Video Review
Màn hình Dell P2425H là một giải pháp lý tưởng cho những người đang tìm kiếm sự kết hợp giữa hiệu suất làm việc, chất lượng hình ảnh và tính năng tiện ích. Kích thước 23.8 inch và công nghệ IPS (In-Plane Switching), giúp mang đến màu sắc chính xác và góc nhìn rộng lên đến 178°, đảm bảo mọi chi tiết trên màn hình được hiển thị rõ nét và không bị biến dạng màu sắc.
Độ phân giải Full HD (1920 x 1080 pixels) cùng với mật độ điểm ảnh PPI 92.53, Dell P2425H cho phép bạn thưởng thức các hình ảnh và video với độ chi tiết sắc nét. Tốc độ làm mới 100 Hz và tốc độ phản hồi nhanh 8ms giúp giảm thiểu hiện tượng nhấp nháy và tạo ra chuyển động mượt mà, lý tưởng cho các nhu cầu sáng tạo và làm việc chuyên nghiệp. Với Dell Display Manager và tính năng Easy Arrange, bạn có thể dễ dàng tổ chức không gian làm việc và quản lý các cài đặt màn hình một cách hiệu quả.
Thiết kế ergonomics hoàn hảo của màn hình Dell P2425H mang đến sự linh hoạt và thoải mái tối đa cho người dùng văn phòng và chuyên nghiệp. Khả năng điều chỉnh chiều cao lên đến 150 mm (tương đương khoảng 5.9 inch) và khả năng xoay từ -45° đến +45°, bạn có thể dễ dàng điều chỉnh màn hình sao cho phù hợp với chiều cao người sử dụng và tạo điều kiện làm việc thoải mái.
.jpg)
Nghiêng từ -5° đến +21° giúp điều chỉnh góc màn hình P2425H dễ dàng để đạt được góc nhìn lý tưởng và giảm mỏi mắt trong quá trình làm việc kéo dài. Đặc biệt, tính năng pivot từ -90° đến +90° cho phép bạn xoay màn hình sang dọc hoặc ngang một cách thuận tiện, phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi chế độ hiển thị theo chiều dọc như đọc tài liệu hay làm việc trên các ứng dụng đồ họa. Kích thước màn hình cũng được thiết kế để tiết kiệm không gian trên bàn làm việc, với chiều cao điều chỉnh từ 14.33 inch đến 19.55 inch, chiều rộng 21.21 inch và chiều sâu 7.16 inch, đảm bảo tính thẩm mỹ và sự sắp xếp hợp lý trên mọi không gian làm việc.
Màn hình Dell P2425H nổi bật với chất lượng hình ảnh vượt trội nhờ vào công nghệ IPS (In-Plane Switching) và độ phân giải Full HD (1920 x 1080 pixels), cùng với những đặc điểm nổi bật khác. Kích thước hiển thị rộng 23.8 inch, màn hình Dell P2425H đảm bảo cho bạn một không gian làm việc rộng rãi mà còn mang đến những hình ảnh chi tiết và sắc nét nhất. Công nghệ màn hình cho phép màn hình hiển thị màu sắc chính xác và góc nhìn rộng lên đến 178° theo cả chiều dọc và chiều ngang, giúp bạn có được trải nghiệm xem hình thực sự sống động và chân thực.

Độ sáng của màn hình đạt 250 cd/m², với khả năng tái hiện màu sắc lên đến 16.7 triệu màu và gam màu 99% sRGB, cho phép bạn thưởng thức hình ảnh với độ chính xác màu sắc cao và sự sống động tuyệt vời. Ngoài ra, Dell P2425H còn tích hợp các tính năng bảo vệ mắt như công nghệ chống chói và giảm ánh sáng xanh độc hại, giúp giảm thiểu mỏi mắt và cải thiện sự thoải mái khi sử dụng lâu dài.
Màn hình Dell P2425H là sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai cần một giải pháp hiển thị đa dạng và linh hoạt. Với các cổng kết nối đầy đủ như HDMI 1.4, DP 1.2, VGA, USB 3.2 Gen1 Type-B upstream, và USB 3.2 Gen1 Type-A downstream, bạn có thể dễ dàng kết nối Dell P2425H với mọi thiết bị từ laptop, máy tính để bàn đến các thiết bị ngoại vi như chuột, bàn phím, và ổ cứng di động.

