Video Review
Màn hình LCD MSI Pro MP273QP là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất ấn tượng và trải nghiệm hình ảnh chất lượng cao. Với kích thước 27 inch và độ phân giải WQHD, MP273QP không chỉ cung cấp hình ảnh sắc nét mà còn mang lại không gian làm việc rộng rãi.
Sự kết hợp giữa công nghệ IPS và góc nhìn rộng 178 độ cùng với tỷ lệ làm mới 75Hz tạo ra một trải nghiệm xem ảnh đồng đều và mượt mà từ mọi góc độ. Thời gian phản hồi nhanh chóng chỉ trong 1ms giúp loại bỏ hiện tượng mờ và cản trở, đặc biệt quan trọng đối với các hoạt động yêu cầu độ chính xác cao như gaming và làm việc với đồ họa.
Màn hình LCD MSI Pro MP273QP có tần số quét màn hình 75Hz với 75 khung hình mỗi giây, tạo ra hình ảnh rõ ràng và mượt mà hơn trong các tình huống động đặc biệt như khi chơi game hoặc xem video nhanh. Người dùng có thể tận hưởng trải nghiệm xem và sử dụng màn hình một cách thoải mái và mượt mà hơn, đồng thời cung cấp hiệu suất hình ảnh tốt hơn trong nhiều tình huống sử dụng làm cho MP273QP trở thành lựa chọn lý tưởng cho cả việc làm việc và giải trí.

Màn hình LCD MSI Pro MP273QP có thiết kế hiện đại dễ dàng đặt trên bàn làm việc của bạn mang lại sự gọn gàng và tinh tế. Với tính năng màn hình kép, bạn có thể dễ dàng chia sẻ mọi thông tin hoặc tài liệu học trực tuyến một cách hiệu quả nhất.

Bổ sung thêm, bạn cũng có thể gắn dòng MSI PRO MP273QP với tay màn hình MSI MT81, tạo ra một không gian làm việc sạch sẽ và gọn gàng bàn làm việc của mình. Thiết kế không cần công cụ dễ dàng và hiệu quả với ít dụng cụ hơn, giúp việc lắp ráp chân đế trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

Ngoài ra, chân đế có thể điều chỉnh, bạn có thể làm việc ở vị trí tốt nhất cho sức khỏe và sự thoải mái của bạn. Tất cả những tính năng này làm nổi bật thiết kế của dòng sản phẩm này, mang lại sự tiện lợi và hiệu quả cho người dùng.

Màn hình LCD MSI Pro MP273QP không chỉ mang lại hình ảnh sắc nét và chất lượng âm thanh tốt mà còn cung cấp một loạt các tính năng đáng chú ý để tăng cường trải nghiệm người dùng.
Với kích thước màn hình 27 inch và độ phân giải 2560x1440 (WQHD), người dùng sẽ được trải nghiệm hình ảnh sắc nét, chi tiết và sống động. Tấm nền IPS mang lại góc nhìn rộng và màu sắc chính xác, đảm bảo mọi hình ảnh và video hiển thị một cách chân thực và tự nhiên.
.jpg)
Với tần số quét 75Hz và thời gian phản hồi 1ms, màn hình này cung cấp trải nghiệm chơi game mượt mà và không bị nhòe hình ảnh trong các tình huống động nhanh.
Hơn nữa, với loa tích hợp có thể tận hưởng âm thanh chất lượng mà không cần sử dụng loa ngoài tăng cường trải nghiệm đa phương tiện và giải trí của người dùng, làm cho MSI PRO MP273QP trở thành một lựa chọn đa năng và tiện ích cho nhiều mục đích sử dụng.

Màn hình LCD MSI Pro MP273QP mang tính năng AMD FreeSync của dòng MSI PRO MP273QP cũng làm nổi bật sản phẩm này. AMD FreeSync cung cấp trải nghiệm chơi game hoàn hảo và mượt mà bằng cách đồng bộ hóa tần số làm mới của màn hình với tốc độ khung hình của card đồ họa của bạn. Điều này giúp loại bỏ hiện tượng rách hình (tearing) và giảm gián đoạn (stuttering), mang lại hình ảnh mượt mà và đáng tin cậy.

