Video Review
Màn hình Gaming MSI G2712 là một sản phẩm Gaming đến từ hãng nổi tiếng MSI, được trang bị màn hình lớn 27 inch, tấm nền IPS và độ phân giải Full HD 1920x1080 giúp tạo ra hình ảnh sác nét và chi tiết mang lại trải nghiệm xem hình ảnh và chơi game sống động nhất.
MSI G2712 sử dụng công nghệ FreeSync Premium cùng với góc nhìn rộng lên đến 178° cả ngang và dọc, cho phép bạn xem hình ảnh từ nhiều góc độ và giúp loại bỏ hiện tượng giật lag và rách hình trong quá trình chơi game. Ngoài ra, màn hình còn tích hợp các tính năng thông minh như True Color, Night Vision và Anti-Flicker Technology, giúp cải thiện chất lượng hình ảnh và bảo vệ mắt của người dùng trong thời gian dài sử dụng.
Màn hình Gaming MSI G2712 được thiết kế với sự tinh tế và hiện đại nhờ vào thiết kế không viền siêu mỏng, tạo ra một trải nghiệm hình ảnh mê hoặc mà không bị gián đoạn bởi các khung viền truyền thống. Kích thước sản phẩm nhỏ gọn chỉ 612,5 x 228,2 x 454,0 mm và trọng lượng nhẹ 4.1 kg, màn hình dễ dàng lắp đặt và vừa vặn vào bất kỳ không gian nào mà không chiếm quá nhiều diện tích.

Bên cạnh đó, màn hình Gaming G2712 còn được trang bị khả năng gắn VESA 100x100mm, giúp người dùng có thể treo màn hình lên tường hoặc gắn vào các loại giá đỡ VESA khác nhau, tạo ra sự linh hoạt và tùy biến trong việc sắp xếp không gian làm việc hoặc giải trí. Khả năng điều chỉnh nghiêng từ -5° đến 20° cho phép người dùng linh hoạt tùy chỉnh góc nhìn sao cho phù hợp với vị trí và sở thích cá nhân của mình.
Màn hình Gaming MSI G2712 mang đến một trải nghiệm mê hoặc với kích thước lớn và độ phân giải sắc nét. Với màn hình rộng lớn 27 inch (69cm) và độ phân giải Full HD (1920x1080), người dùng sẽ được đắm chìm vào một không gian hình ảnh rõ nét và sống động.
.jpg)
Tỷ lệ khung hình 16:9 cùng với công nghệ True Color, Night Vision và Anti-Flicker Technology tạo ra những hình ảnh sắc nét và chân thực, đảm bảo mọi chi tiết trên MSI G2712 được tái tạo một cách tinh tế và sống động nhất.
Màn hình Gaming MSI G2712 không chỉ là một màn hình thông thường, mà là một tác phẩm nghệ thuật kỹ thuật số đầy tinh tế, đem đến cho người dùng một trải nghiệm hiển thị vô cùng sống động và cuốn hút. Với bảng điều khiển IPS tiên tiến, màn hình mang lại không chỉ chất lượng màu sắc chân thực, mà còn mở ra một thế giới mới của góc nhìn rộng lên đến 178°(H)/178°(Dọc), giúp bức tranh trên màn hình trở nên sống động và phong phú hơn bao giờ hết.

Ngoái ra, với khả năng hiển thị đến 16,7 triệu màu sắc, mỗi chi tiết trên màn hình Gaming G2712 trở nên sống động và sinh động, từng tia sáng, từng bóng tối đều được tái hiện một cách hoàn hảo.
Với tần số làm mới cao lên đến 170Hz, mỗi hình ảnh trên màn hình Gaming MSI G2712 sẽ được cập nhật với tốc độ chóng mặt, mang lại trải nghiệm mượt mà và không giật lag cho người dùng. Cứ mỗi khung hình, bạn sẽ cảm nhận được sự tinh tế và sắc nét của hình ảnh, từ những pha di chuyển nhanh đến những cảnh hành động đầy kịch tính.
.jpg)
Thời gian đáp ứng nhanh chóng chỉ 1ms (MPRT) làm cho mọi hành động trên MSI G2712 trở nên chân thực và phản ứng tức thì, không có bất kỳ hiện tượng nhòe hình nào xảy ra. Bạn có thể dễ dàng thực hiện các pha bắn súng nhanh nhẹn hoặc động tác kịch tính trong game một cách chính xác và linh hoạt.
