Video Review
Màn hình MSI G2422 là một lựa chọn xuất sắc đến từ hãng MSI cho người dùng muốn trải nghiệm chất lượng hình ảnh tốt nhất. Với kích thước 23.8 inches và độ phân giải Full HD 1920x1080, màn hình mang lại hình ảnh rõ nét và sắc nét. Công nghệ IPS cung cấp góc nhìn rộng lên đến 178 độ mà không gây biến màu, kết hợp với độ sáng 250 nits và tỷ lệ tương phản 1100:1, cho trải nghiệm hiển thị tuyệt vời.
Công nghệ FreeSync cao cấp và Night Vision tối ưu hóa trải nghiệm chơi game, giảm thiểu hiện tượng nhấp nháy và mờ nhòe. Thiết kế không viền của MSI G2422 tạo điểm nhấn thẩm mỹ và tiết kiệm không gian. Khả năng điều chỉnh nghiêng từ -5° đến 20° cùng khả năng gắn VESA 100x100mm tạo điều kiện linh hoạt cho việc sử dụng.
Với kích thước tinh xảo 540.2 x 229.4 x 411.6 mm và trọng lượng nhẹ nhàng chỉ 3.5 kg, màn hình MSI G2422 không chỉ gọn gàng mà còn dễ dàng di chuyển, lắp đặt mà không tốn nhiều không gian.

Khả năng điều chỉnh góc nghiêng từ -5° đến 20° cho phép bạn tùy chỉnh góc nhìn sao cho phù hợp và thoải mái nhất với từng tình huống làm việc. Đồng thời, khả năng gắn VESA 100x100mm mang đến sự linh hoạt với nhiều tùy chọn lắp đặt, từ treo màn hình G2422 lên tường cho đến sử dụng chân đế tạo điểm nhấn tinh tế trên bàn làm việc.
Trải nghiệm hiển thị tuyệt vời của màn hình MSI G2422 được nâng cao nhờ công nghệ IPS và độ phân giải Full HD 1920x1080. Với kích thước lớn 23.8 inch và công nghệ IPS, màn hình mang đến một không gian hiển thị rộng lớn và góc nhìn rộng, cho phép bạn thưởng thức mọi chi tiết với độ chính xác màu sắc tuyệt vời.
.jpg)
Độ sáng SDR lên đến 250 nits giúp hình ảnh trở nên sắc nét và rực rỡ hơn trong mọi điều kiện ánh sáng, từ môi trường sáng đến môi trường ánh sáng yếu. Giúp mang lại trải nghiệm xem phim, chơi game và làm việc trên MSI G2422 với độ chi tiết và màu sắc vượt trội, tạo nên sự thoải mái và hấp dẫn cho mỗi người dùng.
Với thời gian đáp ứng MPRT siêu nhanh chỉ 1ms, mỗi chuyển động trên màn hình MSI G2422 đều được tái tạo một cách sắc nét và mượt mà, khiến bạn hoàn toàn đắm chìm vào thế giới của game và video.
.jpg)
Không chỉ dừng lại ở đó, màn hình G2422 tốc độ làm mới lên đến 170Hz đảm bảo rằng mọi hình ảnh sẽ được hiển thị với độ trễ tối thiểu, giúp bạn dễ dàng phản ứng và chiến thắng trong mọi trận đấu. Cảm giác hấp dẫn và chân thực sẽ luôn theo kịp bạn, không để bạn phải bỏ lỡ bất kỳ cơ hội nào .
Khám phá thế giới giải trí với sự độc đáo của màn hình MSI G2422, trang bị tính năng hỗ trợ Night Vision vượt trội. Không chỉ giúp tối ưu hóa trải nghiệm giải trí của bạn 24/7, Night Vision còn đem lại những trải nghiệm độc đáo và sâu sắc mà bạn chưa từng trải qua trước đây.

Dù là vào ban đêm hay trong những môi trường ánh sáng yếu, Night Vision của MSI G2422 sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy, giúp tăng cường hiển thị và tái tạo màu sắc một cách tối ưu. Mọi chi tiết trong game, video hay bộ phim yêu thích của bạn đều được hiển thị một cách rõ ràng và sắc nét, không làm mất đi chất lượng thị giác của bạn.
