Video Review
Màn hình MSI Optix G32C4 E2 là một lựa chọn xuất sắc đến từ hãng MSI cho cả game thủ và người dùng yêu thích giải trí đa phương tiện. Được trang bị kích thước lớn 31.5 inch và độ cong 1500R, màn hình cung cấp trải nghiệm hình ảnh sâu hơn và hấp dẫn hơn so với các màn hình phẳng thông thường. Độ phân giải Full HD 1920x1080 kết hợp với công nghệ VA panel mang lại hình ảnh sắc nét, độ tương phản cao và màu sắc chân thực.
Công nghệ FreeSync Premium giúp đồng bộ hóa tốc độ làm mới với tốc độ khung hình của card đồ họa, giảm hiện tượng rách hình và giật lag. Với tốc độ làm mới lên đến 170Hz và thời gian đáp ứng nhanh chóng chỉ trong 1ms (MPRT), MSI Optix G32C4 E2 đảm bảo mượt mà và đáp ứng nhanh nhạy trong các trò chơi. Thiết kế không viền và khả năng điều chỉnh nghiêng từ -5° đến 20° và hỗ trợ gắn VESA 100x100mm mang lại sự linh hoạt trong sử dụng.
Thiết kế không viền tinh tế của màn hình MSI Optix G32C4 E2 không chỉ tạo ra một trải nghiệm xem hình ảnh mượt mà và hấp dẫn, mà còn nâng tầm phong cách làm việc của bạn lên một tầm cao mới. Với kích thước sản phẩm chỉ cần 709,36 x 225,24 x 509,44 mm cà trọng lượng chỉ 6.23 kg, màn hình này không chỉ là một phần của bàn làm việc, mà còn là một tuyên ngôn về sự sang trọng và thẩm mỹ tinh tế.
.jpg)
Không còn bị ràng buộc bởi góc nhìn cố định, khả năng điều chỉnh góc nghiêng từ -5° đến 20° mang lại sự thoải mái và tiện lợi, giúp bạn tận hưởng trải nghiệm làm việc hoàn hảo nhất. Hỗ trợ gắn VESA 100x100mm tối ưu cho phép bạn treo màn hình Optix G32C4 E2 lên tường hoặc gắn vào các loại giá đỡ khác một cách dễ dàng và linh hoạt, tạo ra một không gian làm việc sạch sẽ và hiện đại.
Trải nghiệm hình ảnh sắc nét và mê hoặc là điều không thể phủ nhận khi bước vào thế giới của màn hình MSI Optix G32C4 E2. Với kích thước lớn 31.5 inch và độ cong 1500R, màn hình mang đến một cảm giác đắm chìm trong không gian hình ảnh.

Được trang bị độ phân giải Full HD 1920x1080 và công nghệ VA panel, MSI Optix G32C4 E2 tạo ra hình ảnh sắc nét, màu sắc chân thực và độ tương phản tuyệt vời. Mỗi chi tiết trong trò chơi hoặc video đều được tái hiện một cách rõ ràng và sống động, mang lại trải nghiệm hình ảnh chưa từng có.
.jpg)
Công nghệ FreeSync Premium giúp đồng bộ hóa tốc độ làm mới của màn hình MSI Optix G32C4 E2 với tốc độ khung hình của card đồ họa, loại bỏ hiện tượng giật lag và rách hình, đồng thời giúp hiển thị hình ảnh mượt mà hơn, cho trải nghiệm gaming tối ưu nhất.
.jpg)
Với tốc độ làm mới lên đến 170Hz, mỗi khung hình được hiển thị trên màn hình Optix G32C4 E2 sẽ mượt mà và chính xác hơn bao giờ hết. Không chỉ giúp bạn có trải nghiệm gaming thú vị hơn mà còn giúp tăng cường hiệu suất trong các trò chơi nhanh nhạy và yêu cầu độ chính xác cao.
Với màn hình MSI Optix G32C4 E2, việc kết nối với mọi thiết bị trở nên dễ dàng và đầy linh hoạt, mở ra một thế giới mới của trải nghiệm đa phương tiện. Với các cổng kết nối đa dạng bao gồm HDMI và DisplayPort, bạn có thể dễ dàng kết nối với máy tính, laptop, console game, đầu phát truyền hình, và nhiều thiết bị khác mà không gặp bất kỳ trở ngại nào.