Với công nghệ FreeSync Premium, màn hình Gaming MSI G2712 đem đến cho người dùng trải nghiệm game mượt mà và không giật lag đích thực. Bằng cách tự động điều chỉnh tần số làm mới của màn hình để phù hợp với tần số cập nhật của card đồ họa, FreeSync loại bỏ hoàn toàn hiện tượng giật lag và nứt hình, mang lại cho người chơi cảm giác thú vị và chân thực nhất.

Quên đi những lo lắng về việc hình ảnh sẽ bị giật lag hoặc không đồng nhất khi thực hiện các pha chuyển động nhanh trong game. Với màn hình Gaming G2712, mọi trận đấu trở nên mượt mà và tràn đầy hấp dẫn hơn bao giờ hết, giúp bạn tập trung hoàn toàn vào trò chơi mà không bị gián đoạn.
Bằng cách tích hợp các cổng HDMI™, DisplayPort, và đầu ra tai nghe, màn hình Gaming MSI G2712 không chỉ đáp ứng mọi nhu cầu kết nối của bạn mà còn mang lại sự thuận tiện và dễ dàng trong việc sử dụng.
.jpg)
Khả năng chuyển đổi linh hoạt giữa các thiết bị là điều mà MSI G2712 mang lại. Bạn có thể dễ dàng kết nối màn hình với máy tính, console game, hoặc các thiết bị âm thanh mà không cần phải lo lắng về việc tháo dây kết nối.
Hãy là người tiên phong trong việc khám phá tiềm năng vô tận của sự sáng tạo với màn hình Gaming G2712! Với khả năng hiển thị sắc nét và chân thực, mỗi chi tiết trên màn hình này sẽ được tái tạo một cách sống động, kích thích sự sáng tạo trong bạn.
Đừng để bản thân bạn bị giới hạn bởi những giới hạn truyền thống. Hãy chinh phục mọi thách thức, và tạo ra những tác phẩm tuyệt vời nhất với sự trợ giúp từ màn hình Gaming MSI G2712!
| EAN | 4719072956011 |
| UPC | 824142286296 |
| UCC14 | 10824142286293 |
| PHẦN KHÔNG |
9S6-3CB51T-060 |
| TÊN MKT | G2712 |
| THÔNG SỐ MKT | G2712 |
| MÀU SẮC | ID1/Đen-Đen |
| KÍCH THƯỚC MÀN HÌNH | 27" (69cm) |
| VÙNG HIỂN THỊ HOẠT ĐỘNG (MM) |
597.888(H)x336.312(V) |
| ĐỘ CONG | Phẳng |
| LOẠI BẢNG ĐIỀU KHIỂN | IPS |
| NGHỊ QUYẾT |
1920x1080 (FHD) |
| TỶ LỆ KHUNG HÌNH | 16:9 |
| CÔNG NGHỆ TỐC ĐỘ LÀM MỚI ĐỘNG |
FreeSync cao cấp |
| ĐỘ SÁNG SDR (NITS) | 00:00 |
| ĐỘ TƯƠNG PHẢN | 1100:1 |
| DCR (TỶ LỆ TƯƠNG PHẢN ĐỘNG) | 100000000:1 |
| TẦN SỐ TÍN HIỆU |
30~100 KHz(H) / 48~170 Hz(V) |
| TỐC ĐỘ LÀM TƯƠI | 170Hz |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (MPRT) | 1ms(MPRT) |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (GTG) | 4 mili giây |
| XEM GÓC |
178°(H)/178°(Dọc) |
| XỬ LÝ BỀ MẶT | Chống chói |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 88.86% / 79% |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
72.13% / 69.41% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) |
101.91% / 99.32% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
101.83% / 99.41% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) |
87.33% / 85.67% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG LẤP KHU VỰC CIE1931) |
75.47% / 74.73% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 81.16% / 81.1% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
75.07% / 75.07% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) |
101.91% / 99.32% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
101.83% / 99.41% |
| REC.2020 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM DIỆN TÍCH CIE1976 CHỒNG CHÉO) |