Đặc biệt, cổng USB 3.2 Gen1 Type-C downstream không chỉ mang lại tốc độ truyền dữ liệu nhanh mà còn hỗ trợ sạc nhanh lên đến 15W (chỉ dữ liệu), phù hợp cho việc kết nối với các thiết bị di động hiện đại như smartphone và máy tính bảng một cách thuận tiện.
Với tần số quét 100 Hz, màn hình Dell P2425H giúp cải thiện đáng kể trải nghiệm xem hình với khả năng giảm thiểu nhấp nháy và làm nổi bật các chi tiết trong các cảnh chuyển động nhanh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai yêu thích chơi game hoặc thưởng thức phim ảnh động.

Thời gian phản hồi ấn tượng cũng là một điểm đáng chú ý của màn hỉnh P2425H. Với chỉ số 5ms (chế độ nhanh) và 8ms (chế độ thông thường) gray-to-gray, màn hình đảm bảo màu sắc và chi tiết hiển thị rõ nét, từ những tình huống yêu cầu phản ứng nhanh trong game đến các nhiệm vụ văn phòng hàng ngày.
Màn hình Dell P2425H được trang bị công nghệ LED tiên tiến, giúp giảm thiểu tiêu thụ năng lượng một cách hiệu quả mà vẫn duy trì chất lượng hình ảnh tối ưu. Tiêu chuẩn ENERGY STAR và chứng nhận EPEAT GOLD, Dell P2425H cam kết với hiệu suất tiết kiệm năng lượng cao. Công suất tiêu thụ điện trong các chế độ hoạt động và chờ là rất thấp, giúp giảm chi phí điện năng và đồng thời giảm thiểu tác động đến môi trường.

Ngoài ra, màn hình P2425H cũng tuân thủ nhiều tiêu chuẩn quốc tế về môi trường như RoHS, không chứa BFR/PVC, không sử dụng thủy ngân và arsenic trong quá trình sản xuất, mang lại sự yên tâm tối đa cho người dùng về mặt môi trường.
Dell Display Manager cho phép bạn tổ chức không gian làm việc hiệu quả hơn bằng tính năng Easy Arrange, giúp chia màn hình thành các vùng khác nhau để dễ dàng sắp xếp các cửa sổ ứng dụng. Bạn có thể lưu trữ và truy cập nhanh các cấu hình sắp xếp yêu thích với Easy Arrange Memory, tiết kiệm thời gian khi chuyển đổi giữa các cài đặt khác nhau.

Ngoài ra, Dell Display Manager còn cung cấp Menu Launcher, cho phép bạn truy cập nhanh vào các tính năng và chức năng quan trọng như điều chỉnh độ sáng, chế độ màu sắc và các thiết lập khác chỉ với vài thao tác đơn giản. Không chỉ dừng lại ở đó, Dell Display Manager còn hỗ trợ quản lý tài sản từ xa, giúp bạn điều chỉnh và cập nhật màn hình Dell P2425H từ xa một cách thuận tiện và tiết kiệm.
Bước vào một thế giới đẹp mắt và lôi cuốn với Dell P2425H, nơi mà sức mạnh của hình ảnh thật sự được hiện thị một cách rõ ràng và đầy ấn tượng. Với độ phân giải cao và công nghệ hiển thị tiên tiến, mỗi chi tiết trên màn hình đều trở nên sống động và chân thực.
Với màn hình P2425H, bạn không chỉ xem màn hình, mà còn đắm chìm trong một thế giới đẹp mắt, nơi sức hút của hình ảnh không ngừng lôi cuốn và kích thích trí tưởng tượng của bạn. Hãy để màn hình Dell P2425H trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy, đưa bạn vào cuộc phiêu lưu của sự trải nghiệm và khám phá không ngừng.