.jpg)
Khả năng hỗ trợ tín hiệu 1920 x 1080 với tốc độ làm mới lên đến 170Hz qua DisplayPort và 144Hz qua HDMI mang lại trải nghiệm hình ảnh mượt mà và sắc nét trên MSI Optix G32C4 E2 như chưa bao giờ có trước đây.
Công nghệ chống chớp hình (Anti-Flicker) giúp giảm thiểu hiện tượng nhấp nháy của đèn nền màn hình MSI Optix G32C4 E2, loại bỏ một trong những nguyên nhân chính gây mỏi mắt và căng thẳng trong quá trình làm việc hoặc giải trí.
.jpg)
Với màn hình Optix G32C4 E2, bạn không chỉ được tận hưởng hình ảnh mượt mà và sắc nét mà còn cảm nhận sự thoải mái tuyệt vời từ đầu đến cuối. Loại bỏ hoàn toàn lo lắng về mỏi mắt, bạn sẽ tập trung tối đa vào công việc hoặc trải nghiệm giải trí mà không bị gián đoạn.
Hãy là người tiên phong trong việc khám phá tiềm năng vô tận của sự sáng tạo với MSI Optix G32C4 E2! Với khả năng hiển thị sắc nét và chân thực, mỗi chi tiết trên màn hình này sẽ được tái tạo một cách sống động, kích thích sự sáng tạo trong bạn.
Đừng để bản thân bạn bị giới hạn bởi những giới hạn truyền thống. Hãy chinh phục mọi thách thức, và tạo ra những tác phẩm tuyệt vời nhất với sự trợ giúp từ màn hình MSI Optix G32C4 E2!
| EAN | 4719072964498 |
| UPC | 824142289327 |
| UCC14 | 10824142289324 |
| PHẦN KHÔNG |
9S6-3DA61T-023 |
| TÊN MKT | G32C4 E2 |
| THÔNG SỐ MKT | G32C4 E2 |
| MÀU SẮC | ID1/Đen-Đen |
| KÍCH THƯỚC MÀN HÌNH | 31,5" (80cm) |
| VÙNG HIỂN THỊ HOẠT ĐỘNG (MM) |
698,4(H) x 392,85(D) |
| ĐỘ CONG |
Đường cong 1500R |
| LOẠI BẢNG ĐIỀU KHIỂN | VA |
| NGHỊ QUYẾT |
1920x1080 (FHD) |
| TỶ LỆ KHUNG HÌNH | 16:9 |
| CÔNG NGHỆ TỐC ĐỘ LÀM MỚI ĐỘNG |
FreeSync cao cấp |
| ĐỘ SÁNG SDR (NITS) | 250 |
| ĐỘ TƯƠNG PHẢN | 3000:1 |
| DCR (TỶ LỆ TƯƠNG PHẢN ĐỘNG) | 100000000:1 |
| TẦN SỐ TÍN HIỆU |
56,8~186,8 KHz(H) / 48~170 Hz(V) |
| TỐC ĐỘ LÀM TƯƠI | 170Hz |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (MPRT) | 1ms(MPRT) |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (GTG) | 5 mili giây |
| XEM GÓC |
178°(H)/178°(Dọc) |
| XỬ LÝ BỀ MẶT | Chống chói |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 104%/85% |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 86%/79% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 119%/100% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 122%/100% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 102%/90% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG LẤP KHU VỰC CIE1931) | 90%/84% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 95%/93% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 90%/89% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 119%/100% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 122%/100% |
| REC.2020 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM DIỆN TÍCH CIE1976 CHỒNG CHÉO) | 69%/69% |
| REC.2020 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 64%/64% |
| MÀU SẮC HIỂN THỊ | 16,7M |
| CHÚT MÀU SẮC | 8 bit |
| LƯU Ý_DP |
