Video Review
Màn hình Gaming MSI G244F là lựa chọn lý tưởng dành cho các game thủ đam mê trải nghiệm những trận đấu đỉnh cao. Với kích thước màn hình lên đến 24 inch và tỉ lệ 16:9, nó mang đến một không gian hiển thị rộng rãi và thoải mái. Độ phân giải FHD 1920 x 1080 kết hợp với tấm nền IPS tạo ra hình ảnh sắc nét, màu sắc sống động và độ tương phản cao.
Điểm nổi bật của MSI G244F chính là tần số quét 170Hz và thời gian phản hồi 1ms (MPRT) giúp giảm thiểu hiện tượng nhòe và hiện tượng ghosting trong các trò chơi có tốc độ nhanh. Công nghệ FreeSync Premium cùng việc đồng bộ hóa tần số làm mới màn hình với card đồ họa giúp giảm thiểu hiện tượng tearing và stuttering, mang lại trải nghiệm mượt mà và không gián đoạn.
Với khối lượng chỉ 4.2 kg và kích thước mảnh mai 541.9 x 231.9 x 424.3 mm, màn hình Gaming MSI G244F trở thành một đối tác đồng hành lý tưởng, dễ dàng di chuyển và phù hợp với mọi không gian. Thiết kế không viền tạo ra một trải nghiệm tuyệt vời, mở ra một thế giới mới, không gian rộng lớn và tuyệt vời như chưa từng có.
.jpg)
Ngoài vẻ đẹp ngoại hình, màn hình G244F còn mang lại sự tiện ích với khả năng điều chỉnh nghiêng linh hoạt từ -5° đến 20°, giúp bạn dễ dàng tạo ra góc nhìn lý tưởng cho mọi nhu cầu sử dụng. Với tính tương thích VESA 75 x 75 mm, bạn có thể dễ dàng lắp đặt màn hình trên tường hoặc gắn nó lên các loại giá đỡ màn hình khác một cách thuận tiện.
Màn hình Gaming MSI G244F không chỉ là nơi thỏa mãn đam mê chơi game của bạn, mà còn là cánh cửa mở ra một thế giới sống động, sắc nét và cuốn hút. Với độ phân giải Full HD 1920x1080, mỗi chi tiết trên màn hình đều được tái hiện một cách rõ ràng và sắc nét nhất.

Tỉ lệ màn hình 16:9 kết hợp cùng với màu hiển thị 16.7 triệu màu, tạo nên một không gian chơi game đầy màu sắc và sinh động. Mỗi cử động, mỗi hình ảnh trên MSI G244F đều trở nên sống động và tinh tế hơn bao giờ hết.
Với tần số quét 170Hz, màn hình Gaming MSI G244F không chỉ tạo ra hình ảnh và chuyển động mượt mà hơn bao giờ hết, mà còn mang lại sự phấn khích và thú vị mỗi khi bạn tham gia vào trận đấu.
.jpg)
Thời gian phản hồi chỉ 1ms (MPRT) giúp mỗi cử động trên màn hình G244F được tái hiện một cách chính xác và nhanh chóng, không còn hiện tượng nhòe hay ghosting. Bạn sẽ cảm thấy như đang thực sự tham gia vào trận đấu, mỗi động tác đều được phản ứng đúng lúc và chính xác.
Tấm nền IPS của màn hình Gaming MSI G244F mang lại độ tương phản cao lên đến 1000:1, tạo ra sự phân biệt rõ ràng giữa bóng đen sâu thẳm và màu sắc rực rỡ. Mỗi chi tiết trong trò chơi hoặc tác phẩm nghệ thuật đều được tái hiện một cách chân thực và sắc nét.
.jpg)
Độ sáng 250 nits giúp mỗi hình ảnh trên MSI G244F trở nên sáng sủa và rõ ràng, tạo ra không gian chơi game hoặc làm việc mở rộng và thoải mái hơn. Đồng thời, với độ tương phản động lên đến 100000000:1, bạn sẽ trải nghiệm mỗi chuyển động một cách mượt mà và tự nhiên, không bị nhòe hoặc vỡ hình.
Hãy dừng lại và tận hưởng mỗi cảm giác mượt mà và sắc nét khi bạn tham gia vào thế giới của màn hình Gaming MSI G244F với công nghệ FreeSync Premium. Với tính năng này, mỗi khung hình trên màn hình G244F được đồng bộ hoàn hảo với tần số làm mới của card đồ họa, giảm thiểu hiện tượng tearing và stuttering, mang lại trải nghiệm chơi game mượt mà và không bị gián đoạn.