Màn hình LCD MSI Pro MP273QP với công nghệ Eye-Q Check thực sự là một tính năng đáng chú ý trong dòng sản phẩm của MSI. Được thiết kế để bảo vệ sức khỏe của người dùng, công nghệ này đưa ra những hướng dẫn cụ thể và dễ thực hiện để giảm thiểu mệt mỏi và căng thẳng cho đôi mắt.
.png)
Nếu bất kỳ đường nào trong lưới xuất hiện gợn sóng, mờ hoặc méo mó, người dùng nên nghỉ ngơi trong 20 phút. Hướng dẫn kiểm tra bằng cách sử dụng tay trái che mắt trái và nhìn kỹ vào hình ảnh, sau đó thực hiện tương tự với mắt phải, giúp người dùng tự kiểm tra và nhận biết các dấu hiệu mệt mỏi mắt.
.jpg)
Chưa dừng lại ở đó, trang bị công nghệ tiên tiến như chống nhấp nháy, giảm ánh sáng xanh và màn hình chống chói. Các công nghệ này cùng nhau tạo ra một trải nghiệm hình ảnh mượt mà, thoải mái và an toàn cho mắt người dùng. Chống nhấp nháy giúp loại bỏ hiện tượng nhấp nháy gây mỏi mắt và căng thẳng khi sử dụng màn hình trong thời gian dài. Công nghệ giảm ánh sáng xanh giúp giảm lượng ánh sáng xanh phát ra từ màn hình, giảm thiểu mệt mỏi và rủi ro cho sức khỏe của mắt. Ngoài ra, màn hình chống chói giúp giảm bớt ánh sáng phản xạ từ màn hình, cung cấp một môi trường làm việc thoải mái và không gây chói lóa.
Màn hình LCD MSI Pro MP273QP sở hữu ứng dụng Display Kit của MSI không chỉ đơn giản mà còn tiện lợi và đa chức năng, đem lại trải nghiệm sử dụng màn hình một cách dễ dàng và linh hoạt.

Với bộ công cụ hiển thị phần mềm độc quyền này, bạn có thể tùy chỉnh màn hình phù hợp với nhu cầu của mình một cách linh hoạt việc tinh chỉnh và điều chỉnh các thiết lập màn hình trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Điều này giúp tăng cường trải nghiệm người dùng và mang lại sự linh hoạt trong việc sử dụng màn hình, từ công việc chuyên nghiệp đến giải trí hàng ngày.
Màn hình LCD MSI Pro MP273QP có khả năng kết nối đa dạng là một trong những điểm nổi bật của dòng sản phẩm này. Với các cổng DisplayPort và HDMI™, bạn có thể dễ dàng kết nối màn hình của mình với nhiều thiết bị khác nhau, từ máy tính cá nhân, laptop, đến các thiết bị giải trí như máy chơi game, đầu phát đa phương tiện, và nhiều thiết bị khác, bạn có thể tận dụng tốc độ truyền dẫn cao và chất lượng hình ảnh tốt, đặc biệt là khi sử dụng với các thiết bị đồ họa chuyên nghiệp.