Màn hình MSI G2422 được trang bị công nghệ chống chói và giảm mỏi mắt. Đây không chỉ là một màn hình thông thường, mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy, đảm bảo sự thoải mái cho mắt của bạn mỗi khi bạn sử dụng.
.jpg)
Công nghệ chống chói giúp giảm thiểu ánh sáng phản chiếu và ánh sáng xung quanh, tạo ra một môi trường hiển thị trực quan và dễ chịu hơn. Hơn nữa, màn hình G2422 tính năng giảm mỏi mắt giúp làm giảm các hiện tượng như nhấp nháy và rung lắc, tạo ra một hình ảnh ổn định và mượt mà hơn.
Bước vào thế giới của sự sáng tạo và tự do tối đa với màn hình MSI G2422, nơi công nghệ FreeSync mang lại trải nghiệm đỉnh cao và không giới hạn. Khám phá mọi góc độ của tinh thần sáng tạo của bạn với góc nhìn rộng lên đến 178° cả ngang và dọc, cho phép bạn tận hưởng mỗi chi tiết và màu sắc với độ chính xác tuyệt vời.
.jpg)
Không chỉ là công cụ cho sự sáng tạo, màn hình này còn mở ra một cánh cửa mới của trải nghiệm giải trí sống động và tuyệt vời. Thả mình vào mọi khoảnh khắc của cuộc sống mà không lo lắng về hiện tượng nhòe hay giật lag. Với công nghệ FreeSync, mọi hình ảnh được tái tạo một cách mượt mà và chính xác, tạo điều kiện tốt nhất cho sự sáng tạo của bạn.
Hãy là người tiên phong trong việc khám phá tiềm năng vô tận của sự sáng tạo với màn hình G2422! Với khả năng hiển thị sắc nét và chân thực, mỗi chi tiết trên màn hình này sẽ được tái tạo một cách sống động, kích thích sự sáng tạo trong bạn.
Đừng để bản thân bạn bị giới hạn bởi những giới hạn truyền thống. Hãy chinh phục mọi thách thức, và tạo ra những tác phẩm tuyệt vời nhất với sự trợ giúp từ màn hình MSI G2422!
| EAN | 4719072955564 |
| UPC | 824142285909 |
| UCC14 | 10824142285906 |
| PHẦN KHÔNG |
9S6-3BA41T-075 |
| TÊN MKT | G2422 |
| THÔNG SỐ MKT | G2422 |
| MÀU SẮC | ID1/Đen-Đen |
| KÍCH THƯỚC MÀN HÌNH | 23,8” (60cm) |
| VÙNG HIỂN THỊ HOẠT ĐỘNG (MM) |
527,04(H) x 296,46(V) |
| ĐỘ CONG | Phẳng |
| LOẠI BẢNG ĐIỀU KHIỂN | IPS |
| NGHỊ QUYẾT |
1920x1080 (FHD) |
| TỶ LỆ KHUNG HÌNH | 16:9 |
| CÔNG NGHỆ TỐC ĐỘ LÀM MỚI ĐỘNG |
FreeSync cao cấp |
| ĐỘ SÁNG SDR (NITS) | 250 |
| ĐỘ TƯƠNG PHẢN | 1100:1 |
| DCR (TỶ LỆ TƯƠNG PHẢN ĐỘNG) | 100000000:1 |
| TẦN SỐ TÍN HIỆU |
30~100 KHz(H) / 48~170 Hz(V) |
| TỐC ĐỘ LÀM TƯƠI | 170Hz |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (MPRT) | 1ms(MPRT) |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (GTG) | 4 mili giây |
| XEM GÓC |
178°(H)/178°(Dọc) |
| XỬ LÝ BỀ MẶT | Chống chói |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 89.44%/79.90% |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 74.67%/72.07% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) |
102.58%/99.38% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
105.43%/99.50% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 87.91%/86.52% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG LẤP KHU VỰC CIE1931) | 78.14%/77.11% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 81.70%/81.64% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 77.72%/77.72% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) |
102.58%/99.38% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
105.43%/99.50% |