.jpg)
Góc nhìn rộng lên đến 178° (H) / 178° (V) giúp mọi người chơi đều có thể tận hưởng trải nghiệm tuyệt vời này mà không cần phải lo lắng về việc mất mát chất lượng hình ảnh khi xem từ các góc khác nhau.
Trải nghiệm hình ảnh chân thực và sắc nét hơn bao giờ hết được tạo ra nhờ công nghệ Anti-Flicker và Night Vision trên màn hình Gaming MSI G244F.
.jpg)
Công nghệ Anti-Flicker giúp giảm thiểu hiện tượng nhấp nháy trên màn hình, cung cấp một trải nghiệm xem hình ảnh mượt mà hơn và bảo vệ sức khỏe của đôi mắt bạn. Night Vision, một tính năng độc quyền, tăng cường độ tương phản trong các cảnh tối, giúp bạn nhìn thấy chi tiết rõ ràng hơn trong môi trường ánh sáng yếu.
Hãy là người tiên phong trong việc khám phá tiềm năng vô tận của sự sáng tạo với MSI G244F! Với khả năng hiển thị sắc nét và chân thực, mỗi chi tiết trên màn hình này sẽ được tái tạo một cách sống động, kích thích sự sáng tạo trong bạn.
Đừng để bản thân bạn bị giới hạn bởi những giới hạn truyền thống. Hãy chinh phục mọi thách thức, và tạo ra những tác phẩm tuyệt vời nhất với sự trợ giúp từ màn hình Gaming MSI G244F!
| EAN | 4719072963118 |
| UPC | 824142288320 |
| UCC14 | 10824142288327 |
| PART NO |
9S6-3BB4CH-001 |
| MKT NAME | G244F |
| MKT SPEC | G244F |
| COLOR | ID1/Black-Black |
| SCREEN SIZE | 23.8" (60cm) |
| ACTIVE DISPLAY AREA (MM) |
527.04(H)x296.46(V) |
| CURVATURE | Flat |
| PANEL TYPE | Rapid IPS |
| RESOLUTION |
1920x1080 (FHD) |
| ASPECT RATIO | 16:9 |
| DYNAMIC REFRESH RATE TECHNOLOGY |
FreeSync Premium |
| SDR BRIGHTNESS (NITS) | 250 |
| CONTRAST RATIO | 1000:1 |
| DCR (DYNAMIC CONTRAST RATIO) | 100000000:1 |
| SIGNAL FREQUENCY |
56.8~186.8 KHz(H) / 48~170 Hz(V) |
| REFRESH RATE | 170Hz |
| RESPONSE TIME (MPRT) | 1ms(MPRT) |
| RESPONSE TIME (GTG) | 1ms |
| VIEW ANGLES | 178°(H)/178°(V) |
| SURFACE TREATMENT | Anti-glare |
| NTSC (CIE1976 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 107.14%/92% |
| NTSC (CIE1931 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 94.42%/88.3% |
| SRGB (CIE1976 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 122.88%/97.7% |
| SRGB (CIE1931 AREA PERCENTAGEOVERLAP) |
133.32%/99.40% |
| ADOBE RGB (CIE1976 AREA PERCENTAGEOVERLAP) |
105.30%/94.40% |
| ADOBE RGB (CIE1931 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 98.81%/91.40% |
| DCI-P3 (CIE1976 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 97.86%/92.05% |
| DCI-P3 (CIE1931 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 98.28%/92.05% |
| REC.709 (CIE1976 AREA PERCENTAGEOVERLAP) |
122.88%/97.70% |
| REC.709 (CIE1931 AREA PERCENTAGEOVERLAP) |
133.32%/99.40% |
| REC.2020 (CIE1976 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 71.31%/71.30% |
| REC.2020 (CIE1931 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 70.51%/70.50% |