MSI PRO MP273QP không chỉ là một thiết bị hiển thị thông thường mà còn là một công cụ mạnh mẽ để nâng cao trải nghiệm làm việc và giải trí của bạn. Với độ phân giải cao, tốc độ làm mới nhanh, thời gian đáp ứng nhanh, và âm thanh sống động, nó đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của người dùng. Cho dù bạn là một nhà thiết kế chuyên nghiệp, một game thủ đam mê, hay chỉ đơn giản là một người dùng thông thường, màn hình LCD MSI Pro MP273QP sẽ mang lại cho bạn trải nghiệm tuyệt vời nhất.
| EAN | 4711377015318 |
| UPC | 824142301937 |
| UCC14 | 10824142301934 |
| PHẦN KHÔNG |
9S6-3PB69H-001 |
| TÊN MKT | PRO MP273QP |
| THÔNG SỐ MKT | PRO MP273QP |
| SỐ LƯỢNG HÀNG TỒN KHO |
9S6-3PB69H-001 |
| TÊN MKT CỦA ĐƠN VỊ | PRO MP273QP |
| MÀU SẮC | ID1/Đen-Đen |
| KÍCH THƯỚC MÀN HÌNH | 27" (69cm) |
| VÙNG HIỂN THỊ HOẠT ĐỘNG (MM) |
596.736(H)x335.664(V) |
| ĐỘ CONG | Phẳng |
| LOẠI BẢNG ĐIỀU KHIỂN | IPS |
| NGHỊ QUYẾT |
2560x1440 (WQHD) |
| TỶ LỆ KHUNG HÌNH | 16:9 |
| CÔNG NGHỆ TỐC ĐỘ LÀM MỚI ĐỘNG | FreeSync |
| ĐỘ SÁNG SDR (NITS) | 350 |
| ĐỘ TƯƠNG PHẢN | 1000:1 |
| DCR (TỶ LỆ TƯƠNG PHẢN ĐỘNG) | 100000000:1 |
| TẦN SỐ TÍN HIỆU |
69,7~112,7 KHz(H) / 48~75 Hz(V) |
| TỐC ĐỘ LÀM TƯƠI | 75Hz |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (MPRT) | 1ms(MPRT) |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (GTG) | 4 mili giây |
| XEM GÓC |
178°(H)/178°(Dọc) |
| XỬ LÝ BỀ MẶT | Chống chói |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 90%/80% |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 74%/71% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 102%/99% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 104%/99% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 88%/86% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG LẤP KHU VỰC CIE1931) | 77%/75% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 81%/81% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 77%/77% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 102%/99% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 104%/99% |
| REC.2020 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM DIỆN TÍCH CIE1976 CHỒNG CHÉO) | 59%/59% |
| REC.2020 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 55%/55% |
| MÀU SẮC HIỂN THỊ | 16,7 triệu |
| CHÚT MÀU SẮC | 8 bit |
| LƯU Ý_DP |
2560 x 1440 (Tối đa 75Hz) |
| LƯU Ý_HDMI™ |
2560 x 1440 (Tối đa 75Hz) |
| HDMI™ | 2 |
| PHIÊN BẢN HDMI™ | 1.4b |
| PHIÊN BẢN HDMI™ HDCP | 1.4 |
| DISPLAYPORT | 1 |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT | 1,2a |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT HDCP | 1.3 |
| ĐẦU RA TAI NGHE | 1 |
| LOẠI KHÓA |
Khóa Kensington |
| LOA | 2 |
| TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG HÀNG NĂM (KWH) | 21 |
| LOẠI NGUỒN |
Bộ chuyển đổi ngoài 12V 3A |
| ĐẦU VÀO NGUỒN |
100~240V, 50/60Hz |
| ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG | VÀ |
| SỐ AN TOÀN KC CỦA BỘ ĐIỀU HỢP | HU10450-17086 |
| LOẠI DÂY NGUỒN | C13 |
| CÁP MIC 3,5 MM | 0 |
| VỎ CÔNG TẮC | 0 |
| VỎ BẢO VỆ MÀN HÌNH DI ĐỘNG | 0 |
| MÀN HÌNH MUI XE | 0 |
| LOA (PHỤ KIỆN) | 0 |
| CÁP DISPLAYPORT | 0 |
| CÁP HDMI™ | 1 |
| CÁP DVI | 0 |
| CÁP USB LOẠI A ĐẾN LOẠI B | 0 |
| CÁP USB LOẠI C ĐẾN LOẠI A | 0 |
| CÁP USB LOẠI C SANG LOẠI C | 0 |
| CÁP THUNDERBOLT | 0 |
| CÁP VGA | 0 |
| CÁP ÂM THANH 3,5MM | 0 |
| CÁP ÂM THANH KẾT HỢP 3,5MM | 0 |
| ĐƠN VỊ BUNGEE CHUỘT | 0 |
| VÍT VESA | 0 |
| DÂY ĐIỆN | 1 |
| BỘ ĐỔI NGUỒN AC | 1 |
| THẺ BẢO HÀNH | 0 |
| HƯỚNG DẪN NHANH | 1 |
| ĐIỀU CHỈNH (NGHIÊNG) | -5° ~ 20° |
| ĐIỀU CHỈNH (XOAY) | -30° ~ 30° |
| ĐIỀU CHỈNH (CHIỀU CAO) | 0 ~ 110 mm |
| ĐIỀU CHỈNH (XOAY VÒNG) | -90° ~ 90° |
| GẮN VESA | 75x75mm |
| THIẾT KẾ KHÔNG KHUNG | Đúng |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (INCH) |
33,7 x 5,67 x 18,58 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
613,50 x 200,80 x 413,40 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
24,15 x 7,91 x 16,28 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
613,50 x 48,50 x 362,50 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
24,15 x 1,91 x 14,27 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
230,80 x 200,80 x 402,80 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