| REC.2020 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM DIỆN TÍCH CIE1976 CHỒNG CHÉO) | 59.53%/59.53% |
| REC.2020 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 55.76%/55.76% |
| MÀU SẮC HIỂN THỊ | 16,7M |
| CHÚT MÀU SẮC |
8 bit (6 bit + FRC) |
| LƯU Ý_DP |
1920 x 1080 (Tối đa 170Hz) |
| LƯU Ý_HDMI™ |
1920 x 1080 (lên tới 144Hz) |
| HDMI™ | 2 |
| PHIÊN BẢN HDMI™ | 1.4b |
| PHIÊN BẢN HDMI™ HDCP | 1.4 |
| DISPLAYPORT | 1 |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT | 1,2a |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT HDCP | 1.3 |
| ĐẦU RA TAI NGHE | 1 |
| LOẠI KHÓA |
Khóa Kensington |
| LOẠI NGUỒN |
Adaptor ngoài 20V 2.25A |
| ĐẦU VÀO NGUỒN |
100~240V, 50/60Hz |
| ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG | VÀ |
| SỐ AN TOÀN KC CỦA BỘ ĐIỀU HỢP | SU10469-15001 |
| LOẠI DÂY NGUỒN | C5 |
| CÁP MIC 3,5 MM | 0 |
| VỎ CÔNG TẮC | 0 |
| VỎ BẢO VỆ MÀN HÌNH DI ĐỘNG | 0 |
| MÀN HÌNH MUI XE | 0 |
| LOA (PHỤ KIỆN) | 0 |
| CÁP DISPLAYPORT | 1 |
| CÁP HDMI™ | 0 |
| CÁP DVI | 0 |
| CÁP USB LOẠI A ĐẾN LOẠI B | 0 |
| CÁP USB LOẠI C ĐẾN LOẠI A | 0 |
| CÁP USB LOẠI C SANG LOẠI C | 0 |
| CÁP THUNDERBOLT | 0 |
| CÁP VGA | 0 |
| CÁP ÂM THANH 3,5MM | 0 |
| CÁP ÂM THANH KẾT HỢP 3,5MM | 0 |
| ĐƠN VỊ BUNGEE CHUỘT | 0 |
| VÍT VESA | 4 |
| DÂY ĐIỆN | 1 |
| BỘ ĐỔI NGUỒN AC | 1 |
| THẺ BẢO HÀNH | 0 |
| HƯỚNG DẪN NHANH | 1 |
| ĐIỀU CHỈNH (NGHIÊNG) | -5° ~ 20° |
| GẮN VESA | 100x100mm |
| THIẾT KẾ KHÔNG KHUNG | Đúng |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (MM) | 615 x 179 x 434 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (INCH) |
24,21 x 7,05 x 17,09 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
540,2 x 229,4 x 411,6 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
21,27 x 9,03 x 16,2 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
540,2 x 57,1 x 328,2 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
21,27 x 2,25 x 12,92 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
477,7 x 229,4 x 267,4 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
18,81 x 9,03 x 10,53 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (MM) | 600x164x409 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (INCH) |
23,62 x 6,46 x 16,1 |
| TRỌNG LƯỢNG (KG TỊNH) | 3.5 |
| TRỌNG LƯỢNG (TỔNG KG) | 5.1 |
| TRỌNG LƯỢNG KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (KG) | 2.5 |
| SỰ BẢO ĐẢM | 36 triệu |
Thông số kỹ thuật
| EAN | 4719072955564 |
| UPC | 824142285909 |
| UCC14 | 10824142285906 |
| PHẦN KHÔNG |
9S6-3BA41T-075 |
| TÊN MKT | G2422 |
| THÔNG SỐ MKT | G2422 |
| MÀU SẮC | ID1/Đen-Đen |
| KÍCH THƯỚC MÀN HÌNH | 23,8” (60cm) |
| VÙNG HIỂN THỊ HOẠT ĐỘNG (MM) |
527,04(H) x 296,46(V) |
| ĐỘ CONG | Phẳng |
| LOẠI BẢNG ĐIỀU KHIỂN | IPS |
| NGHỊ QUYẾT |
1920x1080 (FHD) |
| TỶ LỆ KHUNG HÌNH | 16:9 |
| CÔNG NGHỆ TỐC ĐỘ LÀM MỚI ĐỘNG |
FreeSync cao cấp |
| ĐỘ SÁNG SDR (NITS) | 250 |
| ĐỘ TƯƠNG PHẢN | 1100:1 |
| DCR (TỶ LỆ TƯƠNG PHẢN ĐỘNG) | 100000000:1 |
| TẦN SỐ TÍN HIỆU |
30~100 KHz(H) / 48~170 Hz(V) |
| TỐC ĐỘ LÀM TƯƠI | 170Hz |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (MPRT) | 1ms(MPRT) |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (GTG) | 4 mili giây |