| DISPLAY COLORS | 16.7M |
| COLOR BIT | 8 bits |
| NOTE_DP |
1920 x 1080 (Up to 170Hz) |
| NOTE_HDMI™ |
1920 x 1080 (Up to 165Hz) |
| HDMI™ | 2 |
| HDMI™ VERSION | 2.0b |
| HDMI™ HDCP VERSION | 2.2 |
| DISPLAYPORT | 1 |
| DISPLAYPORT VERSION | 1.2a |
| DISPLAYPORT HDCP VERSION | 1.3 |
| HEADPHONE-OUT | 1 |
| ANNUAL ENERGY CONSUMPTION (KWH) | 18 |
| POWER TYPE |
External Adaptor 12V 3A |
| POWER INPUT |
110~240V, 50/60Hz |
| ENERGY EFFICIENCY RATING | E |
| ADAPTER'S KC SAFETY NUMBER | HC10450-17086 |
| POWER CORD TYPE | C13 |
| 3.5MM MIC CABLE | 0 |
| SWITCH CASE | 0 |
| PORTABLE SCREEN PROTECTION CASE | 0 |
| MONITOR HOOD | 0 |
| SPEAKER (ACCESSORIES) | 0 |
| DISPLAYPORT CABLE | 1 |
| HDMI™ CABLE | 0 |
| DVI CABLE | 0 |
| USB TYPE A TO TYPE B CABLE | 0 |
| USB TYPE C TO TYPE A CABLE | 0 |
| USB TYPE C TO TYPE C CABLE | 0 |
| PCSCARTON | 1 |
| THUNDERBOLT CABLE | 0 |
| VGA CABLE | 0 |
| 3.5MM AUDIO CABLE | 0 |
| 3.5MM COMBO AUDIO CABLE | 0 |
| MOUSE BUNGEE UNIT | 0 |
| VESA SCREW | 4 |
| POWER CORD | 1 |
| AC ADAPTOR | 1 |
| WARRANTY CARD | 0 |
| QUICK GUIDE | 1 |
| ADJUSTMENT (TILT) | -5° ~ 20° |
| VESA MOUNTING | 75x75mm |
| FRAMELESS DESIGN | Yes |
| OUTER CARTON DIMENSION (WXDXH) (MM) | 637 x 174 x 433 |
| OUTER CARTON DIMENSION (WXDXH) (INCH) |
25.08 x 6.85 x 17.05 |
| PRODUCT DIMENSION WITH STAND (WXDXH) (MM) |
541.9 x 231.9 x 424.3 |
| PRODUCT DIMENSION WITH STAND (WXDXH) (INCH) |
21.33 x 9.13 x 16.7 |
| PRODUCT DIMENSION WITHOUT STAND (WXDXH) (MM) |
541.3 x 59.7 x 322.3 |
| PRODUCT DIMENSION WITHOUT STAND (WXDXH) (INCH) |
21.31 x 2.35 x 12.69 |
| STAND DIMENSION (WXDXH) (MM) |
255.2 x 231.9 x 337.2 |
| STAND DIMENSION (WXDXH) (INCH) |
10.05 x 9.13 x 13.28 |
| INSIDE CARTON DIMENSION (WXDXH) (MM) | 622 x 160 x 409 |
| INSIDE CARTON DIMENSION (WXDXH) (INCH) |
24.49 x 6.3 x 16.1 |
| WEIGHT (NET KG) | 4.2 |
| WEIGHT (GROSS KG) | 5.6 |
| WEIGHT WITHOUT STAND (KG) | 2.7 |
| WARRANTY | 36M |
Thông số kỹ thuật
| EAN | 4719072963118 |
| UPC | 824142288320 |
| UCC14 | 10824142288327 |
| PART NO |
9S6-3BB4CH-001 |
| MKT NAME | G244F |
| MKT SPEC | G244F |
| COLOR | ID1/Black-Black |
| SCREEN SIZE | 23.8" (60cm) |
| ACTIVE DISPLAY AREA (MM) |
527.04(H)x296.46(V) |
| CURVATURE | Flat |
| PANEL TYPE | Rapid IPS |
| RESOLUTION |
1920x1080 (FHD) |
| ASPECT RATIO | 16:9 |
| DYNAMIC REFRESH RATE TECHNOLOGY |
FreeSync Premium |
| SDR BRIGHTNESS (NITS) | 250 |
| CONTRAST RATIO | 1000:1 |
| DCR (DYNAMIC CONTRAST RATIO) | 100000000:1 |
| SIGNAL FREQUENCY |
56.8~186.8 KHz(H) / 48~170 Hz(V) |
| REFRESH RATE | 170Hz |
| RESPONSE TIME (MPRT) | 1ms(MPRT) |
| RESPONSE TIME (GTG) | 1ms |
| VIEW ANGLES | 178°(H)/178°(V) |
| SURFACE TREATMENT | Anti-glare |
| NTSC (CIE1976 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 107.14%/92% |