1920 x 1080 (Tối đa 170Hz) |
| LƯU Ý_HDMI™ |
1920 x 1080 (lên tới 144Hz) |
| HDMI™ | 2 |
| PHIÊN BẢN HDMI™ | 1.4b |
| PHIÊN BẢN HDMI™ HDCP | 1.4 |
| DISPLAYPORT | 1 |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT | 1,2a |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT HDCP | 1.3 |
| ĐẦU RA TAI NGHE | 1 |
| LOẠI KHÓA |
Khóa Kensington |
| LOẠI NGUỒN |
Adaptor ngoài 20V 3.25A |
| ĐẦU VÀO NGUỒN |
100~240V, 50/60Hz |
| LOẠI DÂY NGUỒN | C5 |
| CÁP MIC 3,5 MM | 0 |
| VỎ CÔNG TẮC | 0 |
| VỎ BẢO VỆ MÀN HÌNH DI ĐỘNG | 0 |
| MÀN HÌNH MUI XE | 0 |
| LOA (PHỤ KIỆN) | 0 |
| CÁP DISPLAYPORT | 1 |
| CÁP HDMI™ | 0 |
| CÁP DVI | 0 |
| CÁP USB LOẠI A ĐẾN LOẠI B | 0 |
| CÁP USB LOẠI C ĐẾN LOẠI A | 0 |
| CÁP USB LOẠI C SANG LOẠI C | 0 |
| CÁP THUNDERBOLT | 0 |
| CÁP VGA | 0 |
| CÁP ÂM THANH 3,5MM | 0 |
| CÁP ÂM THANH KẾT HỢP 3,5MM | 0 |
| ĐƠN VỊ BUNGEE CHUỘT | 0 |
| VÍT VESA | 0 |
| DÂY ĐIỆN | 1 |
| BỘ ĐỔI NGUỒN AC | 1 |
| THẺ BẢO HÀNH | 0 |
| HƯỚNG DẪN NHANH | 1 |
| ĐIỀU CHỈNH (NGHIÊNG) | -5° ~ 20° |
| GẮN VESA | 100x100mm |
| THIẾT KẾ KHÔNG KHUNG | Đúng |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (MM) | 898x210x565 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (INCH) |
35,35 x 8,27 x 22,24 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
709,36 x 225,24 x 509,44 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
27,93 x 8,87 x 20,06 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
709,36 x 92,04 x 429,3 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
27,93 x 3,62 x 16,9 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
452,77 x 225,24 x 265,5 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
17,83 x 8,87 x 10,45 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (MM) | 883 x 195 x 540 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (INCH) |
34,76 x 7,68 x 21,26 |
| TRỌNG LƯỢNG (KG TỊNH) | 6.23 |
| TRỌNG LƯỢNG (TỔNG KG) | 9 |
| TRỌNG LƯỢNG KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (KG) | 5.46 |
| SỰ BẢO ĐẢM | 36 triệu |
Thông số kỹ thuật
| EAN | 4719072964498 |
| UPC | 824142289327 |
| UCC14 | 10824142289324 |
| PHẦN KHÔNG |
9S6-3DA61T-023 |
| TÊN MKT | G32C4 E2 |
| THÔNG SỐ MKT | G32C4 E2 |
| MÀU SẮC | ID1/Đen-Đen |
| KÍCH THƯỚC MÀN HÌNH | 31,5" (80cm) |
| VÙNG HIỂN THỊ HOẠT ĐỘNG (MM) |
698,4(H) x 392,85(D) |
| ĐỘ CONG |
Đường cong 1500R |
| LOẠI BẢNG ĐIỀU KHIỂN | VA |
| NGHỊ QUYẾT |
1920x1080 (FHD) |
| TỶ LỆ KHUNG HÌNH | 16:9 |
| CÔNG NGHỆ TỐC ĐỘ LÀM MỚI ĐỘNG |
FreeSync cao cấp |
| ĐỘ SÁNG SDR (NITS) | 250 |
| ĐỘ TƯƠNG PHẢN | 3000:1 |
| DCR (TỶ LỆ TƯƠNG PHẢN ĐỘNG) | 100000000:1 |
| TẦN SỐ TÍN HIỆU |
56,8~186,8 KHz(H) / 48~170 Hz(V) |
| TỐC ĐỘ LÀM TƯƠI | 170Hz |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (MPRT) | 1ms(MPRT) |
| THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (GTG) | 5 mili giây |
| XEM GÓC |
178°(H)/178°(Dọc) |