| XEM GÓC |
178°(H)/178°(Dọc) |
| XỬ LÝ BỀ MẶT | Chống chói |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 89.44%/79.90% |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 74.67%/72.07% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) |
102.58%/99.38% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
105.43%/99.50% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 87.91%/86.52% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG LẤP KHU VỰC CIE1931) | 78.14%/77.11% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 81.70%/81.64% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 77.72%/77.72% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) |
102.58%/99.38% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
105.43%/99.50% |
| REC.2020 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM DIỆN TÍCH CIE1976 CHỒNG CHÉO) | 59.53%/59.53% |
| REC.2020 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 55.76%/55.76% |
| MÀU SẮC HIỂN THỊ | 16,7M |
| CHÚT MÀU SẮC |
8 bit (6 bit + FRC) |
| LƯU Ý_DP |
1920 x 1080 (Tối đa 170Hz) |
| LƯU Ý_HDMI™ |
1920 x 1080 (lên tới 144Hz) |
| HDMI™ | 2 |
| PHIÊN BẢN HDMI™ | 1.4b |
| PHIÊN BẢN HDMI™ HDCP | 1.4 |
| DISPLAYPORT | 1 |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT | 1,2a |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT HDCP | 1.3 |
| ĐẦU RA TAI NGHE | 1 |
| LOẠI KHÓA |
Khóa Kensington |
| LOẠI NGUỒN |
Adaptor ngoài 20V 2.25A |
| ĐẦU VÀO NGUỒN |
100~240V, 50/60Hz |
| ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG | VÀ |
| SỐ AN TOÀN KC CỦA BỘ ĐIỀU HỢP | SU10469-15001 |
| LOẠI DÂY NGUỒN | C5 |
| CÁP MIC 3,5 MM | 0 |
| VỎ CÔNG TẮC | 0 |
| VỎ BẢO VỆ MÀN HÌNH DI ĐỘNG | 0 |
| MÀN HÌNH MUI XE | 0 |
| LOA (PHỤ KIỆN) | 0 |
| CÁP DISPLAYPORT | 1 |
| CÁP HDMI™ | 0 |
| CÁP DVI | 0 |
| CÁP USB LOẠI A ĐẾN LOẠI B | 0 |
| CÁP USB LOẠI C ĐẾN LOẠI A | 0 |
| CÁP USB LOẠI C SANG LOẠI C | 0 |
| CÁP THUNDERBOLT | 0 |
| CÁP VGA | 0 |
| CÁP ÂM THANH 3,5MM | 0 |
| CÁP ÂM THANH KẾT HỢP 3,5MM | 0 |
| ĐƠN VỊ BUNGEE CHUỘT | 0 |
| VÍT VESA | 4 |
| DÂY ĐIỆN | 1 |
| BỘ ĐỔI NGUỒN AC | 1 |
| THẺ BẢO HÀNH | 0 |
| HƯỚNG DẪN NHANH | 1 |
| ĐIỀU CHỈNH (NGHIÊNG) | -5° ~ 20° |
| GẮN VESA | 100x100mm |
| THIẾT KẾ KHÔNG KHUNG | Đúng |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (MM) | 615 x 179 x 434 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (INCH) |
24,21 x 7,05 x 17,09 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
540,2 x 229,4 x 411,6 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
21,27 x 9,03 x 16,2 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
540,2 x 57,1 x 328,2 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
21,27 x 2,25 x 12,92 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
477,7 x 229,4 x 267,4 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
18,81 x 9,03 x 10,53 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (MM) | 600x164x409 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (INCH) |
23,62 x 6,46 x 16,1 |
| TRỌNG LƯỢNG (KG TỊNH) | 3.5 |
| TRỌNG LƯỢNG (TỔNG KG) | 5.1 |
| TRỌNG LƯỢNG KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (KG) | 2.5 |
| SỰ BẢO ĐẢM | 36 triệu |
Tin tức