Video Review
Asus ZenScreen MB166CR là một giải pháp di động tiện ích và hiệu quả, cung cấp trải nghiệm xem và làm việc tốt trên một màn hình di động. Thiết kế gọn nhẹ và tính năng khử nhấp nháy là những điểm nổi bật của sản phẩm này.

ASUS ZenScreen™ là lựa chọn hoàn hảo cho cuộc sống di động. Với thiết kế mỏng nhẹ và hấp dẫn, màn hình di động này tiện lợi để mang theo trong mọi chuyến đi. Sẵn sàng để tăng cường năng suất làm việc bất kể nơi đâu và bất kể khi nào.

ZenScreen MB166CR sử dụng kết nối USB Type-C* duy nhất để cung cấp nguồn và truyền video từ thiết bị chủ của bạn, giảm thiểu dây cáp và tạo ra không gian làm việc sạch sẽ và gọn gàng.

Chân đế có khả năng xoay 360°, giúp bạn dễ dàng gắn vào chân máy phía sau và điều chỉnh độ nghiêng theo ý muốn. Thiết kế này cũng cho phép bạn đặt màn hình lên giá đỡ một cách thuận tiện.

ZenScreen MB166CR sử dụng ASUS DisplayWidget Center 1 để tự động nhận diện hướng và tự động chuyển đổi giữa chế độ ngang và dọc khi kết nối với máy tính xách tay của bạn.
Chế độ ngang phù hợp cho thuyết trình và bảng tính, trong khi chế độ Chân dung mang lại trải nghiệm tốt nhất cho tài liệu, sách và trang web.

Màn hình sử dụng công nghệ IPS và độ phân giải FHD (1920 x 1080), cung cấp hình ảnh chất lượng cao và góc nhìn rộng 178°, đảm bảo màu sắc và độ tương phản tuyệt vời ngay cả khi bạn nhìn từ các góc độ khác nhau.

Công nghệ độc quyền của ASUS giúp bảo vệ bạn khỏi ánh sáng xanh có hại. Với bốn cài đặt bộ lọc dễ dàng truy cập, bạn có thể an tâm sử dụng màn hình mà không lo ngại về ảnh hưởng của ánh sáng xanh.

ZenScreen MB166CR tích hợp công nghệ ASUS Khử nhấp nháy, được chứng nhận bởi TÜV Rheinland, giúp giảm mỏi mắt và các vấn đề liên quan đến việc xem phim dài.
| Kích thước tấm nền (inch) | 15,6 |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Vùng xem màn hình (C x D) | 344,16 x 193,59mm |
| Bề mặt màn hình | Không chói |
| Loại đèn nền | LED |
| Góc nhìn IPS (CR≧10, H/V ) | 178°/ 178° |
| Độ phân giải pixel | 0,179mm |
| Độ phân giải | 1920x1080 |
| Độ sáng (Loại) | 250cd/㎡ |
| Tỷ lệ tương phản (Loại) | 800:1 |
| Màu hiển thị | 262K |
| Thời gian phản hồi | 5ms(GTG) |
| Tốc độ làm mới (Tối đa) | 60Hz |
| Không nhấp nháy | Có |
| Cổng I/O |
USB-C x 1 (Chế độ thay thế DP) |
| Tần số tín hiệu số |
USB-C: 24-83KHZ (H) / 60Hz(V) |
| Công suất tiêu thụ | 5,24 W |
| Chế độ tiết kiệm điện | <0,5W |
| Kích thước hộp (W x H x D) |
43,40 x 29,00 x 7,60 cm (17,09" x 11,42" x 2,99") |
| Tổng trọng lượng | 1,70 kg (3,75 lbs) |
Thông số kỹ thuật
| Kích thước tấm nền (inch) | 15,6 |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Vùng xem màn hình (C x D) | 344,16 x 193,59mm |
| Bề mặt màn hình | Không chói |
| Loại đèn nền | LED |
| Góc nhìn IPS (CR≧10, H/V ) | 178°/ 178° |
| Độ phân giải pixel | 0,179mm |
| Độ phân giải | 1920x1080 |
| Độ sáng (Loại) | 250cd/㎡ |
| Tỷ lệ tương phản (Loại) | 800:1 |
| Màu hiển thị | 262K |
| Thời gian phản hồi | 5ms(GTG) |
| Tốc độ làm mới (Tối đa) | 60Hz |
| Không nhấp nháy | Có |
| Cổng I/O |
USB-C x 1 (Chế độ thay thế DP) |
| Tần số tín hiệu số |
USB-C: 24-83KHZ (H) / 60Hz(V) |
| Công suất tiêu thụ | 5,24 W |
| Chế độ tiết kiệm điện | <0,5W |
| Kích thước hộp (W x H x D) |
43,40 x 29,00 x 7,60 cm (17,09" x 11,42" x 2,99") |
| Tổng trọng lượng | 1,70 kg (3,75 lbs) |
Tin tức