| Kích thước hiển thị | 23.8 inch |
| Khu vực hiển thị (H x V) |
527.04 mm x 296.46 mm (20.75 inch x 11.67 inch) |
| Diện tích: | 156,246.28 mm² (242.18 inches²) |
| Loại màn hình |
Công nghệ IPS (In-Plane Switching) |
| Lớp phủ màn hình | Chống lóa với độ cứng 3H |
| Độ phân giải tối đa | 1920 x 1080 pixels |
| Tốc độ làm mới | 100 Hz |
| Góc nhìn |
178° theo chiều dọc / 178° theo chiều ngang |
| Khoảng cách điểm ảnh | 0.2745 mm x 0.2745 mm |
| Số điểm ảnh trên mỗi inch (PPI) | 92.53 |
| Tỷ lệ tương phản | 1,500:1 (điển hình) |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Công nghệ đèn nền | Hệ thống đèn LED viền |
| Độ sáng | 250 cd/m² (điển hình) |
| Thời gian đáp ứng |
5ms xám sang xám (chế độ nhanh), 8ms xám sang xám (chế độ thông thường) |
| Hỗ trợ màu sắc | Lên đến 16.7 triệu màu |
| Gam màu | 99% sRGB |
| Tiêu chuẩn mắt TÜV | Có, 4 sao |
| Không nhấp nháy | Có |
| Kết nối |
1x HDMI 1.4 (HDCP 1.4), 1x DP 1.2 (HDCP 1.4), 1x VGA, 1x USB 3.2 Gen1 Type-B (upstream), 3x USB 3.2 Gen1 Type-A (downstream), 1x USB 3.2 Gen1 Type-C (downstream) hỗ trợ tới 15W PD (chỉ dữ liệu) |
| Loa tích hợp | Không |
| Cấp nguồn qua USB |
Có, tối đa 15W qua cổng USB-C xuống |
| Điều chỉnh | Chiều cao, Nghiêng, Xoay, Pivot |
| Chiều cao | Lên đến 150 mm (5.9 inch) |
| Nghiêng | -5° đến +21° |
| Xoay | -45° đến +45° |
| Pivot | -90° đến +90° |
| Tương thích Dell Display Manager | Có với tính năng Easy Arrange |
| Quản lý tài sản từ xa | Có |
| Điện áp yêu cầu |
100 VAC đến 240 VAC / 50 Hz hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 1.5 A (điển hình) |
| Tiêu thụ điện (Hoạt động) |
0.3 W (chế độ Tắt), 0.3 W (chế độ Chờ), 11.7 W (chế độ Bật), 65 W (Tối đa), 12.0 W (Pon), 38.4 kWh (TEC) |
| Đầu ra âm thanh | Loa thanh tùy chọn (bán riêng) |
| Bảo mật |
Khe khóa bảo mật (Kensington Security Slot™) |
| Tiêu chuẩn tuân thủ |
Màn hình được chứng nhận ENERGY STAR, EPEAT GOLD, EPEAT Climate+, TCO Certified Displays, TCO Certified Edge, Tuân thủ RoHS, Màn hình không chứa BFR/PVC (ngoại trừ dây cáp ngoài), Kính không arsenic và không thủy ngân (chỉ tính panel) |
| Giao diện gắn tường phẳng | VESA (100 mm x 100mm) |
| Phạm vi nhiệt độ |
Hoạt động: 0°C ~ 40°C, Không hoạt động: -20°C ~ 60°C |
| Phạm vi độ ẩm |
Hoạt động: 10% ~ 80% (không ngưng tụ), Không hoạt động: 5% ~ 90% (không ngưng tụ) |
| Độ cao núi lửa |
Hoạt động: 5,000 m (16,404 feet) tối đa, Không hoạt động: 12,192 m (40,000 feet) tối đa |
| Bao gồm |
1x Bảng màn hình, 1x Chân đế và cổng, 1x Hướng dẫn cài đặt nhanh, 1x Thông tin An toàn, Môi trường và Quy định |
| Cáp bao gồm |
1x Dây nguồn, 1x Dây DP-to-DP (1.8m), 1x Dây USB 3.2 Gen1 Type A-to-B (upstream) (1.8m), 1x Dây HDMI-to-HDMI (1.8m, chỉ dành cho một số quốc gia) |
| Kích thước |
Chiều cao (có thể điều chỉnh): 14.33 inch ~ 19.55 inch |
Thông số kỹ thuật