| NTSC (CIE1931 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 94.42%/88.3% |
| SRGB (CIE1976 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 122.88%/97.7% |
| SRGB (CIE1931 AREA PERCENTAGEOVERLAP) |
133.32%/99.40% |
| ADOBE RGB (CIE1976 AREA PERCENTAGEOVERLAP) |
105.30%/94.40% |
| ADOBE RGB (CIE1931 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 98.81%/91.40% |
| DCI-P3 (CIE1976 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 97.86%/92.05% |
| DCI-P3 (CIE1931 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 98.28%/92.05% |
| REC.709 (CIE1976 AREA PERCENTAGEOVERLAP) |
122.88%/97.70% |
| REC.709 (CIE1931 AREA PERCENTAGEOVERLAP) |
133.32%/99.40% |
| REC.2020 (CIE1976 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 71.31%/71.30% |
| REC.2020 (CIE1931 AREA PERCENTAGEOVERLAP) | 70.51%/70.50% |
| DISPLAY COLORS | 16.7M |
| COLOR BIT | 8 bits |
| NOTE_DP |
1920 x 1080 (Up to 170Hz) |
| NOTE_HDMI™ |
1920 x 1080 (Up to 165Hz) |
| HDMI™ | 2 |
| HDMI™ VERSION | 2.0b |
| HDMI™ HDCP VERSION | 2.2 |
| DISPLAYPORT | 1 |
| DISPLAYPORT VERSION | 1.2a |
| DISPLAYPORT HDCP VERSION | 1.3 |
| HEADPHONE-OUT | 1 |
| ANNUAL ENERGY CONSUMPTION (KWH) | 18 |
| POWER TYPE |
External Adaptor 12V 3A |
| POWER INPUT |
110~240V, 50/60Hz |
| ENERGY EFFICIENCY RATING | E |
| ADAPTER'S KC SAFETY NUMBER | HC10450-17086 |
| POWER CORD TYPE | C13 |
| 3.5MM MIC CABLE | 0 |
| SWITCH CASE | 0 |
| PORTABLE SCREEN PROTECTION CASE | 0 |
| MONITOR HOOD | 0 |
| SPEAKER (ACCESSORIES) | 0 |
| DISPLAYPORT CABLE | 1 |
| HDMI™ CABLE | 0 |
| DVI CABLE | 0 |
| USB TYPE A TO TYPE B CABLE | 0 |
| USB TYPE C TO TYPE A CABLE | 0 |
| USB TYPE C TO TYPE C CABLE | 0 |
| PCSCARTON | 1 |
| THUNDERBOLT CABLE | 0 |
| VGA CABLE | 0 |
| 3.5MM AUDIO CABLE | 0 |
| 3.5MM COMBO AUDIO CABLE | 0 |
| MOUSE BUNGEE UNIT | 0 |
| VESA SCREW | 4 |
| POWER CORD | 1 |
| AC ADAPTOR | 1 |
| WARRANTY CARD | 0 |
| QUICK GUIDE | 1 |
| ADJUSTMENT (TILT) | -5° ~ 20° |
| VESA MOUNTING | 75x75mm |
| FRAMELESS DESIGN | Yes |
| OUTER CARTON DIMENSION (WXDXH) (MM) | 637 x 174 x 433 |
| OUTER CARTON DIMENSION (WXDXH) (INCH) |
25.08 x 6.85 x 17.05 |
| PRODUCT DIMENSION WITH STAND (WXDXH) (MM) |
541.9 x 231.9 x 424.3 |
| PRODUCT DIMENSION WITH STAND (WXDXH) (INCH) |
21.33 x 9.13 x 16.7 |
| PRODUCT DIMENSION WITHOUT STAND (WXDXH) (MM) |
541.3 x 59.7 x 322.3 |
| PRODUCT DIMENSION WITHOUT STAND (WXDXH) (INCH) |
21.31 x 2.35 x 12.69 |
| STAND DIMENSION (WXDXH) (MM) |
255.2 x 231.9 x 337.2 |
| STAND DIMENSION (WXDXH) (INCH) |
10.05 x 9.13 x 13.28 |
| INSIDE CARTON DIMENSION (WXDXH) (MM) | 622 x 160 x 409 |
| INSIDE CARTON DIMENSION (WXDXH) (INCH) |
24.49 x 6.3 x 16.1 |
| WEIGHT (NET KG) | 4.2 |
| WEIGHT (GROSS KG) | 5.6 |
| WEIGHT WITHOUT STAND (KG) | 2.7 |
| WARRANTY | 36M |
Tin tức