CHÚT MÀU SẮC |
10 bit (8 bit + FRC) |
| LƯU Ý_DP |
1920 x 1080 (lên tới 240Hz) |
| LƯU Ý_HDMI™ |
1920 x 1080 (Tối đa 240Hz) |
| HDMI™ | 2 |
| PHIÊN BẢN HDMI™ | 2.0 |
| DISPLAYPORT | 1 |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT | 1,2a |
| USB LOẠI C (DISPLAYPORT THAY THẾ) | 1 |
| ĐẦU RA TAI NGHE | 1 |
| LOẠI KHÓA |
Khóa Kensington |
| USB 2.0 LOẠI B | 1 |
| USB 2.0 LOẠI A | 3 |
| LOẠI NGUỒN |
Adaptor ngoài 19V 3.42A |
| ĐẦU VÀO NGUỒN |
100~240V, 50/60Hz |
| ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG | F |
| SỐ AN TOÀN KC CỦA BỘ ĐIỀU HỢP | SU10473-13011 |
| LOẠI DÂY NGUỒN | C5 |
| ĐẦU RA PD | Loại C |
| CÔNG SUẤT ĐẦU RA PD | 5V, 3A |
| CÁP DISPLAYPORT | 1 |
| CÁP HDMI™ | 1 |
| CÁP DVI | 0 |
| CÁP USB LOẠI A ĐẾN LOẠI B | 1 |
| CÁP USB LOẠI C ĐẾN LOẠI A | 0 |
| CÁP USB LOẠI C SANG LOẠI C | 0 |
| CÁP THUNDERBOLT | 0 |
| CÁP VGA | 0 |
| CÁP ÂM THANH 3,5MM | 0 |
| CÁP ÂM THANH KẾT HỢP 3,5MM | 0 |
| DÂY ĐIỆN | 1 |
| BỘ ĐỔI NGUỒN AC | 1 |
| THẺ BẢO HÀNH | 1 |
| HƯỚNG DẪN NHANH | 1 |
| ĐIỀU CHỈNH (NGHIÊNG) | -5° ~ 20° |
| ĐIỀU CHỈNH (CHIỀU CAO) | 0 ~ 130 mm |
| GẮN VESA | 100x100mm |
| THIẾT KẾ KHÔNG KHUNG | Đúng |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (MM) | 775 x 220 x 422 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (INCH) |
30,51 x 8,66 x 16,61 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
560,1 x 182,4 x 507,0 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
22,05 x 7,18 x 19,96 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
560,10 x 74,40 x 335,50 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
22,05 x 2,93 x 13,21 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
249,94 x 182,11 x 404,48 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
9,84 x 7,17 x 15,92 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (MM) | 766x211x410 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (INCH) |
30,16 x 8,31 x 410 |
| TRỌNG LƯỢNG (KG TỊNH) | 5.4 |
| TRỌNG LƯỢNG (TỔNG KG) | 7.8 |
| SỰ BẢO ĐẢM | 36 triệu |
Tin tức