| Kích thước hiển thị | 23.8 inch |
| Khu vực hiển thị (H x V) |
527.04 mm x 296.46 mm (20.75 inch x 11.67 inch) |
| Diện tích: | 156,246.28 mm² (242.18 inches²) |
| Loại màn hình |
Công nghệ IPS (In-Plane Switching) |
| Lớp phủ màn hình | Chống lóa với độ cứng 3H |
| Độ phân giải tối đa | 1920 x 1080 pixels |
| Tốc độ làm mới | 100 Hz |
| Góc nhìn |
178° theo chiều dọc / 178° theo chiều ngang |
| Khoảng cách điểm ảnh | 0.2745 mm x 0.2745 mm |
| Số điểm ảnh trên mỗi inch (PPI) | 92.53 |
| Tỷ lệ tương phản | 1,500:1 (điển hình) |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Công nghệ đèn nền | Hệ thống đèn LED viền |
| Độ sáng | 250 cd/m² (điển hình) |
| Thời gian đáp ứng |
5ms xám sang xám (chế độ nhanh), 8ms xám sang xám (chế độ thông thường) |
| Hỗ trợ màu sắc | Lên đến 16.7 triệu màu |
| Gam màu | 99% sRGB |
| Tiêu chuẩn mắt TÜV | Có, 4 sao |
| Không nhấp nháy | Có |
| Kết nối |
1x HDMI 1.4 (HDCP 1.4), 1x DP 1.2 (HDCP 1.4), 1x VGA, 1x USB 3.2 Gen1 Type-B (upstream), 3x USB 3.2 Gen1 Type-A (downstream), 1x USB 3.2 Gen1 Type-C (downstream) hỗ trợ tới 15W PD (chỉ dữ liệu) |
| Loa tích hợp | Không |
| Cấp nguồn qua USB |
Có, tối đa 15W qua cổng USB-C xuống |
| Điều chỉnh | Chiều cao, Nghiêng, Xoay, Pivot |
| Chiều cao | Lên đến 150 mm (5.9 inch) |
| Nghiêng | -5° đến +21° |
| Xoay | -45° đến +45° |
| Pivot | -90° đến +90° |
| Tương thích Dell Display Manager | Có với tính năng Easy Arrange |
| Quản lý tài sản từ xa | Có |
| Điện áp yêu cầu |
100 VAC đến 240 VAC / 50 Hz hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 1.5 A (điển hình) |
| Tiêu thụ điện (Hoạt động) |
0.3 W (chế độ Tắt), 0.3 W (chế độ Chờ), 11.7 W (chế độ Bật), 65 W (Tối đa), 12.0 W (Pon), 38.4 kWh (TEC) |
| Đầu ra âm thanh | Loa thanh tùy chọn (bán riêng) |
| Bảo mật |
Khe khóa bảo mật (Kensington Security Slot™) |
| Tiêu chuẩn tuân thủ |
Màn hình được chứng nhận ENERGY STAR, EPEAT GOLD, EPEAT Climate+, TCO Certified Displays, TCO Certified Edge, Tuân thủ RoHS, Màn hình không chứa BFR/PVC (ngoại trừ dây cáp ngoài), Kính không arsenic và không thủy ngân (chỉ tính panel) |
| Giao diện gắn tường phẳng | VESA (100 mm x 100mm) |
| Phạm vi nhiệt độ |
Hoạt động: 0°C ~ 40°C, Không hoạt động: -20°C ~ 60°C |
| Phạm vi độ ẩm |
Hoạt động: 10% ~ 80% (không ngưng tụ), Không hoạt động: 5% ~ 90% (không ngưng tụ) |
| Độ cao núi lửa |
Hoạt động: 5,000 m (16,404 feet) tối đa, Không hoạt động: 12,192 m (40,000 feet) tối đa |
| Bao gồm |
1x Bảng màn hình, 1x Chân đế và cổng, 1x Hướng dẫn cài đặt nhanh, 1x Thông tin An toàn, Môi trường và Quy định |
| Cáp bao gồm |
1x Dây nguồn, 1x Dây DP-to-DP (1.8m), 1x Dây USB 3.2 Gen1 Type A-to-B (upstream) (1.8m), 1x Dây HDMI-to-HDMI (1.8m, chỉ dành cho một số quốc gia) |
| Kích thước |
Chiều cao (có thể điều chỉnh): 14.33 inch ~ 19.55 inch |
Tin tức