9,09 x 7,91 x 15,86 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (INCH) |
33,11 x 5,16 x 17,64 |
| TRỌNG LƯỢNG (KG TỊNH) | 5.67 |
| TRỌNG LƯỢNG (TỔNG KG) | 7.6 |
| TRỌNG LƯỢNG KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (KG) | 3.4 |
| SỰ BẢO ĐẢM | 24M |
Thông số kỹ thuật
| EAN | 4711377015318 |
| UPC | 824142301937 |
| UCC14 | 10824142301934 |
| PHẦN KHÔNG |
9S6-3PB69H-001 |
| TÊN MKT | PRO MP273QP |
| THÔNG SỐ MKT | PRO MP273QP |
| SỐ LƯỢNG HÀNG TỒN KHO |
9S6-3PB69H-001 |
| TÊN MKT CỦA ĐƠN VỊ | PRO MP273QP |
| MÀU SẮC | ID1/Đen-Đen |
| KÍCH THƯỚC MÀN HÌNH | 27" (69cm) |
| VÙNG HIỂN THỊ HOẠT ĐỘNG (MM) |
596.736(H)x335.664(V) |
| ĐỘ CONG | Phẳng |
| LOẠI BẢNG ĐIỀU KHIỂN | IPS |
| NGHỊ QUYẾT |
2560x1440 (WQHD) |
| TỶ LỆ KHUNG HÌNH | 16:9 |
| CÔNG NGHỆ TỐC ĐỘ LÀM MỚI ĐỘNG | FreeSync |
| ĐỘ SÁNG SDR (NITS) | 350 |
| ĐỘ TƯƠNG PHẢN | 1000:1 |
| DCR (TỶ LỆ TƯƠNG PHẢN ĐỘNG) | 100000000:1 |
| TẦN SỐ TÍN HIỆU |
69,7~112,7 KHz(H) / 48~75 Hz(V) |
| TỐC ĐỘ LÀM TƯƠI | 75Hz |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (MPRT) | 1ms(MPRT) |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (GTG) | 4 mili giây |
| XEM GÓC |
178°(H)/178°(Dọc) |
| XỬ LÝ BỀ MẶT | Chống chói |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 90%/80% |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 74%/71% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 102%/99% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 104%/99% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 88%/86% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG LẤP KHU VỰC CIE1931) | 77%/75% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 81%/81% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 77%/77% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 102%/99% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 104%/99% |
| REC.2020 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM DIỆN TÍCH CIE1976 CHỒNG CHÉO) | 59%/59% |
| REC.2020 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 55%/55% |
| MÀU SẮC HIỂN THỊ | 16,7 triệu |
| CHÚT MÀU SẮC | 8 bit |
| LƯU Ý_DP |
2560 x 1440 (Tối đa 75Hz) |
| LƯU Ý_HDMI™ |
2560 x 1440 (Tối đa 75Hz) |
| HDMI™ | 2 |
| PHIÊN BẢN HDMI™ | 1.4b |
| PHIÊN BẢN HDMI™ HDCP | 1.4 |
| DISPLAYPORT | 1 |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT | 1,2a |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT HDCP | 1.3 |
| ĐẦU RA TAI NGHE | 1 |
| LOẠI KHÓA |
Khóa Kensington |
| LOA | 2 |
| TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG HÀNG NĂM (KWH) | 21 |
| LOẠI NGUỒN |
Bộ chuyển đổi ngoài 12V 3A |
| ĐẦU VÀO NGUỒN |
100~240V, 50/60Hz |
| ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG | VÀ |
| SỐ AN TOÀN KC CỦA BỘ ĐIỀU HỢP | HU10450-17086 |
| LOẠI DÂY NGUỒN | C13 |
| CÁP MIC 3,5 MM | 0 |
| VỎ CÔNG TẮC | 0 |
| VỎ BẢO VỆ MÀN HÌNH DI ĐỘNG | 0 |
| MÀN HÌNH MUI XE | 0 |
| LOA (PHỤ KIỆN) | 0 |
| CÁP DISPLAYPORT | 0 |
| CÁP HDMI™ | 1 |
| CÁP DVI | 0 |
| CÁP USB LOẠI A ĐẾN LOẠI B | 0 |
| CÁP USB LOẠI C ĐẾN LOẠI A | 0 |
| CÁP USB LOẠI C SANG LOẠI C | 0 |
| CÁP THUNDERBOLT | 0 |
| CÁP VGA | 0 |
| CÁP ÂM THANH 3,5MM | 0 |
| CÁP ÂM THANH KẾT HỢP 3,5MM | 0 |
| ĐƠN VỊ BUNGEE CHUỘT | 0 |
| VÍT VESA | 0 |
| DÂY ĐIỆN | 1 |
| BỘ ĐỔI NGUỒN AC | 1 |
| THẺ BẢO HÀNH | 0 |
| HƯỚNG DẪN NHANH | 1 |
| ĐIỀU CHỈNH (NGHIÊNG) | -5° ~ 20° |
| ĐIỀU CHỈNH (XOAY) | -30° ~ 30° |
| ĐIỀU CHỈNH (CHIỀU CAO) | 0 ~ 110 mm |
| ĐIỀU CHỈNH (XOAY VÒNG) | -90° ~ 90° |
| GẮN VESA | 75x75mm |
| THIẾT KẾ KHÔNG KHUNG | Đúng |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (INCH) |
33,7 x 5,67 x 18,58 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
613,50 x 200,80 x 413,40 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
24,15 x 7,91 x 16,28 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
613,50 x 48,50 x 362,50 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
24,15 x 1,91 x 14,27 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
230,80 x 200,80 x 402,80 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
9,09 x 7,91 x 15,86 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (INCH) |
33,11 x 5,16 x 17,64 |
| TRỌNG LƯỢNG (KG TỊNH) | 5.67 |
| TRỌNG LƯỢNG (TỔNG KG) | 7.6 |
| TRỌNG LƯỢNG KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (KG) | 3.4 |
| SỰ BẢO ĐẢM | 24M |
Tin tức