59.14% / 59.14% |
| REC.2020 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
53.86% / 53.86% |
| MÀU SẮC HIỂN THỊ | 16,7M |
| CHÚT MÀU SẮC |
8 bit (6 bit + FRC) |
| LƯU Ý_DP |
1920 x 1080 (Tối đa 170Hz) |
| LƯU Ý_HDMI™ |
1920 x 1080 (lên tới 144Hz) |
| HDMI™ | 2 |
| PHIÊN BẢN HDMI™ | 1.4b |
| PHIÊN BẢN HDMI™ HDCP | 1.4 |
| DISPLAYPORT | 1 |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT | 1,2a |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT HDCP | 1.3 |
| ĐẦU RA TAI NGHE | 1 |
| LOẠI KHÓA |
Khóa Kensington |
| LOẠI NGUỒN |
Adaptor ngoài 20V 2.25A |
| ĐẦU VÀO NGUỒN |
100~240V, 50/60Hz |
| ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG | D |
| SỐ AN TOÀN KC CỦA BỘ ĐIỀU HỢP | SU10469-15001 |
| LOẠI DÂY NGUỒN | C5 |
| CÁP MIC 3,5 MM | 0 |
| VỎ CÔNG TẮC | 0 |
| VỎ BẢO VỆ MÀN HÌNH DI ĐỘNG | 0 |
| MÀN HÌNH MUI XE | 0 |
| LOA (PHỤ KIỆN) | 0 |
| CÁP DISPLAYPORT | 1 |
| CÁP HDMI™ | 0 |
| CÁP DVI | 0 |
| CÁP USB LOẠI A ĐẾN LOẠI B | 0 |
| CÁP USB LOẠI C ĐẾN LOẠI A | 0 |
| CÁP USB LOẠI C SANG LOẠI C | 0 |
| CÁP THUNDERBOLT | 0 |
| CÁP VGA | 0 |
| CÁP ÂM THANH 3,5MM | 0 |
| CÁP ÂM THANH KẾT HỢP 3,5MM | 0 |
| ĐƠN VỊ BUNGEE CHUỘT | 0 |
| VÍT VESA | 0 |
| DÂY ĐIỆN | 1 |
| BỘ ĐỔI NGUỒN AC | 1 |
| THẺ BẢO HÀNH | 0 |
| HƯỚNG DẪN NHANH | 1 |
| ĐIỀU CHỈNH (NGHIÊNG) | -5° ~ 20° |
| GẮN VESA | 100x100mm |
| THIẾT KẾ KHÔNG KHUNG | Đúng |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (MM) | 698 x 172 x 488 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (INCH) |
27,48 x 6,77 x 19,21 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
612,5 x 228,2 x 454,0 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
24,11 x 8,98 x 17,87 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
612,5 x 45,0 x 368,3 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
24,11 x 1,77 x 14,5 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
475,7 x 228,2 x 267,5 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
18,73 x 8,98 x 10,53 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (MM) | 683 x 157 x 463 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (INCH) |
26,89 x 6,18 x 18,23 |
| TRỌNG LƯỢNG (KG TỊNH) | 4.1 |
| TRỌNG LƯỢNG (TỔNG KG) | 5.8 |
| TRỌNG LƯỢNG KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (KG) | 3.3 |
| SỰ BẢO ĐẢM | 36 triệu |
Thông số kỹ thuật
| EAN | 4719072956011 |
| UPC | 824142286296 |
| UCC14 | 10824142286293 |
| PHẦN KHÔNG |
9S6-3CB51T-060 |
| TÊN MKT | G2712 |
| THÔNG SỐ MKT | G2712 |
| MÀU SẮC | ID1/Đen-Đen |
| KÍCH THƯỚC MÀN HÌNH | 27" (69cm) |
| VÙNG HIỂN THỊ HOẠT ĐỘNG (MM) |
597.888(H)x336.312(V) |
| ĐỘ CONG | Phẳng |
| LOẠI BẢNG ĐIỀU KHIỂN | IPS |
| NGHỊ QUYẾT |
1920x1080 (FHD) |
| TỶ LỆ KHUNG HÌNH | 16:9 |
| CÔNG NGHỆ TỐC ĐỘ LÀM MỚI ĐỘNG |
FreeSync cao cấp |
| ĐỘ SÁNG SDR (NITS) | 00:00 |
| ĐỘ TƯƠNG PHẢN | 1100:1 |
| DCR (TỶ LỆ TƯƠNG PHẢN ĐỘNG) | 100000000:1 |
| TẦN SỐ TÍN HIỆU |
30~100 KHz(H) / 48~170 Hz(V) |
| TỐC ĐỘ LÀM TƯƠI | 170Hz |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (MPRT) | 1ms(MPRT) |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (GTG) | 4 mili giây |
| XEM GÓC |
178°(H)/178°(Dọc) |