| XỬ LÝ BỀ MẶT | Chống chói |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 104%/85% |
| NTSC (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 86%/79% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 119%/100% |
| SRGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 122%/100% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 102%/90% |
| ADOBE RGB (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG LẤP KHU VỰC CIE1931) | 90%/84% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 95%/93% |
| DCI-P3 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 90%/89% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1976) | 119%/100% |
| REC.709 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 122%/100% |
| REC.2020 (TỶ LỆ PHẦN TRĂM DIỆN TÍCH CIE1976 CHỒNG CHÉO) | 69%/69% |
| REC.2020 (PHẦN TRĂM CHỒNG CHÉO KHU VỰC CIE1931) | 64%/64% |
| MÀU SẮC HIỂN THỊ | 16,7M |
| CHÚT MÀU SẮC | 8 bit |
| LƯU Ý_DP |
1920 x 1080 (Tối đa 170Hz) |
| LƯU Ý_HDMI™ |
1920 x 1080 (lên tới 144Hz) |
| HDMI™ | 2 |
| PHIÊN BẢN HDMI™ | 1.4b |
| PHIÊN BẢN HDMI™ HDCP | 1.4 |
| DISPLAYPORT | 1 |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT | 1,2a |
| PHIÊN BẢN DISPLAYPORT HDCP | 1.3 |
| ĐẦU RA TAI NGHE | 1 |
| LOẠI KHÓA |
Khóa Kensington |
| LOẠI NGUỒN |
Adaptor ngoài 20V 3.25A |
| ĐẦU VÀO NGUỒN |
100~240V, 50/60Hz |
| LOẠI DÂY NGUỒN | C5 |
| CÁP MIC 3,5 MM | 0 |
| VỎ CÔNG TẮC | 0 |
| VỎ BẢO VỆ MÀN HÌNH DI ĐỘNG | 0 |
| MÀN HÌNH MUI XE | 0 |
| LOA (PHỤ KIỆN) | 0 |
| CÁP DISPLAYPORT | 1 |
| CÁP HDMI™ | 0 |
| CÁP DVI | 0 |
| CÁP USB LOẠI A ĐẾN LOẠI B | 0 |
| CÁP USB LOẠI C ĐẾN LOẠI A | 0 |
| CÁP USB LOẠI C SANG LOẠI C | 0 |
| CÁP THUNDERBOLT | 0 |
| CÁP VGA | 0 |
| CÁP ÂM THANH 3,5MM | 0 |
| CÁP ÂM THANH KẾT HỢP 3,5MM | 0 |
| ĐƠN VỊ BUNGEE CHUỘT | 0 |
| VÍT VESA | 0 |
| DÂY ĐIỆN | 1 |
| BỘ ĐỔI NGUỒN AC | 1 |
| THẺ BẢO HÀNH | 0 |
| HƯỚNG DẪN NHANH | 1 |
| ĐIỀU CHỈNH (NGHIÊNG) | -5° ~ 20° |
| GẮN VESA | 100x100mm |
| THIẾT KẾ KHÔNG KHUNG | Đúng |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (MM) | 898x210x565 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN NGOÀI (WXDXH) (INCH) |
35,35 x 8,27 x 22,24 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
709,36 x 225,24 x 509,44 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
27,93 x 8,87 x 20,06 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
709,36 x 92,04 x 429,3 |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
27,93 x 3,62 x 16,9 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (MM) |
452,77 x 225,24 x 265,5 |
| KÍCH THƯỚC CHÂN ĐẾ (WXDXH) (INCH) |
17,83 x 8,87 x 10,45 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (MM) | 883 x 195 x 540 |
| KÍCH THƯỚC THÙNG CARTON BÊN TRONG (WXDXH) (INCH) |
34,76 x 7,68 x 21,26 |
| TRỌNG LƯỢNG (KG TỊNH) | 6.23 |
| TRỌNG LƯỢNG (TỔNG KG) | 9 |
| TRỌNG LƯỢNG KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (KG) | 5.46 |
| SỰ BẢO ĐẢM | 36 triệu |
Tin tức