| XỬ LÝ BỀ MẶT | Chống chói |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 88.86% / 79% |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
72.13% / 69.41% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) |
101.91% / 99.32% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
101.83% / 99.41% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) |
87.33% / 85.67% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG LẤP KHU VỰC CIE1931) |
75.47% / 74.73% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 81.16% / 81.1% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
75.07% / 75.07% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) |
101.91% / 99.32% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
101.83% / 99.41% |
| REC.2020 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM DIỆN TÍCH CIE1976 CHỒNG CHÉO) |
59.14% / 59.14% |
| REC.2020 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) |
53.86% / 53.86% |
| MÀU SẮC HIỂN THỊ | 16,7M |
| CHÚT MÀU SẮC |
8 bit (6 bit + FRC) |
| LƯU Ý_DP |
1920 x 1080 (Tối đa 170Hz) |
| LƯU Ý_HDMI™ |
1920 x 1080 (lên tới 144Hz) |
| HDMI™ | 2 |
| PHIÊN BẢN HDMI™ | 1.4b |
| PHIÊN BẢN HDMI™ HDCP | 1.4 |
| DISPLAYPORT | 1 |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT | 1,2a |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT HDCP | 1.3 |
| ĐẦU RA TAI NGHE | 1 |
| LOẠI KHÓA |
Khóa Kensington |
| LOẠI NGUỒN |
Adaptor ngoài 20V 2.25A |
| ĐẦU VÀO NGUỒN |
100~240V, 50/60Hz |
| ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG | D |
| SỐ AN TOÀN KC CỦA BỘ ĐIỀU HỢP | SU10469-15001 |
| LOẠI DÂY NGUỒN | C5 |
| CÁP MIC 3,5 MM | 0 |
| VỎ CÔNG TẮC | 0 |
| VỎ BẢO VỆ MÀN HÌNH DI ĐỘNG | 0 |
| MÀN HÌNH MUI XE | 0 |
| LOA (PHỤ KIỆN) | 0 |
| CÁP DISPLAYPORT | 1 |
| CÁP HDMI™ | 0 |
| CÁP DVI | 0 |
| CÁP USB LOẠI A ĐẾN LOẠI B | 0 |
| CÁP USB LOẠI C ĐẾN LOẠI A | 0 |
| CÁP USB LOẠI C SANG LOẠI C | 0 |
| CÁP THUNDERBOLT | 0 |
| CÁP VGA | 0 |
| CÁP ÂM THANH 3,5MM | 0 |
| CÁP ÂM THANH KẾT HỢP 3,5MM | 0 |
| ĐƠN VỊ BUNGEE CHUỘT | 0 |
| VÍT VESA | 0 |
| DÂY ĐIỆN | 1 |
| BỘ ĐỔI NGUỒN AC | 1 |
| THẺ BẢO HÀNH | 0 |
| HƯỚNG DẪN NHANH | 1 |
| ĐIỀU CHỈNH (NGHIÊNG) | -5° ~ 20° |
| GẮN VESA | 100x100mm |
| THIẾT KẾ KHÔNG KHUNG | Đúng |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (MM) | 698 x 172 x 488 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (INCH) |
27,48 x 6,77 x 19,21 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
612,5 x 228,2 x 454,0 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
24,11 x 8,98 x 17,87 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
612,5 x 45,0 x 368,3 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
24,11 x 1,77 x 14,5 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
475,7 x 228,2 x 267,5 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
18,73 x 8,98 x 10,53 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (MM) | 683 x 157 x 463 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (INCH) |
26,89 x 6,18 x 18,23 |
| TRỌNG LƯỢNG (KG TỊNH) | 4.1 |
| TRỌNG LƯỢNG (TỔNG KG) | 5.8 |
| TRỌNG LƯỢNG KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (KG) | 3.3 |
| SỰ BẢO ĐẢM | 36 triệu |
Tin tức